
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp: 9 THCS.
Thời gian làm bài: 150 Phút.
Đề thi gồm: 01 trang. Câu 1. (3,0 điểm)
1) Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn 1 1 1 1 + + = a b c abc . Chứng minh
2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c
2) Cho đa thức ( ) ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 = + + + + P x x x x x . Khi khai triển đa thức ( ) P x ta được
( ) 2 2021 2022 0 1 2 2021 2022 ... = + + + + + P x a a x a x a x a x . Tính giá trị của biểu thức
( )
1 3 5 2021 0
0 2 4 2022 1 3 5 2021
... ... 2 ... + + + + = − + + + + + + + + a a a a a S a a a a a a a a
Câu 2. (5,0 điểm)
1) Giải phương trình ( )( )
3 1 3 1 3 4 2 + + + − = − x x x x
2) Giải hệ phương trình
( )
( )
2 2 1 3
5 2 2 2
+ + = − + + − =
x y y
x y x y
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Tìm tất cả các số nguyên tố , p q sao cho ( ) ( ) 2 4 2 2 2 2 1 1 − + + = + p q p q q
2) Cho , , , m n p q là các số nguyên thoả mãn ( ) 30 + + + m n p q . Chứng minh rằng
( ) 5 5 5 5 30 + + + m n p q
Câu 4. (7,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC với AB AC < nội tiếp đường tròn( ) O . Gọi BH và CQ là hai
đường cao của tam giác ABC . Tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn ( ) O cắt nhau tại M . Đoạn thẳng
OM cắt BC và cắt đường tròn ( ) O lần lượt tại N và D . Tia AD cắt BC tại F ; AM cắt BC tại E và
cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai là K (K khác A ).
1) Chứng minh rằng: . . = AB KC AC KB và = ABM AHN .
2) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AFN . Chứng minh 0 180 + = IOM ADN . 3) Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt QH tại G. Chứng minh ba điểm , , A G N thẳng hàng.
Câu 5. (2,0 điểm)
1) Lấy 2018 điểm phân biệt ở miền trong của một ngũ giác lồi cùng với 5 đỉnh của ngũ giác đó ta được
2023 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Biết diện tích của ngũ giác là 1 đơn vị.
Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 2023 điểm đã cho có diện tích không vượt quá
1 4039 đơn vị.
2) Xét , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 + + ≥ a b c . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2 1 1 1 = + + + + + + + + Q a b c a b c a b c
------------Hết------------ Họ và tên thí sinh:............................................................. Số báo danh:.................................................
Họ, tên và chữ ký của GT 1:..............................................Họ, tên và chữ ký của GT 2:........................
Câu Đáp án Điểm
1.1 (1,5 điểm)
Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn 1 1 1 1 + + = a b c abc . Chứng minh
2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c
(1,5)
Ta có
1 1 1 1 1 + + = ⇔ + + = ab bc ac a b c abc
0,25 Ta có
( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 1 + + + + + + + = = = + + + + + + + + + b a c c a b bc bc ab bc ac b c a a ab bc ac a c a b a b a c
0,5
Chứng minh tương tự:
2 1 1 + = + + + + ac a c b a b b c và 2 1 1 + = + + + + ab a b c a c b c
0,25 Do đó:
2 2 2 1 1 1 1 1 1 + + + + + = + + + + + + + + + + + + + + bc ac ba b c a c a b a b c a b a c a b b c a c b c
1 1 1 3 = + + + + + = + + = + + + + + +
b a c a b c a b a b a c a c b c b c
Vậy 2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c khi 1 1 1 1 + + = a b c abc và , , 0 > a b c
0,5
1.2 (1,5 điểm)
Cho đa thức ( ) ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 = + + + + P x x x x x . Khi khai triển đa thức ( ) P x ta
được ( ) 2 2022 0 1 2 2022 ... = + + + + P x a a x a x a x . Tính giá trị của biểu thức
( )
1 3 5 2021 0
0 2 4 2022 1 3 5 2021
... ... 2 ... + + + + = − + + + + + + + + a a a a a S a a a a a a a a
(1,5)
Ta có:
( ) 2 2022 0 1 2 2022 ... = + + + + = P x a a x a x a x ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 + + + + x x x x
( ) 2 2022 0 1 2 2022 1 .1 .1 ... .1 ⇒ = + + + + = P a a a a ( )( )( ) ( ) 1 1 1 2 1 3 ... 1 2022 + + + +
( ) 0 1 2 2022 1 ... 2023! ⇒ = + + + + = P a a a a
0,5
Lại có
( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )
2 2022 0 1 2 2022
0 1 2 2022
0 2 2022 1 3 5 2021
1 . 1 . 1 ... . 1 1 1 1 2 ... 1 2022
1 ... 0
... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.