
Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( )
2 2 3 2 3 ; A = − +
b) 3 18 2 50 3 8 27 ; B = − + +
c) 4 10 125 5 2. . 2 5 1 5 5 C = − + + −
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 3 1 x A x − = +
và 1 : 4 2 2 x x B x x x = − − − +
với 0 x > , 4 x ≠
a) Tính giá trị của A khi 25. x =
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức . P A B = có giá trị nguyên.
Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 4 20 2 5 9 45 12 x x x
b)
2 10 25 6 x x
Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao ( ). AH H BC ∈
a) Biết 12 , 20 AB cm BC cm = = , Tính , AC AH và ABC ( làm tròn đến độ);
b) Kẻ HM vuông góc với AB tại M , HN vuông góc với AC tại N . Chứng minh:
2 2 . AN AC AC HC = − ;
c) Chứng minh: AH MN = và 2 . . AM MB AN NC AH + = ;
d) Chứng minh: 3 tan BM C CN = .
Bài 5. (0,5 điểm) Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( )( ) 1 1 4. a b + + ≥
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 . a b P b a = +
HẾT
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1.
a) ( )
2 2 3 2 3 A = − +
2 3 2 3 A = − +
2 3 2 3 A = − +
2 3 A = +
b) 3 18 2 50 3 8 27 B = − + +
3 9.2 2 25.2 3 4.2 3.3.3 B = − + +
3 2 2.5 2 3.2 2 3 B = − + +
3 2 10 2 6 2 3 B = − + +
3 2 B = −
c) 4 10 125 5 2. 2 5 1 5 5 C = − + + −
( ) ( )( )
4. 5 1 2.5 125 5 2. 5 5 2 5 1 5 1 C + = − + + − +
( )
( )
2 2
4. 5 1 2 5 25 5 5 1 C + = − + + −
( ) 4. 5 1 2 5 5 5 5 1 C + = − + + −
( ) 4. 5 1 5 5 4 C + = − +
5 1 5 5 C = + − +
6 C =
Bài 2.
a) Ta có 25 x = (thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức A ta có:
25 3 5 3 2 1 5 1 6 3 25 1 A − − = = = = + +
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Vậy khi 25 x = thì 1 3 A =
b) Với 0 x > , 4 x ≠ , ta có:
1 : 4 2 2 x x B x x x = − − − +
( )( )
1 2 . 2 2 2
x x x x x x
+ = − − + −
( )( )
2 2 . 2 2
x x x x x x
− − + = + −
( )
2 2
2
x x x
x x
− + − = −
( )( ) ( )
2 1
2
x x
x x
− + = −
1 x x + =
Vậy 1 x B x + = 0 x > , 4 x ≠ ,
c) với 0 x > , 4 x ≠ , ta có
3 1 3 3 . . 1 1
x x x P A B x x x x
− + − = = = = − +
Với x∈, 0 x > , 4 x ≠ ,
+) Nếu x là số vô tỉ thì 3 x
là số vô tỉ nên P không là số nguyên (loại).
+) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên
3 x ⇔ là số nguyên
x ⇔ là ước dương của 3
1
3
x
x
= ⇔ =
( ) ( )
1
9
nhaän
nhaän
x
x
= ⇔=
Vậy { } 1;9 x∈ thì P có giá trị nguyên.
Bài 3.
a) 4 20 2 5 9 45 12 x x x
Điều kiện: 5 x ≥− Ta có:
4 20 2 5 9 45 12 x x x + − + + + =
( ) ( ) 4 5 2 5 9 5 12 x x x ⇔ + − + + + =
2 5 2 5 3 5 12 x x x ⇔ + − + + + =
3 5 12 x ⇔ + =
5 4 x ⇔ + =
5 16 x ⇔ + =
11 x ⇔ = (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là 11 S .
b)
2 10 25 6 x x
Ta có:
2 10 25 6 x x
2 5 6 x
5 6 x
5 6
5 6
x
x
11
1
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 11; 1 S .
Bài 4.
a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có:
2 2 2 BC AB AC = + (Định lý Pytago)
Hay 2 2 2 20 12 AC = + 2 2 2 2 20 12 16 AC ⇒ = − = 16 AC ⇒ = cm
Xét tam giác ABC vuông tại A đường cao AH
Ta có: . . AB AC AH BC = ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)
20
12
N
M
H C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.