
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO
Mã đề thi: 209
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN HÓA 2020 Thời gian làm bài: {50} phút;
({40} câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ( Cho NTK: C=12; H=1;O=16;N=14;Fe=56;Na=23;Ag=108;K=39;Mn=58)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... STT: .............................
Câu 41: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A. K B. Cs. C. Li. D. Na. Câu 42: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch HCl. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 đặc, nguội. Câu 43: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
A. Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng. B. Qùy tím và dung dịch HCl C. Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. D. Dung dịch HCl và NaOH Câu 44: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A. C2H5O2N B. C3H7O2N C. C3H6O2N D. C2H4O2N Câu 45: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A. Tơ nilon-7. . B. Poli(vinyl clorua) C. Polisaccarit D. Xenlulozơ Câu 46: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
A. KBr B. CaSO4 C. Na2SO4 D. NaHCO3 Câu 47: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
A. HCOOC3H7. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. C3H7COOH. Câu 48: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HO-C2H4-CHO. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 49: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O. B. RO. C. R2O3. D. RO2. Câu 50: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
A. ancol etylic. B. axit axetic. C. natri axetat. D. glixerol. Câu 51: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 52: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là.
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng Câu 53: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là.
A. 0,1% B. 10% C. 0,01% D. 1% Câu 54: Phương pháp điều chế kim loại kiềm.
A. Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn. B. Điện phân nóng chảy muối halogennua C. Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2. D. Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn Câu 55: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. HCl B. Ca(NO3)2 C. KOH. D. Na2CO3
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 56: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây.
A. Polistren B. Polietilen C. Polibuta-1,3-đien D. Polipropilen Câu 57: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit.
A. SO2, N2 B. NO2, NH3 C. SO2, NO2. D. NO2, CO2. Câu 58: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
A. axit panmitic. B. stearin. C. axit oleic. D. axit stearic Câu 59: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
A. 4s1. B. 5s2. C. 4s2 D. 3p8. Câu 60: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A. H2N-(CH2)5-COOH. B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. C. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. D. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. Câu 61: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, axit axetic. B. glucozơ, glixerol, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, ancol etylic. D. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. Câu 62: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là.
A. I, III và IV. B. I, II và IV. C. II, III và IV. D. I, II và III. Câu 63: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 0,85 gam. D. 8,10 gam. Câu 64: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít. Câu 65: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng.
A. Có bọt khí thoát …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.