Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Tĩnh lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: 1. Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;4;8) và điểm B(2;2;5). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M. Tọa độ M là. 2. Cho hình chớp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = a và BC =3a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SAC) bằng? 3. Một thùng đựng nước có hình trụ có chiều cao 6m và bán kính 2m. Khi đặt bình nằm ngang thì mực nước trong bình lúc này là 1m. Người ta cần chuyển thùng sang vị trí khác hẹp hơn nên cần đặt bình đứng lên. Mực nước khi đó (quy tròn thành hàng phần nghìn) bằng.

Xem trước nội dung

TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

ĐỀ THI TẶNG KÈM Bài thi: TOÁN

( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………………….

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH

Mã đề 206 – Thi thử lần 1.

Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng : 5x 6 2 0 P y    . Toạ

độ một véc tơ ph{p tuyến của  P là:

A.   5;6; 2  . B.   6;5;0  . C.   0;5;6 . D.   5;6;0 .

Câu 2. Mặt trụ b{n kính r v| độ d|i đường sinh l có diện tích xung quanh là:

A. rl  . B. 1

3 rl  . C. 2 rl  . D. 4 rl  .

Câu 3. Cho hàm số +   4 2 x 0 y ax b c c    

có đồ thị sau:

Xét dấu , , a b c

A. 0, 0, 0 a b c    .

B. 0, 0, 0 a b c    .

C. 0, 0, 0 a b c    .

D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu



2 2 2 : 2x 4 6z+9=0 S x y z y      . Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là:

A.   1; 2;3 I  và 5 R  . B.   1; 2;3 I  và 5 R  .

C.   1;2;3 I  và 5 R  . D.   1;2;3 I  và 5 R  .

Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số 

2 2 f x x   là:

A. 4 1 2x 4 x C   . B. 4 3 2x x C   . C. 4 2x x C   . D. 4 4 2x x C   .

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 2x x y    l| đường thẳng

Đề thi 01

A. 1 2 x  . B. 3 2 y  . C. 3 2 x  . D. 1 2 y  .

Câu 7. Hàm số x y e  có tập x{c định là

A.   0;. B.  \ 0 R . C. R . D.  0;    .

Câu 8. Tích phân từ -1 đến 1 của hàm số  1 f x  bằng

A. 0 . B. 2 . C. 2 . D. 1 .

Câu 9. Khối 12 mặt đều l| đa diện đều loại:

A.   4;5 . B.   5;3 . C.   3;5 . D.   4;3 .

Câu 10. Hàm số n|o sau đ}y đồng biến trên ?

A. 2 2 y x   . B. 1 2x 3 x y    .

C. 3 2 2x 1 y x   . D. 3 3x 2x 1 y   .

Câu 11. Phương trình 1 9 27

x  có nghiệm là

A. 2 3 x  . B. 3 2 x  . C. 3 2 x  . D. 1 243 x  .

Câu 12. Hình bên l| đồ thị của hàm số n|o sau đ}y

A. 3 log y x  .

B. 0,5x y  .

C. 2 log y x  .

D. 2x y  .

Câu 13. Cho hàm số  f x liên tục trên  và  F x là một nguyên hàm của  f x trên

. C là hằng số. Mệnh đề n|o sau đ}y l| SAI?

A.   F x C  cũng l| nguyên h|m của hàm số  f x trên .

B.  2F x cũng l| nguyên h|m của hàm số  2 x f trên .

C.  F x C  cũng l| nguyên h|m của hàm số  f x trên .

D.  1 2 F x cũng l| nguyên h|m của hàm số  1 2 f x trên .

Câu 14. Cho 0 1, , 0 a x y    . Đẳng thức n|o sau đ}y đúng?

A. 2 2 y y a a  . B. 

2 y x a a  .

C.   log logx.log xy y  . D. 2 1 log log 2 a a x x  .

Câu 15. Đồ thị hàm số 3 2 3x 9x 5 y x     có điểm cực tiểu là:

A.   3;32 . B.   1;0  . C. 1 x . D. 3 x  .

Câu 16. Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3 3 y x

   v| đường thẳng 1 y x   là:

A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. 3 .

Câu 17. Cho  2

1 x 3 f x d    . Giá trị của  2

1 3 2 x f x d       bằng:

A. 9 . B. 7 . C. 3 . D. 3 .

Câu 18. Trên khoảng   0; cho hàm số 1 logb y x  đồng biến và hàm số 2 loga y x 

nghịch biến. Mệnh đề n|o sau đ}y l| đúng?

A. 0 1 b a   . B. 0 1 a b   . C. 1 b a   . D. 0 1 b a    .

Câu 19. Cho   1

0 3x 1 x 3 f d    . Đẳng thức n|o sau đ}y luôn đúng.

A.   1

2 1 x 9 f x d     . B.   0

2 1 x 1 f x d     .

C.   1

0 1 x 9 f x d    . D.  

1

1

1 x 9 f x d

   .

Câu 20. Cho các biểu thức sau:

I. Đồ thị hàm số có 4 2 y x x    có trục đối xứng là Oy

II. Hàm số  f x liên tục v| có đạo hàm trên khoảng   ;a b đạt cực trị tại điểm 0x thuộc

khoảng   ;a b thì tiếp tuyến tại điểm     0 0 , M x f x song song với trục hoành.

III. Nếu  f x nghịch biến trên khoảng   ;a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng

  ;a b .

IV. Hàm số  f x x{c định và liên tục trên khoảng   ;a b v| đạt cực tiểu tại điểm 0x

thuộc khoảng   ;a b thì  f x nghịch biến trên khoảng   0 ;a x v| đồng biến trên khoảng

  0, x b

Các phát biểu đúng l|:

A. , , II III IV . B. , , I II III . C. , III IV . D. , , I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo