
Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM
TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 2
MỤC LỤC ...................................................................................................................................................................... 1
DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC ............................................................................ 3
DẠNG TOÁN 2: PHẦN THỰC – PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨC ................................................. 10
DẠNG TOÁN 3: SỐ PHỨC LIÊN HỢP ........................................................................................ 13
DẠNG TOÁN 4: MODULE SỐ PHỨC ......................................................................................... 17
DẠNG TOÁN 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ....................................................................... 22
DẠNG TOÁN 6: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & MỐI LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM ... 28
DẠNG TOÁN 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO .......................................................................... 44
DẠNG TOÁN 8: BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ...................................................................................... 52
DẠNG TOÁN 9: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ....................................................... 66
DẠNG 9.1: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG THẲNG ...................................................... 66
DẠNG 9.2: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG TRÒN .......................................................... 72
DẠNG 9.3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN LÀ ĐƯỜNG CONÍC ........................................................ 79
DẠNG TOÁN 10: MAX – MIN CỦA MODULE SỐ PHỨC ..................................................... 83
Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM
TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 3
DẠNG TOÁN 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC
Câu 1. Số phức z thỏa mãn 0. z z Khi đó:
A. z là số thuần ảo. B. 1. z C. Phần thực của z là số âm. D. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Lời giải Chọn D Đặt , , z x yi x y
Theo đề 2 2
2
0 0 0 0 0 0 0
y y y z z x y x yi x x x x x
Vậy z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Câu 2. Cho hai số phức 2 z a b a b i và 1 2 w i . Biết . z w i . Tính S a b .
A. 7 S . B. 7 S . C. 4 S . D. 3 S .
Lời giải Chọn B Ta có 2 z a b a b i 1 2 . i i 2 i .
2 2
1
a b
a b
4
3
a
b
.
Vậy S a b 7 .
Câu 3. Số phức nghịch đảo của số phức 1 3 z i là
A. 1 1 3 10 i . B. 1 3i . C. 1 1 3 10
i . D. 1 1 3 10 i .
Lời giải Chọn C
Ta có
2 2 1 1 1 3 1 1 3 1 3 1 3 10 1 3
i z i i z i i
.
Câu 4. Tìm số phức z thỏa mãn 2 1 4 2 i i z i .
A. 1 3 z i . B. 1 3 z i . C. 1 3 . z i D. 1 3 z i .
Lời giải Chọn C
2 1 4 2 3 4 2 1 3 1 3 i i z i i z i z i z i .
Câu 5. Cho số phức 1 3 . z i Khi đó:
PHẦN
1
Chuyên Đề: SỐ PHỨC HOÀNG TUYÊN ? MINH TÂM
TÀI LIỆU TỰ HỌC KHỐI 12 Trang | 4
A. 1 1 3 4 4 i z . B. 1 1 3 4 4 i z . C. 1 1 3 2 2 i z . D. 1 1 3 2 2 i z .
Lời giải Chọn A
1 3 z i 1 1 1 3 z i
1 3 4
i 1 3 . 4 4 i .
Câu 6. Gọi ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức
1 3 1 2 3 4 2 3 . z i i i i Giá trị của a b là
A. 7 . B. 7 . C. 31. D. 31 .
Lời giải Chọn B
Ta có: 1 3 1 2 3 4 2 3 z i i i i 2 1 2 5 2 3 i i 12 19i Vậy 12 19 7. a b
Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn: 1 2 3 4 5 6 0 z i i . Tìm số phức 1 w z .
A. 7 1 25 25 w i . B. 7 1 25 5 w i . C. 7 1 25 25 w i . D. 7 1 25 25 w i .
Lời giải Chọn A Gọi z a bi , với ,a b. Ta có: 1 2 3 4 5 6 0 z i i .
2 1 2 3 4 5 6 0 6 8 8 8 6 10 0 a bi i i a b a b i .
32 6 8 8 0 32 1 7 1 25 1 8 6 10 0 1 25 25 25 25 25
a a b z i w z i a b b
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.