Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - TP HCM
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Gv: Nguyễn Văn Huy Hướng dẫn ôn thi THPT Quốc gia môn TOÁN tại Biên Hòa – Đồng nai

Trang 1 FB: fb.com/thayNGUYENvanHUY

SỞ GD&ĐT TP.HCM Trường THPT Chuyên LÊ HỒNG PHONG [Đánh máy và chia sẻ: Nguyễn Văn Huy]

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút NỘI DUNG ĐỀ THI Câu 1. Hàm số 4 2 – 2 3 y x x  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   –1;0 và   1;.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   – ;–2  và   1;.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   –1;1 và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   – ;1  và   2;.

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 –12 2 y x x x    trên đoạn   –1;2 .

A.

[ 1;2] max 11 y   . B.

[ 1;2] max 6 y   . C.

[ 1;2] max 15 y   . D.

[ 1;2] max 10 y   .

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số k sao cho phương trình 3 2 – 3 – 0 x x k   có 3 nghiệm phân biệt. A.0 4 k   . B. 0 k  . C. 4 k  . D.0 4 k   .

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 – 3 –1 y x x mx   có hai điểm cực trị

1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 6 x x   .

A. –1. B.1. C. –3 . D.3. Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : – 2 – 4 d y mx m  cắt đồ thị  3 2 : – 6 9 – 6 C y x x x   tại 3 điểm phân biệt.

A. –3 m  . B. 1 m . C. –3 m  . D. 1 m . Câu 6. Cho hình trụ  T có hai đáy là hai hình tròn  O và  ' O . Xét hình nón có đáy là hình

tròn  O và đỉnh là ' O . Biết thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều. Tính tỉ

số giữa diện tích xung quanh hình nón và diện tích xung quanh hình trụ trên.

A. 2

3 . B. 3 2 . C. 1

3 . D. 3 3 .

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : – d y x m   cắt đồ thị : C

2 1 1 x y x     tại hai điểm , A B sao cho 2 2 AB  .

A. 1; –7 m m   . B. 1; 2 m m   . C. –7; 5 m m   . D. 1; –1. m m   Câu 8. Đáy của hình chóp . S ABCD là một hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a . Thể tích khối tứ diện . S BCD bằng

A.

3

4 a . B.

3

8 a . C.

3

3 a . D.

3

6 a .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại , B SA vuông góc với  , 3 , 4 ABC SA a AB a   và 12 BC a  . Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

trên. A. 2 676 a  . B. 2 169 a  . C. 169. D. 2 169a .

Câu 10. Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị : C 2 1 1 x y x

   và đường thẳng : 3 d y  .

A.   0;3 M . B.   1;3 M . C.   4;3 M . D.   3;4 M .

Câu 11. Cho hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Thể tích của khối lăng trụ

này là:

Gv: Nguyễn Văn Huy Hướng dẫn ôn thi THPT Quốc gia môn TOÁN tại Biên Hòa – Đồng nai

Trang 2 FB: fb.com/thayNGUYENvanHUY

A.

3

2 a . B.

3

3 a . C.

3 3

4 a . D. 3 a .

Câu 12. Cho hàm số  2

1

1

x y C x

 

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị  C là 1 x .

B. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị  C là 1 x .

C. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị  C là 1 y .

D. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị  C là 1, 1 x y  .

Câu 13. Trong 4 đồ thị được cho trong 4 hình , , , A B C D dưới đây. Đồ thị nào là đồ thị của hàm

số 3 2 3 – 2 y x x   ?

Hình A Hình B Hình C Hình D A. Hình A B. Hình D C. Hình B D. Hình C. Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với   ABCD . Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp trên.

A. 7 2 a . B. 21 6 a . C. 7 4 a . D. 21 3 a .

Câu 15. Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5cm thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích

bằng 2 40cm . Tính diện tích xung quanh của hình trụ? A. 2 30 xq S cm   . B. 2 45 xq S cm   . C. 2 40 xq S cm   . D. 2 15 xq S cm   .

Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với   ABCD và

SA AC  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC .

A. 3 2 a . B. 2 2 a . C. 2

a . D. a.

Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 – 3 – y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo