Quảng cáo
Bài tập Đại số và Giải tích 11 cơ bản học kỳ I - Phùng Hoàng Em
QR

Bài tập Đại số và Giải tích 11 cơ bản học kỳ I - Phùng Hoàng Em

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 20 trang tóm tắt lý thuyết, dạng toán và tuyển tập 113 bài toán trắc nghiệm trong chương trình học kỳ I Đại số và Giải tích 11 cơ bản. Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Chủ đề 1. Hàm số lượng giác + Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số + Dạng toán 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Chủ đề 2. Phương trình lượng giác + Dạng toán 1. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác + Dạng toán 2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác + Dạng toán 3. Phương trình asinx + bcosx = c + Dạng toán 4. Một số phương trình đưa về dạng tích số + Dạng toán 5. Phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba + Dạng toán 6. Phương trình lượng giác có so sánh điều kiện để nhận, loại nghiệm Chương II. Tổ hợp xác suất và nhị thức Newton Chủ đề 1. Quy tắc đếm + Dạng toán 1. Vận dụng hai quy tắc đếm cơ bản + Dạng toán 2. Các bài toán chọn, rút, phân chia các đối tượng trong tập hợp + Dạng toán 3. Các bài toán xếp vị trí + Dạng toán 4. Các bài toán đếm số tự nhiên có k chữ số thỏa điều kiện cho trước + Dạng toán 5. Giải các phương trình tổ hợp Chủ đề 2. Nhị thức Newton + Dạng toán 1. Khai triển nhị thức + Dạng toán 2. Tìm hệ số (số hạng) của x^k trong khai triển P(x) thành đa thức Chủ đề 3. Xác suất của biến cố

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

Trang 1

 sin 1 2 2 x x k       (B)

 sin 1 2 2 x x k      (B’)

 sin 0 x x k   (A, A’)

 cos 1 2 x x k   ; (A)

 cos 1 2 x x k   ; (A’)

 cos 0 2 x x k       (B, B’)

Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số:

 Hàm số u y v  : Điều kiện xác định là 0 v   Hàm số y v  : Điều kiện xác định là 0 v 

Tìm tập xác định của hàm số:

a) 2 2sin 2 y x   b) 2sin 1 cos

x y x

  c) 3cos2 sin cos 1   

x y x x

d) sin 3 sin 1    x y x e) 2 3 sin y x  f) 3 cos sin 1

x y x   

d) 2sin 1 cos2

x y x   e) 3 sin3 1 y x   f) 1 cos cos 2 1 x y x   

Tìm tập xác định của hàm số: a) tan y x  b) tan 2 y x  c) cot sin y x x  

d) tan 4 y x         

e) tan 3          y x f) 3cot2 1   y x

Dạng toán 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: Ghi nhớ các chặn cơ bản sau: 1 sin ,cos 1 x x    2 2 0 sin ,cos 1 x x    0 sin , cos 1 x x  

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: a) 2sin 3 y x   b) 5cos 3 y x   c) 2 3sin 1   y x

sin

cos 

a

A A'

B'

N

B

M

sin

cos 

N

a A A'

B'

B

M

BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

Trang 2

d) 2 3cos  y x e) 1 3 cos   y x f)

2 1 2sin

3

x y  

g) 2 cos 1 y x    h) 2 sin 2 5 y x   i) 2 4 4cos 3 y x   

k) 3 sin cos y x x   l) 3 cos sin 2 y x x    m) sin 2 3 cos 2 1 y x x   

Trong đó = shift sin a

 2 sin sin 2 A B k A B A B k          

Lưu ý:   sin sin B B   

Trong đó = shift cos a

 2 cos cos 2 A B k A B A B k          

Lưu ý:   cos cos B B   

Trong đó = shift tan a

 Lưu ý: Trong trường hợp  “quá xấu”, ta dùng kí hiệu: arcsin , arccos , arctan a a a

AA

Dạng toán 1. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

 Bước 1: Đúng dạng sin ; cos ; tan ; cot u a u a u a u a      Bước 2: Bấm máy quy đổi a về , ráp vào công thức  Bước 3: Thu gọn tìm x

Giải các phương trình sau:

a) 3 sin 2 x  b) 1 sin3 2 x  c) 2 sin 2 1 3 x         

x

y

-

B'

A' A

M N

B

a

x

y

-

N

M

B'

A' A

B

a

     2 sin 1 1 . 2

k u k k u a u a 

            

     2 cos 1 1 . 2

k a k k

u u u a           

   tan . a k u k u      

BÀI TẬP TOÁN HKI KHỐI 11 CB (2017 – 2018) ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

Trang 3

d) 2 sin 4 2          x e) 3 1 sin 3 4 2          x f)   0 2sin 45 1 0   x

Giải các phương trình:

a) 3 cos2 2 x  b) 2 cos2 1 0  x c)   cos 3 cos 2 0 x x  

d) 2 2cos 3 0 3 x          

e) 2cos 2 1 0 6 x         

f)   0 cos 30 1 0 x  

Giải các phương trình:

a) tan 1 4          x b) 3 tan 2 1 0  x c) 2 tan 0 3

         x

d)   cot 2 1 3   x e) 3 cot 2 1 0  x f) 3 cot 3 2 3          x

Giải các phương trình:

a)    sin 1 2cos 1 0    x x b)    cos 1 2cos 1 0    x x

c)   cos 2sin3 1 0   x x d) 2 2 cos 2cos .sin 0   x x x

Giải các phương trình: a) sin3 sin2  x x b) sin 2 sin 0   x x c) sin5 sin 0   x x d) cos2 cos 0   x x e) cos2 cos 0   x x f) cos2 sin 0   x x

Dạng toán 2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

Đặt ẩn phụ   sin ; cos ; tan ; cot  t x x x x , giải tìm t. Sau đó thay trở lại, tìm x.

 2 2 sin cos 1 x x  

2 2 sin 1 cos x x 

sin2 2sin cos x x x  2 2 cos 1 sin x x 

 sin tan cos

x x x  cos cot sin

x x x   2 cos2 2cos 1 x x  

2 1 cos2 cos 2

x x  

2

2 1 1 tan cos x x  

2

2 1 cos 1 tan x x   2 cos2 1 2sin x x 

2 1 cos2 sin 2

x x  

2

2 1 1 cot sin x x  

2

2 1 sin 1 cot x x   2 2tan tan2 1 tan

x x x 

Giải các phương trình

a) 2 sin 3sin 2 0    x x b) 2 2sin 3sin 1 0   x x c) 2 sin 2 3sin2 0   x x

d)

2 2sin 2sin 0 2 2   x x e)

2 6sin 2 sin2 1 0   x x f)

2 3sin 3 4sin3 4 0   x x

Giải các phương trình

a)

2 6cos cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo