Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Đại Tự - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Đại Tự - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc gồm 04 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Đại Tự – Vĩnh Phúc : + Cho hình thang cân ABCD (AB // CD và AB < CD), BC = 15cm; Đường cao BH = 12cm, độ dài DH = 16cm. a) Chứng minh DB vuông góc với BC. b) Tính BCD (làm tròn đến độ). c) Tính diện tích hình thang ABCD? + Khoanh tròn vào những chữ cái ở đầu câu em cho là đúng nhất. + Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25; AC = 15, số đo của góc C bằng?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2020- 2021

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

A.TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) (Khoanh tròn vào những chữ cái ở đầu câu em cho là đúng nhất )

Câu 1. Biểu thức A có nghĩa khi :

A. A > 0 B. A  0 C. A  0 D. A< 0

Câu 2. Khai phương tích 40 . 12 . 30 được :

A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240

Câu 3 . Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2 3   

bằng :

A. 1

2 B. 1 C . -4 D. 4

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25 ; AC = 15 , số đo của góc C bằng:

A. 530 B. 520 C. 510 D. 500

II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) ; b) ;

Câu 2: ( 1 đ) Rút gọn biểu thức: a) (với a < 3) ;

b)

Câu 3: (2,0 đ) Giải phương trình sau: a) ; b) 2 x 4x 4 x 8    

Câu 4: (2 điểm) Cho biểu thức với x ≥ 0, x ≠9

a) Rút gọn A ?

b).Tìm x nguyên để A nguyên ?

Câu 5: (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD và AB < CD), BC = 15cm ; Đường cao

BH = 12cm, độ dài DH = 16cm

a) Chứng minh DB vuông góc với BC

b) Tính BCD (làm tròn đến độ)

c) Tính diện tích hình thang ABCD?

5 3  x x 5 4

3  

  ) 9 ( 3

2    a a

) 0 ( 144 36 81    a a a a

7 3 2   x

 

  

  

  

  

      1 3

2 2 : 9

3 3

3 3

2

x

x x

x

x

x

x

x A

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 Đáp án B B D A B. TỰ LUẬN

Câu Trình bày lời giải Điểm 5 (1đ) a) x ≥

ହ

ଷ 0,5

b) ?>

ସ

ହ 0,5

6 ( 1đ) ?) ඥ(?−3)ଶ+ (?−9) = |?−3| + ?−9 = −?+ 3 + ?−9

= -6

0,25 0,25

?) √81? -√36?+√144? = 9√?- 6√?+ 12√? = 15√?

0,25 0,25 7 ( 2đ) ?) √2?−3 = 7 ⟺2?−3 = 49 ⟺ ?= 26 Vậy x = 26

0,5 0,25 0,25

?) √?ଶ−4?+ 4 + ?= 8 ⟺ ඥ(?−2)ଶ+ ?= 8

⟺ |?−2| + ?= 8 (*) + Nếu x ≥2: (*) ⟺ x −2 + x = 8 ⟺ x = 5 ( TM) + Nếu x < 2 : (*) ⟺ − x + 2 + x = 8 ⟺ 0x = 6 ( Vô nghiệm) Vậy x = 5

0,25 0,25 0,25 0,25

8 ( 2đ) ?) ?ớ??≥0, ?≠9

?= ൤

ଶ௫ି଺√௫ା௫ାଷ√௫ିଷ௫ିଷ

൫√௫ାଷ൯൫√௫ିଷ൯ ൨ : ൤

ଶ√௫ିଶି√௫ାଷ

൫√௫ିଷ൯ ൨

?=

ିଷ(√௫ ାଵ)

൫√௫ାଷ൯൫√௫ିଷ൯ : √௫ାଵ

൫√௫ିଷ൯

?= −3

൫√?+ 3൯

0,5 0,5

b)Để A nhận giá trị nguyên thì ൫√?+ 3൯ ∈Ư(ିଷ). Mà ൫√?+ 3൯ ≥3 nên √?+ 3 = 3 ⟺√? = 0 ⟺ x = 0

0,5 0,5

PHÒNG GD – ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

_________________________

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KỲ I ___________________________ Môn Toán lớp 9 (Thời gian làm bài 60 phút )

9 ( 2đ) A B D H C

a) -Tính HC = 9cm , CD = 25cm - ∆??? ?à ∆??? ?ó:

ு஼

஻஼=

஻஼

஽஼=

ଷ

ହ ; ? ෡ ?ℎ???

⟹∆??? ~ ∆???

⟹??? ෣= ??? ෣= 90଴ Vậy ??⊥ ??

0,5 0,5

b) Ta có sin ???=

஻ு

஻஼= 0,8 ⇒??? ෣= 53 ෣ ° 0,5

c) Kẻ AK ⊥ CD

Tính được AB = 7cm ⇒?஺஻஼஽ =

(଻ାଶହ).ଵଶ

ଶ = 192 (cm2)

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo