Quảng cáo
500 Idioms thường gặp trong đề thi chuyên Anh có giải thích  Mã A736507
QR

500 Idioms thường gặp trong đề thi chuyên Anh có giải thích Mã A736507

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Page: GRIT ENGLISH CENTER 500 idioms

500 IDIOMS

1. a bear with a sore

head

irritated/bad mood tức giận/ tâm trạng tệ

2. a bit of a dark horse person with hidden abilities người có những khả năng bị che giấu 3. a bitter pill to

swallow

a difficult fact to accept sự thật khó chấp nhận

4. a different kettle of

fish

a totally different situation from the one just mentioned

hoàn toàn khác với những gì được đề cập 5. a dog's life a difficult, hard life Cuộc sống khó khăn, bất hạnh 6. a fish out of water sb who feels uncomfortable như cá trên cạn 7. a long shot a wild guess/ a risk Một phỏng đoán hoang đường 8. a memory like a

sieve

a poor memory Trí nhớ kém

9. a night owl person who enjoys staying up late

Người thích thức khuya

10. a pain in the neck annoying person/thing Người/ điều gì gây phiền toái 11. a piece of cake sth very easy to do Cái gì đó rất dễ làm/dễ như ăn bánh 12.a red rag to a bull action, comment, etc. liable to provoke sb

hành động cố tình gây phẫn nộ, khiêu khích hoặc kích động 13. a red-letter day a very important day Một ngày rất quan trọng 14. a sitting duck an easy target; someone or something that is very easy for an enemy to shoot or attack:

Một mục tiêu dễ dàng; Ai đó hay cái gì đó rất để bị tấn công

15. a storm in a teacup a lot of fuss about sth that is not important

Việc bé xé ra to

16.16. a wild-goose

chase

a hopeless search: tìm kiếm vô vọng

17.above board honest Thẳng thắn, thành thật 18.Achilles heel weakest point of sb's character Điểm yếu nhất trong tính cách

của ai đó 19.against all odds despite the difficulties Bất chấp những khó khăn, hoàn cảnh bất lợi 20.agree to disagree stop arguing because there is no chance of agreement

Ngừng tranh cãi vì không có cơ hội đồng ý 21.all along from the beginning until now Từ đầu đến bây giờ

Page: GRIT ENGLISH CENTER 500 idioms

22.all but nearly, almost Gần như/ hầu như 23.all in exhausted Kiệt sức, mệt lử 24.all in all when everything is considered Nói chung là 25.all the same yet, however Tuy nhiên, nhưng mà 26.all told altogether; in total Tất cả, cả thảy 27.an old wives' tale false belief Niềm tin sai sự thật, mê tín 28.an unknown quantity person or thing that one has no

experience of

Người hoặc vật không có kinh nghiệm về; ẩn số 29.as a last resort when all else has failed Giải pháp cuối cùng 30.as the crow flies in a direct line/ by a direct route

Đường thẳng, theo đường chim bay 31.at close quarters from a short distance Gần sát nhau, rất gần 32.at large free, not caught Tự do 33.at the cutting edge at the forefront of Mới nhất, tiên tiến nhất, ở vị trí hàng đầu 34.bark up the wrong

tree

have a false idea about sth có ý tưởng sai lầm về

35.be ahead of one's

time

have modern ideas Có những ý tưởng hiện đại, mới mẻ 36.be all at sea be in a state of confusion Trong tình trạng bối rối, hoang mang 37.be all fingers and

thumbs

be awkward, clumsy Vụng về, lóng ngóng

38.be all very well appear satisfactory but in fact not be

chấp nhận được, nhưng vẫn cần trau dồi thêm. 39.be as busy as a bee very busy Bận tới tấp 40.be as thick as a brick be stupid Ngốc nghếch 41.be beside oneself

with anger

to be extremely angry Cực kì tức giận

42.be born yesterday be easily deceived/ naive Dễ bị lừa, ngây thơ 43.be broke have no/very little money Không có/ có rất ít tiền 44.be caught red-

handed

be caught while committing a crime

Bị bắt khi đang phạm tội

45.be dying for sth really want sth Quá khao khát điều gì 46.be fit for be good enough for Đủ tốt cho 47.be for the high jump about to be severely punished Sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc 48.be full of beans be very lively Tràn đầy năng lượng 49.be green be inexperienced Thiếu kinh nghiệm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo