Quảng cáo
Tuyển tập 30 đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán sở GD - ĐT Bình Định
QR

Tuyển tập 30 đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán sở GD - ĐT Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tuyển tập 30 đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán sở GD – ĐT Bình Định có đáp án và thang điểm chi tiết. Lưu ý: Hiện tài liệu này chưa hoàn thiện, mới chỉ có 14 đề thi của các trường THPT tại tỉnh Bình Định. Tài liệu gồm 79 trang với dạng file PDF, bạn đọc có thể tải xuống miễn phí thông qua link Google Drive. Mọi thắc mắc, góp ý hay trao đổi, bàn luận đề thi, bạn đọc có thể comment ở bên dưới bài đăng này. Chân thành cám ơn bạn đọc đã thường xuyên ghé thăm và ủng hộ trang web.

Xem trước nội dung

- 1 -

THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI THỬ 01

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số 2 1 2 x y x

   .

Câu 2. (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  4 3 1 f x x x    trên đoạn   2;5 .

Câu 3 (1,0 điểm) a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

  2 2 zi i    .

b) Giải bất phương trình:     2 1 2 log 2 1 log 2 1 x x    .

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

0

( 2) x x e dx   .

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có A(1; 1; 1), B(1; 2;

1), C(1; 1; 2) và A'(2; 2; 1). Tìm tọa độ các đỉnh B', C' và viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A,

B, C, A'.

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho 3 cos 5  . Tính giá trị của biểu thức 2 cos cos2 2 P    

b) Trong đợt ứng phó với dịch Zika, WHO chọn 3 nhóm bác sĩ đi công tác (mỗi nhóm 2 bác sĩ gồm 1

nam và 1 nữ). Biết rằng WHO có 8 bác sĩ nam và 6 bác sĩ nữ thích hợp trong đợt công tác này. Hãy cho

biết WHO có bao nhiêu cách chọn.

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), đáy ABCD là hình

chữ nhật có AD = 3a, AC = 5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 450. Tính theo a thể tích

khối chóp S.ABCD và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC).

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC. Gọi

H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD. Giả sử

  1;3 H  , phương trình đường thẳng : 4 3 0 AE x y    và 5 ;4 2 C      

. Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của

hình thang ABCD.

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

2 3

3

2 2 1 1

2 1 3 x x x x

x    



trên tập hợp số thực.

Câu 10 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn 2 2 2 2 1 3 a b c b b   . Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

     

2

2 2 2 1 4 8

1 1 2 3

b P

a b c      

----------------------- Hết -----------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: …………………………………………..; Số báo danh: ……………………….

- 3 -

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Đáp án Điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1 2 x y x

   1,0

1. Tập xác định: \{2} D  2. Sự biến thiên.

2 3 ' 0, ( 2) y x D x    

Suy ra hàm số nghịch biến trong các khoảng ( ;2)  và (2; )  Hàm số không có cực trị

0,5

Các giới hạn

2 2 lim 2; lim 2; lim ; lim x x x x y y y y          

Suy ra 2 x  là tiệm cận đứng, 2 y  là tiệm cận ngang của đồ thị.

0,25

Bảng biến thiên

0,25

1

3. Đồ thị: Giao với trục Ox tại 1 ;0 2      

, giao với trục Oy tại 1 0; 2      

, đồ thị có tâm

đối xứng là điểm (2;2) I

0,25

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  4 3 1 f x x x    trên đoạn   2;5 1,0

Ta có 2 4 '( ) 1 ( 1) f x x   0,25

1 [2;5] '( ) 0 x=3 x f x    

0,25

Có (2) 3; (3) 2; (5) 3 f f f    0,25

2

Vậy

[2;5] [2;5] max ( ) (2) (5) 3;min ( ) (3) 2 f x f f f x f      0,25

a) Gọi , , z x yi x y R    , ta có     2 2 2 1 2 zi i y x i        0,25

    2 2 1 2 4 x y      Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1;-2) và bán kính R=2.

0,25

3

b)- ĐK: 2 x  - Khi đó bất phương trình có dạng:     2 2 log 2 1 log 2 1 x x    

   2 log 2 1 2 1 x x        

2 5 2 5 0 0; 2 x x x          

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo