Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 506 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VD – VDC THCS, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết: + Cho phương trình 2 x x x m 1 3 5. Tìm số các giá trị nguyên của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. + Cho hệ phương trình: 2 3 3 4 a b x a b y a a b x a b y a. Khẳng định nào đúng? A. Không tồn tại a, b để hệ có nghiệm. B. Tồn tại duy nhất một cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. C. Tồn tại hai cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. D. Hệ đều có nghiệm với mọi a, b. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol 1 2 2 P y x, điểm M m 0 với m là tham số khác 0 và điểm I 0 2. Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M I. Đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A B thì AB > 4.

Xem trước nội dung

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ 9

Câu 1. Điều kiện xác định của 2 3  x là:

A. 2 3 x  

B. 2 3 x   C.

2 3 x   D. 2 3 x  

Hướng dẫn

Chọn C.

2 3  x xác định 3 2 2 3 . 3 0 2 x x x       

Câu 2. x 5 2  có nghĩa khi :

A. 2 5 x  B. 2 5 x  C. 2 5 x   D.

2 5 x  

Hướng dẫn

Chọn B.

x 5 2  có nghĩa 2 5 2 5 . 5 2 0 x x x      

Câu 3. Biểu thức 3 4  x xác định khi:

A. 3 x  B. 3 x  C. 3 x  D. 3 x 

Hướng dẫn

Chọn B.

4

3 x  xác định 4 0 3 0 3. 3 x x x        

Câu 4. Điều kiện xác định của   3 1 x   là:

A. 1 x 

B. 1 x  C. 1 x  D. 1 x 

Hướng dẫn

Chọn B.

  3 1 x  

xác định   3 1 0 1 0 1. x x x       

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

Câu 5. Tìm x, để biểu thức 3 5

2   x

có nghĩa:

A. x  B. 3 x  C. 3 x  D. Không có giá trị của x

Hướng dẫn

Chọn D

3 5

2   x

có nghĩa   2 2

5 0 3 0 . 3 x voli x

     

Vậy không có giá trị của x để biểu thức có nghĩa.

Câu 6. Điều kiện xác định của

x  2

2 là:

A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Hướng dẫn

Chọn A.

x  2

2 xác định 2 0 2. x x     

Câu 7. Biểu thức 9 2  x có nghĩa khi:

A. 3 x  B. 3 x  C. 3 3 x   D. 3 x  hoặc 3 x 

Hướng dẫn

Chọn D.

9 2  x có nghĩa 2

3 0 3 3 0 3 3 9 0 ( 3)( 3) 0 3 3 0 3 3 0 3

x x x x x x x x x x x x x

                                                 

Câu 8. Tìm x, để biểu thức 1 2 2    x x có nghĩa:

A. R x  B. 1 x  C. 1 x  D. Không có giá trị của x

Hướng dẫn

Chọn B

Biểu thức 1 2 2    x x có nghĩa  

2 2 2 1 0 1 0 1 0 1 x x x x x          

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

Câu 9. Điều kiện xác định 2 3 x 

là:

A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Hướng dẫn

Chọn D.

2 3 x  xác định 2 0 2 0 2 3 x x x        

Câu 10. 1 x  có nghĩa khi:

A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. x 

Hướng dẫn

Chọn D.

1 x 

xác định 1 0 . x x   

Câu 11. Điều kiện xác định của biểu thức 3 2 2  x x là:

A. x  B. 1 x  C. 1 x  D. 0 x 

Hướng dẫn

Chọn A.

2 2 3 x x  

xác định  

2 2 2 3 0 1 2 0 . x x x x         

Câu 12. Điều kiện xác định của biểu thức 9 6 2  x x là

A. 0 x  B. x  C. 3 x  D. 3 x 

Hướng dẫn

Chọn B.

2 6 9 x x  

xác định  

2 2 6 9 0 3 0 . x x x x        

Câu 13. Điều kiện xác định của biểu thức 5 1

2  x

là:

A. 0 x  B. 5 x  C. x  D. 5 x 

Hướng dẫn

Chọn C.

Nhóm Toán VD – VDC –THCS

5 1

2  x

xác định 2 2

1 0 5 0 . 5 x x x       

Câu 14. Điều kiện xác định của 1

1

2

2

  x

x x là:

A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x D. x 

Hướng dẫn

Chọn D.

1

1

2

2

  x

x x xác định

2

2

2 2

1 3 1 2 4 0 0 . 1 1

x x x x x x

                

Câu 15. Biểu thức 3  x có nghĩa khi:

A. 3 x  B. 3 x  C. x  D. Không có giá trị của .x

Hướng dẫn

Chọn C

3  x có nghĩa 3 0 x    ( đúng với x  )

Câu 16. Kết quả của phép tính 10 2 10 8

5 2 1 5

là :

A. 2 B. 3 C. 1 D. 3

Hướng dẫn

Chọn A .

10 2 10 8

5 2 1 5 2 5 5 2 8 5 1 8 2 5 2 5 2 5 2 2 4 5 2 5 1

Câu 17. Giá trị của biểu thức 2 8 12 5 27

18 48 30 162

là:

A. 6 3 B. 3

6 C. 6 2 D. 6 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo