
Trang 1/4 - Mã đề thi 213
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 41: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. B. NaOH và Fe(NO3)3. C. NaOH và H2SO4. D. CuSO4 và KOH. Câu 42: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. SO2 và NO2. B. CO2 và O2. C. NH3 và HCl. D. H2S và N2. Câu 43: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 1 B. 4 C. 8 D. 2 Câu 44: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Phenylamin B. Trioein. C. Etilen. D. Glucozơ. Câu 45: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. (C17H33COO)2C2H4. B. C15H31COOCH3. C. (C17H35COO)3C3H5. D. C15H31COOH. Câu 46: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri fomat. B. Natri propionat. C. Natri axetat. D. Natri butirat. Câu 47: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 48: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Sr. B. Ca. C. Ba. D. Be. Câu 49: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Ag. B. Li. C. Na. D. K. Câu 50: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. Ca(OH)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 51: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg. Câu 52: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. NaCl. B. KNO3. C. NaOH. D. HCl Câu 53: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Na. B. K. C. Ca. D. Cu. Câu 54: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ. Câu 55: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CHCl. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH−CH=CH2. D. CH2 =CH2. Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Etilen. B. Butan. C. Metan. D. Etan. Câu 57: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3. B. HCl. C. NaOH. D. Ca(OH)2.
Mã đề thi: 213
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 213
Câu 58: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 4,05. B. 8,1. C. 2,7. D. 1,35. Câu 59: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. NaNO3. B. AgNO3. C. CuSO4. D. HCl. Câu 60: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Metylamoni clorua. B. Metyl fomat. C. Alanin. D. Etylamin. Câu 61: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 59,07. B. 31,77. C. 57,74. D. 55,76. Câu 62: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức. Nhận định nào sau đây đúng?
A. X không có đồng phân hình học. B. Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12. C. Nung Z với hỗn hợp vôi tôi, xút thu được CH4. D. T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức. Câu 63: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,224 lít khí H2(ở đktc). Kim loại M là
A. Na. B. Rb C. Li. D. K. Câu 64: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.