Quảng cáo
Đáp án đề thi học sinh giỏi thành phố môn Hóa học Lớp 12 - Bảng A - Năm học 2005-2006 - Sở giáo dục và đào tạo Đà Nẵng
QR

Đáp án đề thi học sinh giỏi thành phố môn Hóa học Lớp 12 - Bảng A - Năm học 2005-2006 - Sở giáo dục và đào tạo Đà Nẵng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1/9

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KÌ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2005 - 2006

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HỌC LỚP 12 - BẢNG A

Câu 1 (3,0 điểm)

1. Dựa vào phương pháp gần đúng Slater, tính năng lượng ion hóa I1 cho He (Z = 2).

2. Dựa trên mô hình VSEPR, giải thích dạng hình học của các phân tử NH3, ClF3 và XeF4.

3. Hoạt tính phóng xạ của đồng vị giảm đi 6,85 % sau 14 ngày. Xác định hằng số tốc độ của quá trình phân rã, chu kỳ bán hủy và thời gian để cho nó bị phân rã 90 %.

ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1 (3,0 điểm)

1. He có cấu hình 1s2,

He+có cấu hình 1s1,

Quá trình ion hóa He - e  He+;

0,75

2. Cấu tạo của phân tử NH3 cho thấy quanh N có 4 không gian khu trú, trong đó có 1 cặp electron tự do (AB3E) nên phân tử NH3 có dạng tháp đáy tam giác với góc liên kết nhỏ hơn 109o28' (cặp electron tự do đòi hỏi một khoảng không gian khu trú lớn hơn): 0,50

Phân tử ClF3 có năm khoảng không gian khu trú, trong đó có hai cặp electron tự do (AB3E2) nên có dạng chữ T (các electron tự do chiếm vị trí xích đạo):

0,50

Phân tử XeF4 có sáu khoảng không gia khu trú, trong đó có hai cặp electron tự do (AB4E2) nên có dạng vuông phẳng (các cặp electron tự do phân bố xa nhau nhất):

0,50

Po 210

84

  eV 6, 78 1

3,0 2 6, 13 2 n

Z 6, 13 2 E

2

2 *

2 * * He     

  

     

  

 

eV 4, 54 1

2 6, 13 n

Z 6, 13 E

2

2

2 * He        

eV 2, 24 ) eV 6, 78 ( ) eV 4, 54 ( E E I * He * He 1        

N H

H

H ..

H

N

HH

Cl F

F

F

..

..

F Cl

F

F

Xe

F F

F F

..

..

F

Xe F F

F

DeThi.edu.vn

2/9

3. Từ ngày-1

ngày

Thời gian để bị phân rã 90% là: ngày

0,75

Câu 2 (3,0 điểm)

1. Trộn 15,00 mL dung dịch CH3COONa 0,030 M với 30,00 mL dung dịch HCOONa 0,15 M. Tính pH của dung dịch thu được. Biết pKa (CH3COOH) = 4,76 và pKa (HCOOH) = 3,75.

2. Tính nồng độ ban đầu của HSO4- (Ka = 10-2), biết giá trị sức điện động của pin:

PtI- 0,1 M; I3- 0,02 MMnO4- 0,05 M, Mn2+ 0,01 M, HSO4- C MPt

ở 25oC đo được bằng 0,824 V. Cho và .

3. Tính nồng độ ion H+ đủ để làm giảm nồng độ Ag(NH3)2+ 0,10 M xuống còn 1,0.10-8 M. Biết pKb (NH3) = 4,76 và hằng số bền [Ag(NH3)2+] = 7,24.

ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 2 (3,0 điểm)

1. ;

Các cân bằng:

H2O ⇌ H+ + OH- Kw = 10-14 (1)

CH3COO- + H2O ⇌ CH3COOH + OH- Kb = 10-9,24 (2)

HCOO- + H2O ⇌ HCOOH + OH- Kb’ = 10-10,25 (3)

Do cho nên không thể tính gần

đúng theo một cân bằng.

Điều kiện proton: h = [H+] = [OH-] - [CH3COOH] - [HCOOH]

(4)

Chấp nhận [CH3COO-]o = 0,010; [HCOO-]o = 0,10 và thay vào (4) để tính h1:

1,00

  00507 ,0 85 ,6 100

100 ln 14

1 k kt m m ln

t

0     

137 00507 ,0

693 ,0 k

2 ln t 2 / 1    

Po 210

84   454 90 100

100 ln 00507 ,0

1 t   

V 51 ,1 Eo

Mn / MnO 2 4    V 5355 ,0 Eo

I/ I3   

β

M 010 ,0 45

15 03 ,0 C - 3 O CO CH    M 100 ,0 45

30 15 ,0 C - O HCO   

25 , 11 HCOO ' b 24 , 11 O CO CH b 10 C K 10 C K - 3

       

] O HCO [ ) K ( ] O CO CH [ K 1

K h - 1 ' a - 3 1 a

w

    

9 1 75 ,3 2 76 ,4

14

1 10 . 96 ,2 10 . 10 10 . 10 1

10 h   

   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo