Quảng cáo
400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết
QR

400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 122 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Tuyên và thầy giáo Minh Tâm, tuyển chọn 400 bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết; các câu hỏi và bài tập được phân loại thành 10 dạng toán; tài liệu giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 4 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. + Dạng toán 1. Các phép toán số phức (Trang 3). + Dạng toán 2. Phần thực – phần ảo của số phức (Trang 10). + Dạng toán 3. Số phức liên hợp (Trang 13). + Dạng toán 4. Module số phức (Trang 17). + Dạng toán 5. Phương trình bậc nhất (Trang 22). + Dạng toán 6. Phương trình bậc hai & mối liên hệ giữa hai nghiệm (Trang 28). + Dạng toán 7. Phương trình bậc cao (Trang 44). + Dạng toán 8. Biểu diễn số phức (Trang 52). + Dạng toán 9. Tập hợp điểm biểu diễn số phức (Trang 66). + + Dạng toán 9.1. Tập hợp điểm biểu diễn là đường thẳng (Trang 66). + + Dạng toán 9.2. Tập hợp điểm biểu diễn là đường tròn (Trang 72). + + Dạng toán 9.3. Tập hợp điểm biểu diễn là đường Coníc (Trang 79). + Dạng toán 10. Max – min của module số phức (Trang 83).

Xem trước nội dung

Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 2

MỤC LỤC ...................................................................................................................................................................... 1

 DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC ............................................................................ 3

 DẠNG TOÁN 2: PHẦN THỰC – PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨC ................................................. 10

 DẠNG TOÁN 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP ........................................................................................ 13

 DẠNG TOÁN 4: MODULE SỐ PHỨC ......................................................................................... 17

 DẠNG TOÁN 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ....................................................................... 22

 DẠNG TOÁN 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & MỐI LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM ... 28

 DẠNG TOÁN 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO .......................................................................... 44

 DẠNG TOÁN 8: BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ...................................................................................... 52

 DẠNG TOÁN 9: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ....................................................... 66

 DẠNG 9.1: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG ...................................................... 66

 DẠNG 9.2: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG TRÒN .......................................................... 72

 DẠNG 9.3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG CONÍC ........................................................ 79

 DẠNG TOÁN 10: MAX – MIN CỦA MODULE SỐ PHỨC ..................................................... 83

Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 3

 DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

Câu 1. Số phức z thỏa mãn 0. z z   Khi đó:

A. z là số thuần ảo. B. 1. z  C. Phần thực của z là số âm. D. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0.

Lời giải Chọn D Đặt   , , z x yi x y   

Theo đề 2 2

2

0 0 0 0 0 0 0

y y y z z x y x yi x x x x x

                             

Vậy z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0.

Câu 2. Cho hai số phức    2 z a b a b i     và 1 2 w i  . Biết . z w i  . Tính S a b   .

A. 7 S  . B. 7 S . C. 4 S . D. 3 S .

Lời giải Chọn B Ta có    2 z a b a b i       1 2 . i i   2 i  .

2 2

1

a b

a b

     

4

3

a

b

   

.

Vậy S a b   7 .

Câu 3. Số phức nghịch đảo của số phức 1 3 z i  là

A.   1 1 3 10 i  . B. 1 3i  . C.   1 1 3 10

i  . D.   1 1 3 10 i  .

Lời giải Chọn C

Ta có

   2 2 1 1 1 3 1 1 3 1 3 1 3 10 1 3

i z i i z i i

        

.

Câu 4. Tìm số phức z thỏa mãn    2 1 4 2 i i z i      .

A. 1 3 z i  . B. 1 3 z i  . C. 1 3 . z i  D. 1 3 z i  .

Lời giải Chọn C

   2 1 4 2 3 4 2 1 3 1 3 i i z i i z i z i z i              .

Câu 5. Cho số phức 1 3 . z i  Khi đó:

PHẦN

1

Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 4

A. 1 1 3 4 4 i z   . B. 1 1 3 4 4 i z   . C. 1 1 3 2 2 i z   . D. 1 1 3 2 2 i z   .

Lời giải Chọn A

1 3 z i  1 1 1 3 z i  

1 3 4

i   1 3 . 4 4 i   .

Câu 6. Gọi ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức

    1 3 1 2 3 4 2 3 . z i i i i       Giá trị của a b  là

A. 7 . B. 7 . C. 31. D. 31  .

Lời giải Chọn B

Ta có:     1 3 1 2 3 4 2 3 z i i i i           2 1 2 5 2 3 i i     12 19i   Vậy 12 19 7. a b    

Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn:    1 2 3 4 5 6 0 z i i     . Tìm số phức 1 w z  .

A. 7 1 25 25 w i   . B. 7 1 25 5 w i   . C. 7 1 25 25 w i   . D. 7 1 25 25 w i   .

Lời giải Chọn A Gọi z a bi   , với ,a b. Ta có:    1 2 3 4 5 6 0 z i i     .

      2 1 2 3 4 5 6 0 6 8 8 8 6 10 0 a bi i i a b a b i             .

32 6 8 8 0 32 1 7 1 25 1 8 6 10 0 1 25 25 25 25 25

a a b z i w z i a b b

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo