Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Archimedes Academy - Hà Nội
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Archimedes Academy - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Archimedes Academy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Archimedes Academy – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, đề gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Archimedes Academy – Hà Nội : + Cho hàm số y m xm 1 2 (với tham số m ≠ −1) có đồ thị là đường thẳng d. a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M 2 1 b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m tìm được ở câu a trên hệ trục tọa độ Oxy và gọi A B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số này với các trục Ox Oy. Tính độ dài đoạn AB và diện tích ∆AOB. + Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Trên đoạn OB lấy điểm H sao cho HB HO. Qua H kẻ dây CD vuông góc với AB. a) Nếu cho biết thêm CAB 30 và AC 8cm. Tính độ dài bán kính đường tròn O và độ dài dây CD (giả thiết thêm này chỉ dùng riêng cho câu a không dùng để làm những câu còn lại). b) Lấy điểm I nằm trong tam giác ACH sao cho BI BC. Chứng minh 2 BI BH BA và BIH BAI. c) Gọi giao điểm của AI và CH là K. Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AK, đường thẳng này cắt đường thẳng CD tại P. Giả sử BK song song với IH. Khi đó: 1) Chứng minh: 2 KB KI KA KH KP và KBP 90 2) Chứng minh: OI OH. + Cho các số thực a, b, c ≥ 1 thỏa mãn ab bc ca 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a bc.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY THCS ARCHIMEDES ACADEMY ---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức 3 14 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + − = − − − + − −

(với 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠

)

a) Chứng minh 1 2 x A x + = −

b) Tính A khi 7 4 3 x = −

c) Tìm x để 1 A > .

Bài 2: (1,5 điểm) a) Tính: ( ) 3 6 15 5 . 5 3 2 1 3 1 B   − − = + +     − −  

b) Giải phương trình sau: 4 4 1 x x − − = .

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số ( ) 1 2 y m x m = + + + (với tham số 1 m ≠−) có đồ thị là đường

thẳng ( ) d

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − −

b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m tìm được ở câu a trên hệ trục tọa độ Oxy và gọi

A , B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số này với các trục Ox , Oy . Tính độ dài

đoạn AB và diện tích . AOB ∆

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB . Trên đoạn OB lấy điểm H sao cho

HB HO ≥ . Qua H kẻ dây CD vuông góc với AB .

a) Nếu cho biết thêm  30 CAB = ° và 8cm AC = . Tính độ dài bán kính đường tròn ( ) O và

độ dài dây CD (giả thiết thêm này chỉ dùng riêng cho câu a không dùng để làm những câu còn lại).

b) Lấy điểm I nằm trong tam giác ACH sao cho BI BC = . Chứng minh 2 . BI BH BA =

và   BIH BAI = .

c) Gọi giao điểm của AI và CH là K . Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AK , đường thẳng này cắt đường thẳng CD tại P . Giả sử BK song song với IH . Khi đó:

1) Chứng minh: 2 . . KB KI KA KH KP = = và  90 KBP = °

2) Chứng minh: OI OH =

Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số thực ,a ,b c 1 ≥ thỏa mãn 4 ab bc ca + + = . Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức 5 4 P a b c = + + .

HẾT 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1: a) Chứng minh 1 2 x A x + = −

Ta có:

3 14 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + − = − − − + − −

( )( )

3 14 3 2 1 2 3 2 3

x x x x x x x

− + − = − + − − − −

( )( ) ( )( ) ( )( )

3 14 3 3 2 1 2

2 3

x x x x x

x x

− − + − + − − = − −

( ) ( ) ( )( )

3 14 9 2 5 2

2 3

x x x x

x x

− − − + − + = − −

( )( )

3 14 9 2 5 2

2 3

x x x x

x x

− − + + − + = − −

( )( )

2 3

2 3

x x

x x

− − = − −

( )( ) ( )( )

1 3

2 3

x x

x x

+ − = − −

1 2 x x + = −

Vậy 1 2 x A x + = −

với 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠ .

b) Với 7 4 3 x = − (thỏa mãn điều kiện)

Ta có ( )

2 2 3 x = −

2 3 x ⇒ = − Thay vào biểu thức A ta được:

2 3 1 3 3 1 3 2 3 2 3 A − + − = = = − − − −

Vậy với 7 4 3 x = − thì 1 3 A = −

c) Ta có 1 A >

1 1 2 x x + ⇒ > −

1 1 0 2 x x + ⇒ −> −

1 2 0 2 x x x + − + ⇒ > − 3 0 2 x ⇒ > −

Vì 3 0 2 0 x > ⇒ − > 4 x ⇒ > Kết hợp với điều kiện xác định 0 x ≥ ; 4 x ≠ ; 9 x ≠ . 4 x ⇒ > , 9 x ≠ thì 1 A >

Bài 2: a) ( ) 3 6 15 5 . 5 3 2 1 3 1 B   − − = + +     − −  

( ) ( ) ( ) 3 1 2 5 3 1 . 5 3 2 1 3 1

  − −   = + +   − −   ( )( ) 3 5 5 3 = − + +

( )( ) 5 3 5 3 = − +

5 3 2 = − =

b) 4 4 1 x x − − = (Điều kiện 4 x ≥ )

( ) 4 4 4 4 1 x x ⇔ − − − + =

( )

2 4 2 1 x ⇔ − − =

4 2 1 x ⇔ − − =

4 2 1

4 2 1

x

x

 − − = ⇔ − − = − 

( ) ( )

1

2

Giải ( ) 1 4 3 x ⇒ − =

13 x ⇔ = (Thỏa mãn điều kiện)

Giải ( ) 2 4 1 x ⇒ − =

5 x ⇔ = (Thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập hợp nghiệm của phương trình là { } 13;5 S = .

Bài 3: a) Để đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − − ( ) ( ) 2; 1 M d ⇔ − − ∈ nên

( ) ( ) 1 1 . 2 2 m m −= + − + + 1 m ⇔− = − 1 m ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 M − − khi và chỉ khi 1 m =

b) Với 1 m = ta được hàm số 2 3 y x = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo