Quảng cáo
Đề kiểm định chất lượng Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bắc Giang lần 3
QR

Đề kiểm định chất lượng Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bắc Giang lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề kiểm định chất lượng Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Bắc Giang lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề thi: + Tháp Eiffel ở Pháp được xây dựng vào khoảng năm 1887. Tháp Eiffel này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 300 m, cạnh đáy dài 125 m. Thế tích của nó là? + Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm? ( nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi )

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG TH,THCS,THPT

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN III

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút) Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ( ) ; −+∞ 1 .

A. 3 2 3 1 3 x x y x = − − B. ln y x = C. x x y e + =

2 2 D. 4 3 4 3 y x x = − −

Câu 2. Hàm số x y x − = + 2 5 3 đồng biến trên: A.  B. ( ) ; −∞3 C. ( ) ; − +∞ 3 D. { } \ −3 

Câu 3. Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 1 y x x = − − là: A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 1;1 − D. ( ) 0;1 .

Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 1 y x x = − + − là: A. ( ) ( ) ;1 2; va −∞ +∞ B. ( ) 0;2 C. ( ) 2;+∞ D. R.

Câu 5. Đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = − + có điểm cực tiểu là: A. ( -1 ; -1 ) B. ( -1 ; 3 ) C. ( -1 ; 1 ) D. ( 1 ; 3 ) Câu 6. Số điểm cực tri ̣ hàm số 4 2 2 3 y x x = − − là: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 7. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + , chọn phương án đúng trong các phương án sau: A.

[ ] [ ] 2;0 2;0 max 2,min 0 y y − − = = B.

[ ] [ ] 2;0 2;0 max 4,min 0 y y − − = =

C.

[ ] [ ] 2;0 2;0 max 4,min 1 y y − − = = − D.

[ ] [ ] 2;0 2;0 max 2,min 1 y y − − = = −

Câu 8. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là 1 x =

A. 1 1 x y x − = + B. 1 x y x − = C. 2 2 1 x y x = + D. 2 1 x y x = −

Câu 9. Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại 3 điểm phân biệt

A. B. C. D.

Câu 10. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào ?

A.y=−x2+x−1. C.y=x4−x2+1.

B.y=−x3+3x+1. D.y=x3−3x+1.

Câu 11.

Mã đề 121

C©u 12: TÝnh: K =

4 0,75 3 1 1 16 8

− −     +        

, ta được: A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

Câu 13: Biểu thức 6 5 3 x. x. x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

7 3 x B.

5 2 x C.

2 3 x D.

5 3 x Câu 14: Cho a > 0 và a ≠ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. a log x có nghĩa với ∀x B. loga1 = a và logaa = 0 C. logaxy = logax.logay D. n a a log x n log x = (x > 0,n ≠ 0) Câu 15: Cho 2 log 6 a = . Khi đó log318 tính theo a là:

A. 2a 1 a 1 − − B. a a 1 + C. 2a + 3 D. 2 - 3a

Câu 16: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax > 1 khi x > 0 B. 0 < ax < 1 khi x < 0 C. Nếu x1 < x2 thì 1 2 x x a a < D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax Câu 17: Phương trình 3x 2 4 16 −= có nghiệm là:

A. x = 3 4 B. x = 4 3 C. 3 D. 5

Câu 18: Phương trình: 2 4 8 log x log x log x 11 + + = có nghiệm là: A. 24 B. 36 C. 45 D . 64 Câu 19: Hàm số 4 2 y ax bx c = + + đạt cực đại tại (0; 3) − và đạt cực tiểu tại ( 1; 5) −− Khi đó giá trị của , , a b c lần lượt là: A. 3; 1; 5 − −− B. 2;4; 3 − − C. 2;4; 3 − D. 2; 4; 3 − −

Câu 20 Nguyên hàm của hàm số

2 x xe dx ∫ là:

A. C x xe x + − B.

2 xe C 2 + C.

2 xe C + D.

2 x x e +

Câu 21: Cho số thực a thỏa a > 0 và a ≠ 1 . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. ln x x a dx a a C = + ∫ B. 2 2 x x a dx a C = + ∫

C. ln

x x a a dx C a = + ∫ D. 2 2 ln x x a dx a a C = + ∫

Câu 22:

0

1

1 2dx x − − ∫ bằng: A. 4 ln 3 . B. 5 ln 7 C. 3 2ln 7 . D. 2 ln 3 .

Câu 23. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ? A. ( ) ( ) = + ∫f x dx F x C B. ( ) ( ) = ∫ ∫ kf x dx k f x dx

C. ( ) ( ) ( ) ( )  −  = −   ∫ ∫ ∫ f x g x dx f x dx g x dx D. ( ) ( ) ( ) ( ) . .   =   ∫ ∫ ∫ f x g x dx f x dx g x dx

Câu 24. Biết

2

0

dx 1 ln b 3x 1 a = − ∫ thì a2 + b là:

A. 2 B. 14 C. 10 D. 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo