
BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Trang 1
sin 1 2 2 x x k (B)
sin 1 2 2 x x k (B’)
sin 0 x x k (A, A’)
cos 1 2 x x k ; (A)
cos 1 2 x x k ; (A’)
cos 0 2 x x k (B, B’)
Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số:
Hàm số u y v : Điều kiện xác định là 0 v Hàm số y v : Điều kiện xác định là 0 v
Tìm tập xác định của hàm số:
a) 2 2sin 2 y x b) 2sin 1 cos
x y x
c) 3cos2 sin cos 1
x y x x
d) sin 3 sin 1 x y x e) 2 3 sin y x f) 3 cos sin 1
x y x
d) 2sin 1 cos2
x y x e) 3 sin3 1 y x f) 1 cos cos 2 1 x y x
Tìm tập xác định của hàm số: a) tan y x b) tan 2 y x c) cot sin y x x
d) tan 4 y x
e) tan 3 y x f) 3cot2 1 y x
Dạng toán 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: Ghi nhớ các chặn cơ bản sau: 1 sin ,cos 1 x x 2 2 0 sin ,cos 1 x x 0 sin , cos 1 x x
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: a) 2sin 3 y x b) 5cos 3 y x c) 2 3sin 1 y x
sin
cos
a
A A'
B'
N
B
M
sin
cos
N
a A A'
B'
B
M
BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Trang 2
d) 2 3cos y x e) 1 3 cos y x f)
2 1 2sin
3
x y
g) 2 cos 1 y x h) 2 sin 2 5 y x i) 2 4 4cos 3 y x
k) 3 sin cos y x x l) 3 cos sin 2 y x x m) sin 2 3 cos 2 1 y x x
Trong đó = shift sin a
2 sin sin 2 A B k A B A B k
Lưu ý: sin sin B B
Trong đó = shift cos a
2 cos cos 2 A B k A B A B k
Lưu ý: cos cos B B
Trong đó = shift tan a
Lưu ý: Trong trường hợp “quá xấu”, ta dùng kí hiệu: arcsin , arccos , arctan a a a
AA
Dạng toán 1. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Bước 1: Đúng dạng sin ; cos ; tan ; cot u a u a u a u a Bước 2: Bấm máy quy đổi a về , ráp vào công thức Bước 3: Thu gọn tìm x
Giải các phương trình sau:
a) 3 sin 2 x b) 1 sin3 2 x c) 2 sin 2 1 3 x
x
y
-
B'
A' A
M N
B
a
x
y
-
N
M
B'
A' A
B
a
2 sin 1 1 . 2
k u k k u a u a
2 cos 1 1 . 2
k a k k
u u u a
tan . a k u k u
BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Trang 3
d) 2 sin 4 2 x e) 3 1 sin 3 4 2 x f) 0 2sin 45 1 0 x
Giải các phương trình:
a) 3 cos2 2 x b) 2 cos2 1 0 x c) cos 3 cos 2 0 x x
d) 2 2cos 3 0 3 x
e) 2cos 2 1 0 6 x
f) 0 cos 30 1 0 x
Giải các phương trình:
a) tan 1 4 x b) 3 tan 2 1 0 x c) 2 tan 0 3
x
d) cot 2 1 3 x e) 3 cot 2 1 0 x f) 3 cot 3 2 3 x
Giải các phương trình:
a) sin 1 2cos 1 0 x x b) cos 1 2cos 1 0 x x
c) cos 2sin3 1 0 x x d) 2 2 cos 2cos .sin 0 x x x
Giải các phương trình: a) sin3 sin2 x x b) sin 2 sin 0 x x c) sin5 sin 0 x x d) cos2 cos 0 x x e) cos2 cos 0 x x f) cos2 sin 0 x x
Dạng toán 2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Đặt ẩn phụ sin ; cos ; tan ; cot t x x x x , giải tìm t. Sau đó thay trở lại, tìm x.
2 2 sin cos 1 x x
2 2 sin 1 cos x x
sin2 2sin cos x x x 2 2 cos 1 sin x x
sin tan cos
x x x cos cot sin
x x x 2 cos2 2cos 1 x x
2 1 cos2 cos 2
x x
2
2 1 1 tan cos x x
2
2 1 cos 1 tan x x 2 cos2 1 2sin x x
2 1 cos2 sin 2
x x
2
2 1 1 cot sin x x
2
2 1 sin 1 cot x x 2 2tan tan2 1 tan
x x x
Giải các phương trình
a) 2 sin 3sin 2 0 x x b) 2 2sin 3sin 1 0 x x c) 2 sin 2 3sin2 0 x x
d)
2 2sin 2sin 0 2 2 x x e)
2 6sin 2 sin2 1 0 x x f)
2 3sin 3 4sin3 4 0 x x
Giải các phương trình
a)
2 6cos cos …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.