
TÁC GIẢ TRẦN CÔNG DIÊU KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
ĐỀ THI TẶNG KÈM Bài thi: TOÁN
( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH
Mã đề 206 – Thi thử lần 1.
Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng : 5x 6 2 0 P y . Toạ
độ một véc tơ ph{p tuyến của P là:
A. 5;6; 2 . B. 6;5;0 . C. 0;5;6 . D. 5;6;0 .
Câu 2. Mặt trụ b{n kính r v| độ d|i đường sinh l có diện tích xung quanh là:
A. rl . B. 1
3 rl . C. 2 rl . D. 4 rl .
Câu 3. Cho hàm số + 4 2 x 0 y ax b c c
có đồ thị sau:
Xét dấu , , a b c
A. 0, 0, 0 a b c .
B. 0, 0, 0 a b c .
C. 0, 0, 0 a b c .
D. 0, 0, 0 a b c .
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2x 4 6z+9=0 S x y z y . Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S là:
A. 1; 2;3 I và 5 R . B. 1; 2;3 I và 5 R .
C. 1;2;3 I và 5 R . D. 1;2;3 I và 5 R .
Câu 5. Họ các nguyên hàm của hàm số
2 2 f x x là:
A. 4 1 2x 4 x C . B. 4 3 2x x C . C. 4 2x x C . D. 4 4 2x x C .
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 2x x y l| đường thẳng
Đề thi 01
A. 1 2 x . B. 3 2 y . C. 3 2 x . D. 1 2 y .
Câu 7. Hàm số x y e có tập x{c định là
A. 0;. B. \ 0 R . C. R . D. 0; .
Câu 8. Tích phân từ -1 đến 1 của hàm số 1 f x bằng
A. 0 . B. 2 . C. 2 . D. 1 .
Câu 9. Khối 12 mặt đều l| đa diện đều loại:
A. 4;5 . B. 5;3 . C. 3;5 . D. 4;3 .
Câu 10. Hàm số n|o sau đ}y đồng biến trên ?
A. 2 2 y x . B. 1 2x 3 x y .
C. 3 2 2x 1 y x . D. 3 3x 2x 1 y .
Câu 11. Phương trình 1 9 27
x có nghiệm là
A. 2 3 x . B. 3 2 x . C. 3 2 x . D. 1 243 x .
Câu 12. Hình bên l| đồ thị của hàm số n|o sau đ}y
A. 3 log y x .
B. 0,5x y .
C. 2 log y x .
D. 2x y .
Câu 13. Cho hàm số f x liên tục trên và F x là một nguyên hàm của f x trên
. C là hằng số. Mệnh đề n|o sau đ}y l| SAI?
A. F x C cũng l| nguyên h|m của hàm số f x trên .
B. 2F x cũng l| nguyên h|m của hàm số 2 x f trên .
C. F x C cũng l| nguyên h|m của hàm số f x trên .
D. 1 2 F x cũng l| nguyên h|m của hàm số 1 2 f x trên .
Câu 14. Cho 0 1, , 0 a x y . Đẳng thức n|o sau đ}y đúng?
A. 2 2 y y a a . B.
2 y x a a .
C. log logx.log xy y . D. 2 1 log log 2 a a x x .
Câu 15. Đồ thị hàm số 3 2 3x 9x 5 y x có điểm cực tiểu là:
A. 3;32 . B. 1;0 . C. 1 x . D. 3 x .
Câu 16. Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3 3 y x
v| đường thẳng 1 y x là:
A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. 3 .
Câu 17. Cho 2
1 x 3 f x d . Giá trị của 2
1 3 2 x f x d bằng:
A. 9 . B. 7 . C. 3 . D. 3 .
Câu 18. Trên khoảng 0; cho hàm số 1 logb y x đồng biến và hàm số 2 loga y x
nghịch biến. Mệnh đề n|o sau đ}y l| đúng?
A. 0 1 b a . B. 0 1 a b . C. 1 b a . D. 0 1 b a .
Câu 19. Cho 1
0 3x 1 x 3 f d . Đẳng thức n|o sau đ}y luôn đúng.
A. 1
2 1 x 9 f x d . B. 0
2 1 x 1 f x d .
C. 1
0 1 x 9 f x d . D.
1
1
1 x 9 f x d
.
Câu 20. Cho các biểu thức sau:
I. Đồ thị hàm số có 4 2 y x x có trục đối xứng là Oy
II. Hàm số f x liên tục v| có đạo hàm trên khoảng ;a b đạt cực trị tại điểm 0x thuộc
khoảng ;a b thì tiếp tuyến tại điểm 0 0 , M x f x song song với trục hoành.
III. Nếu f x nghịch biến trên khoảng ;a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng
;a b .
IV. Hàm số f x x{c định và liên tục trên khoảng ;a b v| đạt cực tiểu tại điểm 0x
thuộc khoảng ;a b thì f x nghịch biến trên khoảng 0 ;a x v| đồng biến trên khoảng
0, x b
Các phát biểu đúng l|:
A. , , II III IV . B. , , I II III . C. , III IV . D. , , I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.