
UBND QUẬN BA ĐÌNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 9
Ngày kiểm tra: 15/12/2022
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài I (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
2 8 20 45 3 5 . 5 1 A
Bài II (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 3
3
x A
x
và 2 3 9 9 3 3
x x x B x x x
với 0; 9. x x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi 16. x
2) Chứng minh 3
3 B
x
3) Tìm giá trị x nguyên lớn nhất thỏa mãn . 1. AB
Bài III (2,5 điểm)
Cho hàm số 2 3 y m x , (với 2 m , x là biến số) có đồ thị là đường thẳng d trên mặt
phẳng tọa độ . Oxy
1) Tìm giá trị của m để đường thẳng d đi qua điểm 2;1 . A Vẽ đường thẳng d ứng
với giá trị m vừa tìm được.
2) Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với đường thẳng 1 : 3 1. d y x
3) Tìm tất cả giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến d bằng 1.
Bài IV (4,0 điểm)
1) Trên sân trường một cây xanh có bóng dài 4,5 . m Biết tại thời điểm đó tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng 35 .
Tính chiều cao của cây đó theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) Cho đường tròn ( ), O có bán kính R, điểm K bên ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
, KA KB với đường tròn ( ) O ( , A B là các tiếp điểm).
a) Chứng minh bốn điểm , , , K A O B cùng thuộc một đường tròn. b) Vẽ đường kính AC của đường tròn ( ). O Chứng minh BC // . KO
c) Chứng minh
2 . 2 . BC KO R Tính diện tích tam giác ABC theo , R biết 2 . OK R Bài V (0,5 điểm)
Với ba số thực dương , , x y z thỏa mãn
2 2 2, x y z tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 1 . z z P x y
.….……………Hết…………………
2
HƯỚNG DẪN CHUNG +) Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.
+) Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng với biểu điểm của hướng dẫn chấm.
+) Các tình huống phát sinh trong quá trình chấm do Hội đồng chấm thi quy định, thống nhất bằng biên bản.
+) Hướng dẫn chấm gồm 03 trang.
HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐỀ CHÍNH THỨC)
Bài Ý Đáp án Điểm
Bài I 1,0 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
2 8 20 45 3 5 . 5 1 A 1,0
8 5 1 2 5 3 5 3 5 5 1 5 1 A
0,25
5 2 5 1 3 5 0,25
2 5 2 5 2 3 0,25
1. 0,25
Bài II 2,0 điểm
1)
Tính giá trị của biểu thức A khi 16. x 0,5 Thay 16 x (TMĐK) vào biểu thức . A 0,25
Tính được . 4 3 4 3 7 A 0,25
2)
Chứng minh 3
3 B
x
1,0
2 3 9
3 3 3 3
x x x B
x x x x
0,25
3 2 3 3 9
3 3
x x x x x
x x
0,25
3 2 6 3 9 3 9
3 3 3 3
x x x x x x
x x x x
0,25
3 3 3
3 3 3
x
x x x
(đpcm) 0,25
3) Tìm giá trị x nguyên lớn nhất thỏa mãn . 1. AB 0,5
3
M
A
O
y
x
y = x + 3
1
-2
3
ĐK: 0, 9. x x
Ta có:
3 3 3 . 1 1 1 0 0 * 3 3 3 3
x x AB
x x x x
0,25
+) TH1: 0 x , thỏa mãn * .
+) TH2: 0 : * 3 0 0 9. x x x
Suy ra giá trị nguyên lớn nhất là 8 x (TMĐK). Vậy giá trịx nguyên lớn nhất thỏa mãn . 1 AB là 8. x
0,25
Bài III 2,5 điểm
1)
Tìm giá trị của m để đường thẳng d đi qua điểm 2;1 . A Vẽ đường
thẳng d ứng với giá trị m vừa tìm được.
1,25
Thay tọa độ điểm 2;1 A vào phương
trình hàm số ta được:
1 2 2 3 m
0,25
Giải được 3 m (TMĐK) : 3 d y x 0,25
Chỉ ra điểm 0;3 M thuộc đồ thị của
hàm số 3. y x
0,25
Vẽ đường thẳng MA thu được đồ thị của hàm số 3. y x 0,25
Hình vẽ cần có đủ kí hiệu trục tung , Oy trục hoành , Ox có chia đơn vị trên các trục đều bằng nhau, đúng tỉ lệ …
0,25
2)
Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với đường thẳng
1 : 3 1. d y x
0,5
Ta có 1
2 3 / / 5 3 1
m d d m
(TMĐK). 0,25
Vậy 5 m thì đường thẳng 1 / / . d d 0,25
3)
Tìm tất cả giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.