
Trang 1/4 - Mã đề thi 203
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Câu 41: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 1,35. C. 8,1. D. 4,05. Câu 42: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?
A. Glucozơ. B. Etilen. C. Trioein. D. Phenylamin Câu 43: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. Ca(NO3)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 44: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. NaNO3. B. AgNO3. C. CuSO4. D. HCl. Câu 45: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Ag. B. K. C. Li. D. Na. Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm .
A. Mg. B. Al. C. Li. D. Ca. Câu 47: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là
A. Natri axetat. B. Natri fomat. C. Natri propionat. D. Natri butirat. Câu 48: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. K. B. Na. C. Cu. D. Ca. Câu 49: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit ?
A. CO2 và O2. B. NH3 và HCl. C. SO2 và NO2. D. H2S và N2. Câu 50: Cho các dung dịch: etylamin, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. HCl B. NaOH. C. KNO3. D. NaCl. Câu 52: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Metyl fomat. B. Metylamoni clorua. C. Etylamin. D. Alanin. Câu 53: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?
A. NaOH và H2SO4. B. CuSO4 và KOH. C. NaOH và Fe(NO3)3. D. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2. Câu 54: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Be. B. Ca. C. Ba. D. Sr. Câu 55: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. C15H31COOCH3. B. (C17H35COO)3C3H5. C. C15H31COOH. D. (C17H33COO)2C2H4. Câu 56: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
A. Metan. B. Etan. C. Butan. D. Etilen. Câu 57: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ. Câu 58: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là .
A. CH2=CHCl. B. CH2=CH−CH=CH2. C. CH2=CH-CH3. D. CH2 =CH2. Câu 59: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca(OH)2. B. HCl. C. Na2CO3. D. NaOH.
Mã đề thi: 203
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 203
Câu 60: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là.
A. 4 B. 1 C. 2 D. 8 Câu 61: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 62: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 59,07. B. 55,76. C. 31,77. D. 57,74. Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon có công thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 57,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Các chất trong X là
A. một ankan và một anken. B. hai ankađien. C. hai anken. D. một anken và một ankin. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.