
Trang 1/4- Mã Đề 228
TRƯỜNG THPT AN NGHĨA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ THI THỬ Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên; Môn: Hóa học
Đề thi có 4 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:……………………..……….........……Lớp 12A:…… Số báo danh:………………
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là :H = 1; C =12; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Ba = 137; Al = 27 ; S =32 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Ag = 108 ; Br = 80 ; Rb = 85,5 ; K = 39 ; Be = 9
Mã đề: 228 I. Câu 1: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc nóng. Để có 54,9 kg Xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là :
A. 34,14 kg B. 31,44 kg C. 34,93 kg D. 38,82 kg
Câu 2: Cho các ion sau: Mg2+, Na+, Fe3+, Cu2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Na+ B. Fe3+ C. Cu2+ D. Mg2+. Câu 3: Cho các phát biểu và nhận định sau : (1) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2 . (2) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính (3) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin. (4) Nồng độ CO cao trong khí quyển là gây ô nhiễm không khí Số phát biểu đúng là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Để khử chua cho đất, người ta thường sử dụng vôi sống. B. Cặn trong ấm đun nước có thành phần chính là canxi cacbonat. C. Công thức hóa học của vôi tôi là CaO. D. Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng. Câu 5: Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (3) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí. (4) Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi. (5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 6: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. Lưu huỳnh B. Vôi sống C. Cát. D. Muối ăn Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A. Cu B. Mg C. Be D. K Câu 8: Cho 4,6 gam Na vào 195,4 gam nước thu được dung dịch A và khí H2. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
A. 2% B. 4% C. 3% D. 6%. Câu 9: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 2,34. B. 1,17. C. 1,56. D. 0,78. Câu 10: Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3 B. 5. C. 4 D. 6. Câu 11: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
DeThi.edu.vn
Trang 2/4- Mã Đề 228
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp. Câu 12: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 13: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
A. Ca3(PO4)2 B. (NH2)2CO C. K2SO4 D. KCl Câu 14: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 12,95 gam. B. 11,85 gam. C. 12,59 gam. D. 11,95 gam. Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 300 ml. B. 450 ml. C. 150 ml. D. 400 ml. Câu 16: Cho dãy các chất: metylaxetat, ancol etylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng tạo kết tủa trắng với nước brom là
A. 1 B. 3. C. 4 D. 2 Câu 17: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam. Thể tích các khí đo ở (đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí là:
A. 35% và 65% B. 90 và 10% C. 75 và 25% D. 30% và 70% Câu 18: X là một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ. Nung 50 gam X một thời gian, thu được 39 gam chất rắn. Phần trăm CaCO3 đã bị phân huỷ là :
A. 62,5%. B. 60%. C. 65%. D. 50,5%. Câu 19: Phát biểu không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.