
Trang 1/13 – Nhom làm đề lớp 11
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 rad 1.° = B. 1 rad 60 .° = C. 1 rad 180 .° = D. 180 1 rad . π
° =
Câu 2: Giá trị của biểu thức cos cos sin sin 30 5 30 5 π π π π + là
A. 3 . 2 B. 3 . 2 − C. 3 . 4 D. 1 . 2
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. cos y x = . B. tan y x = . C. cot y x = . D. sin y x = .
Câu 4: Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
A. 2, 4, 3. B. 1 1 1 , , 4 3 2 . C. 3, 3, 3 D. 1 1 1 , , 2 3 4 .
Câu 5: Cho cấp số cộng 2, 3, 8,... − . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 1. B. 5 −. C. 5. D. 1 −.
Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 5 u = − và công bội 3 q = . Giá trị của 5u bằng
A. 1875. B. 405 − . C. 15 − . D. 7 .
Câu 7: Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000m ( đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 131,02 o M = . B. 130,23 o M = . C. 129,02 o M = . D. 132,04 o M = .
Câu 8: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gram) của 30 củ khoai tây như sau:
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 1 85,5 Q = . B. 1 87,5 Q = . C. 1 86,5 Q = . D. 1 86,75 Q = .
Câu 9: Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi , , E F H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , , AB A B A D ′ ′ ′ ′. Giao tuyến của mặt phẳng ( ) EFH với mặt phẳng ( ) ABCD song song với đường
thẳng nào trong các đường thẳng nào sau đây? A. BD. B. BC . C. FH . D. EF .
Trang 2/13 – Nhóm làm đề lớp 11
Câu 11: Giới hạn ( ) 3 lim 2023 2024 n n − + bằng A. 0 . B. 1. C. −∞. D. +∞.
Câu 12: Cho hàm số
2 2 2 1 ( ) 1 5 1
x x khi x f x x khi x
− ≠ = − =
. Hàm số đã cho liên tục:
A. Trên tập . B. trên mỗi khoảng ( ) ,5 −∞ và ( ) 5,+∞. C. Tại điểm x = 1. D. trên mỗi khoảng ( ) ,1 −∞ và ( ) 1,+∞.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Cho phương trình cos2x m = . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) [NB] Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 m −≤ ≤ .
b) [TH] Với 1 m = − phương trình có nghiệm ( ) 2 , 2 x k k π π = − + ∈.
c) [TH] Với 0 m = phương trình có nghiệm âm lớn nhất là 4 x π − = .
d) [VD] Với 1 2 m = − phương trình có 2
nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;π .
Câu 2: Cho hàm số
2 khi 2 ( ) 7 khi 2
2
1 x x f x x
m
x
< = +
−
≥
+
(m là tham số). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) [NB] Giới hạn:
3 lim ( ) 5 x f x → = .
b) [TH] Khi 1 m = − giới hạn
2 lim ( ) 1 x f x − → = .
c) [TH] Giới hạn
2 lim ( ) 3 x f x + → = .
d) [VD] Hàm số có giới hạn
2 lim ( ) x f x → khi 3 m = −.
Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD , có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi , , , M E F N lần lượt là trung điểm của , , , SA SB SC SD . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) [TH] ( ) ( ) // EFM ABC .
b) [TH] ( ) ( ) // EMN SCD .
c) [TH] ( ) ( ) // OMN SBC .
d) [TH] Gọi , P Q lần lượt là trung điểm của , AB ON . Ta có ( ) // . PQ SBC
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi N là trung điểm của cạnh SC . Lấy điểm M đối xứng với B qua A . OM cắt AD tại K. Gọi G là giao điểm của đường thẳng
MN với mặt phẳng ( ) SAD . Xét tính đúng sai các khẳng định sau:
a) [TH] // MD AC
a) [TH] Đường ON và SA cắt nhau
a) [TH] // GK ON
a) [TH]Tỉ số 3 GM GN =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.