.jpg)
Tổng hợp 21 Đề thi cuối kì 2 Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ
-------------------- (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: LỊCH SỬ 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................ Số báo danh: .......
I. TRẮC NGIỆM: (7,0 điểm) Câu 1. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi được gọi là văn minh
A. sông Hồng. B. nông nghiệp. C. sông Mã. D. lúa nước. Câu 2. Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại
A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay). B. Cổ Loa (Đông Anh-Hà Nội). C. Hoa Lư (Ninh Bình). D. Thăng Long (Hà Nội). Câu 3. Chữ viết người Chăm ra đời dựa trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào dưới đây?
A. Chữ Phạn. B. Chữ Nôm. C. Chữ Quốc ngữ. D. Chữ Hán. Câu 4. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên
A. độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt. B. xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa. C. đấu tranh chống chính quyền phương Bắc. D. Bắc thuộc và chống Bắc thuộc của dân tộc. Câu 5. Văn minh Đại Việt tồn tại trong khoảng thời gian nào dưới đây?
A. Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX. B. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV. C. Từ thế kỉ XV đến giữa thế kỉ XIX. D. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV. Câu 6. Năm 1054, vua Lý Thánh Tông đổi quốc hiệu từ Đại Cồ Việt thành
A. Đại Việt. B. Nam Việt. C. Việt Nam. D. Vạn Xuân. Câu 7. Nội dung nào dưới đây không là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?
A. Đấu tranh bài trừ những thành tựu văn minh bên ngoài. B. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc. C. Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt. D. Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài. Câu 8. Nội dung nào sau đây là nhân tố quan trọng hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt?
A. Độc lập, tự chủ. B. Bình đẳng, tự do. C. Hợp tác. D. Dân chủ. Câu 9. Trong quá tình hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt, người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là nền văn minh
A. Trung Hoa. B. Phù Nam. C. Mĩ. D. Chăm-pa. Câu 10. Đặc điểm nổi bật của văn minh Đại Việt giai đoạn từ thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX là
A. có nhiều biến động. B. phát triển rực rỡ. C. bước đầu được định hình. D. tiếp tục phát triển. Câu 11. Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là
A. Hình thư. B. Hình luật. C. Luật Hồng Đức. D. Luật Gia Long. Câu 12. Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là
A. Thăng Long. B. Phố Hiến. C. Hội An. D. Thanh Hà. Câu 13. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
DeThi.edu.vn
Tổng hợp 21 Đề thi cuối kì 2 Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. Quân chủ chuyên chế. B. Quân chủ lập hiến. C. Dân chủ chủ nô. D. Dân chủ đại nghị. Câu 14. Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ cày “Tịch điền” nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp. B. Khuyến khích thủ công nghiệp. C. Khuyến khích khai khẩn đất hoang. D. Mở rộng diện tích canh tác. Câu 15. Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Nhà Lê sơ. B. Nhà Tiền Lê. C. Nhà Lý. D. Nhà Nguyễn. Câu 16. Nội dung chủ yếu của luật pháp qua các triều đại phong kiến Đại Việt là gì?
A. Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia. B. Bảo vệ quyền lợi của tất cả mọi người. C. Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật. D. Hạn chế quyền lực tập trung vào tay nhà vua. Câu 17. “Cho binh lính luân phiên nhau về làm ruộng ở làng, xã thời bình, khi có chiến tranh sẽ huy động tham gia chiến tranh” là chính sách
A. “ngụ binh ư nông”. B. lễ cày “Tịch điền”. C. “trọng nông, ức thương”. D. phép “quân điền”. Câu 18. Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là gì?
A. Đại Việt sử ký. B. Dư địa chí. C. Binh thư yếu lược. D. Đại thành toán pháp. Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?
A. Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.