Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Cầu Giấy - Hà Nội
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Cầu Giấy - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Cầu Giấy – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, đề gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Cầu Giấy – Hà Nội : + Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của cột đèn? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). + Cho ∆ABC nhọn có ABC = 60, đường cao AH. Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AC và CD. a) Nếu AH = 3cm, AC = 5cm. Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD? b) Chứng minh rằng CF CD CE CA. c) Biết AB BC 8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC. + Cho abc là các số thực dương thỏa mãn: ab bc ca abc. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức.

Xem trước nội dung

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức

( ) 2 6 4 3 5 2 .3 6 = − + A 2 3 2 3 2 3 2 3 − + = + + − B

48 10 7 4 3 2 3 = − + + + C

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau

a) 3 4 0 − − = x x

b) 2 1 1 5 −+ −= x x

c) ( ) ( ) 2 2 2 7 3 1 . 3 + + = + + x x x x

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức: 7 1 x A x + = −

và 1 3 8 2 1 2 x B x x x x + = + + + − + −

với 0 x ≥ , 1 x ≠

a) Tính giá trị của A biết 9 4 2 x = + b) Rút gọn B

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức . P A B = có giá trị nguyên

Bài 4: (3,5 điểm)

1. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc

xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

2. Cho ABC ∆ nhọn có  60 ABC = ° , đường cao AH . Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D . Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AC và CD .

a) Nếu 3cm AH = , 5cm AC = . Tính độ dài các đoạn thẳng HC , HD , CD ?

b) Chứng minh rằng . . CF CD CE CA = .

c) Biết 8cm AB BC + = , tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC .

Bài 5: (0,5 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn: ab bc ca abc + + = . Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức: ( ) ( ) ( ) 1 1 1 a b c P bc a ca b ab c = + + + + + .

HẾT 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1:

( ) 2 6 4 3 5 2 .3 6 = − + A

2 6.3 6 4 3.3 6 5 2.3 6 = − + A

36 12 18 15 12 = − + A

2 2 36 12 3 .2 15 2 .3 = − + A

36 12.3 2 15.2 3 36 36 2 30 3 = − + = − + A

2 3 2 3 2 3 2 3 − + = + + − B

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 2 2 3 2 3

2 3 . 2 3 2 3 . 2 3

− + = + + − − + B

( ) ( )

2 2 2 3 2 3 = − + + B

2 3 2 3 = − + + B

2 3 2 3 4 = − + + = B

48 10 7 4 3 2 3 = − + + + C

( )

2 48 10 2 3 2 3 = − + + + C

48 10. 2 3 2 3 = − + + + C

48 20 10 3 2 3 = − − + + C

28 10 3 2 3 = − + + C

( )

2 5 3 2 3 = − + + C

5 3 2 3 5 3 2 3 7 = − + + = − + + = C

Bài 2:

a) 3 4 0 − − = x x (điều kiện: 0 ≥ x )

⇔ 4 4 0 + − − = x x x

⇔( ) ( ) 4 4 0 + − + = x x x

⇔ ( ) ( ) . 1 4 1 0 + − + = x x x

⇔( ) ( ) 4 . 1 0 − + = x x

⇔ 4 0 − = x (do 1 0 + > x với mọi 0 x ≥ )

⇔ 4 = x

⇔ 16 = x (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm 16 = x

b) 2 1 1 5 −+ −= x x (điều kiện: 1 ≥ x )

⇔( )

2 2 2 1 1 5 −+ − = x x

⇔ ( ) ( ) 2 1 1 2. 2 1 . 1 25 −+ −+ − − = x x x x

⇔

2 3 2 2. 2 3 1 25 − + − + = x x x

⇔

2 2. 2 3 1 27 3 − + = − x x x (điều kiện: 9 ≤ x )

⇔ 2 2 8 12 4 9 162 729 − + = − + x x x x

⇔ 2 150 725 0 − + = x x

⇔ 2 5 145 725 0 − − + = x x x

⇔( ) ( ) 5 . 145 0 − − = x x

⇔ 5 0 − = x (do đk 9 x ≤ nên 145 0 − < x )

⇔ 5 = x (thỏa mãn điều kiện 1 9 ≤ ≤ x )

Vậy phương trình có nghiệm 5 = x

c) ( ) ( ) 2 2 2 7 3 1 . 3 + + = + + x x x x (điều kiện: 3 ≥− x )

⇔( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 . 3 0 1 + + − + + + = x x x x

⇔( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 . 3 2 3 1 . 3 0 1 − + + + + + − + + = x x x x x x

⇔ ( ) ( ) 2 2 2 2 3 3 1 0 1 1 3 + + + + − + + − + = x x x x x x

⇔( ) ( ) 2 2 2 3 0 1 . 1 3 + + − + − + = x x x x

Trường hợp 1: 2 2 3 0 1 − + = + x x

2 1 2 3 x x ⇔ + = + 2 1 4 12 x x ⇔ + = + 2 4 11 0 x x ⇔ − − =

Ta có 2 4 11 0 x x ⇔ − − = 2 4 11 x x ⇔ − = ( ) 2 2 4 4 15 2 15 x x x ⇔ − + = ⇔ − =

⇔ 2 15 = ± x (thỏa mãn điều kiện)

Trường hợp 2: 2 3 0 1 − + = + x x ⇔

2 1 3 + = + x x ⇔ 2 1 3 + = + x x ⇔

2 2 0 − − = x x

⇔( ) ( ) 2 . 1 0 − + = x x ⇔ 1 = − x hoặc 2 = x (thỏa mãn điều kiện)

Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có tập nghiệm { } 2 15; 1;2;2 15 = − − + S .

Bài 3:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo