Quảng cáo
Các dạng bài tập phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Hoàng Việt
QR

Các dạng bài tập phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Hoàng Việt

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 273 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Việt, tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình Hình học 12 chương 3. 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. 1. Bài toán liên quan đến véc-tơ và độ dài đoạn thẳng. 2. Bài toán liên quan đến trung điểm tọa độ trọng tâm. 3. Bài toán liên quan đến hai vé-tơ bằng nhau. 4. Hai véc-tơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng. 5. Nhóm bài toán liên quan đến hình chiếu, điểm đối xứng của điểm lên trục, lên mặt phẳng tọa độ. 6. Nhóm bài toán liên quan đến tích vô hướng của hai véc-tơ. 7. Nhóm bài toán liên quan đến tích có hướng của hai véc-tơ. 8. Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu. 9. Viết phương trình mặt cầu loại cơ bản. 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. 1. Véc-tơ pháp tuyến – Véc-tơ chỉ phương. 2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. 3. Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn. 4. Các mặt phẳng tọa độ (thiếu cái gì, cái đó bằng 0). 5. Khoảng cách. 6. Góc. 7. Vị trí tương đối. 8. Các trường hợp đặc biệt của mặt phẳng. 9. Xác định các yếu tố của mặt phẳng. 10. Khoảng cách, góc và vị trí tương đối. 11. Viết phương trình mặt phẳng (cần tìm một điểm đi qua + VTPT). 12. Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp véc-tơ chỉ phương. 13. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q). 14. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với hai mặt phẳng (α), (β). 15. Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn. 16. Một số bài toán viết phương trình mật phẳng liên quan đến khoảng cách cơ bản. 17. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α), (β). 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. 1. Kiến thức cơ bản cần nhớ. 2. Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng. 3. Góc. 4. Khoảng cách. 5. Vị trí tương đối. 6. Viết phương trình đường thẳng. 7. Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan (vận dụng cao). 8. Bài toán cực trị và một số bài toán khác (vận dụng cao).

Xem trước nội dung

Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường

Muåc luåc

Chương 1. Phương pháp tọa độtrong không gian 1

Bài 1. Hệtọa độtrong không gian 1

A Định nghĩa hệtrục tọa độ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1

B Tọa độvéc-tơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1

C Tọa độđiểm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

D Tích có hướng của hai véc-tơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2

E Phương trình mặt cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3

Bài 2. Phương trình mặt phẳng 72

A Kiến thức cơ bản cần nhớ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72

Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 138

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .138

B Xác định các yếu tốcơ bản của đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 140

C Góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .144

D Khoảng cách . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .148

E Vịtrí tương đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .150

F Viết phương trình đường thẳng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .162

G Hình chiếu, điểm đối xứng và bài toán liên quan (vận dụng cao) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 198

H Bài toán cực trịvà một sốbìa toán khác (vận dụng cao) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 227

Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN

Chûúng Chûúng 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

HỆTỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 1 Baâi

A Định nghĩa hệtrục tọa độ

Hệgồm 3 trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một, và chung điểm gốc O. Gọi #»i = (1; 0; 0), #»j = (0; 1; 0), #»k = (0; 0; 1) là các véc-tơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox, Oy, Oz. Hệba trục như vậy gọi là hệtrục tọa độvuông góc trong không gian hay hệtrục Oxyz.

o Lưu ý: #»i 2 = #»j 2 = #»k 2 = 1 và #»i · #»j = #»j · #»k = #»k · #»i = 0.

y

z

x

#»j

#»k #»i O

B Tọa độvéc-tơ

d Định nghĩa 1.1. Cho #»a = (x; y; z) ⇔#»a = x#»i + y#»j + z #»k .

Cho #»a = (a1; a2; a3), #»b = (b1; b2; b3), k ∈R.

Ì #»a ± #»b = (a1 ± b1; a2 ± b2; a3 ± b3).

Ì k#»a = (ka1; ka2; ka3).

Ì Hai véc-tơ bằng nhau #»a = #»b ⇔

  

 

a1 = b1 a2 = b2 a3 = b3.

Ì #»a ⇈#»b ⇔#»a = k#»b ⇔a1

b1 = a2

b2 = a3

b3 .

Ì Mô-đun (độdài) véc-tơ: #»a 2 = a2 1 + a2 2 + a2 3 ⇒|#»a | = p

a2 1 + a2 2 + a2 3.

Việt Star p Th.S Nguyễn Hoàng Việt – Ô 0905.193.688

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo