Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2
QR

Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Tài 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 17 tháng 08 năm 2019

Mã đề thi 132

Câu 1: Cho , tính A. 5 B. 2 C. 24 D. 20 Câu 2: Véctơ là một đoạn thẳng:

A. Có hướng dương, hướng âm. B. Có hai đầu mút. C. Có hướng. D. Có độ dài khác không .

Câu 3: Viết phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (2; 1) và có tiêu cự bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho đường tròn . Tiếp tuyến của vuông góc với đường thẳng có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 6: Với mọi , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. B. C. D.

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. B. C. D.

Câu 8: Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính , người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Parabol có đỉnh là

A. B. C. D.

Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Cho có độ dài ba cạnh là .Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

A. B. C. D.

2 ( 3) f x x x    (2). T f 

2 6

1 5 8

2 2

 y x 2 2

1 9 3 x y   1 3 6

2 2

 y x 1 2 8

2 2

 y x

2 0 3 2 0 x y x y          1;1   7;1    3;1   2;1

2 2 ( ) : 2 6 5 0 C x y x y + + - + = ( ) C : 2 15 0 d x y + - =

2 1 0 . 2 3 0

é - + = êê - + = ë

x y x y

2 10 0. 2 0 x y x y

é - + = êê - = êë

2 1 0 . 2 3 0

é - - = êê - - = ë

x y x y

2 0 . 2 10 0

é + = êê + + = ë

x y x y

 ,

    cos cos ) cos(        sin sin ) sin(          sin sin cos cos ) cos(          sin cos cos sin ) sin(   

(1;2), (2; 3) A B 

26 AB  (1; 5) AB  

(2; 3) OB   1 5 ( ; ) 2 2 M 

1m

2 0,8 m 2 1m 2 1,6 m 2 2 m

2 3x 2x 1 y    1 2 ; 3 3 I      

1 2 ; 3 3 I       

1 2 ; 3 3 I       

1 2 ; 3 3 I        

2 3 2 1 x x x     3  3 1 2  ABC  , , a b c a b c P b c a a c b a b c       

(0;2) 7 ( ;4) 2 (1;3) (2;4)

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho hàm số . Tìm giá trị tham số m để hàm số xác định

trên .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho có , , . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. .

C. . D. .

Câu 14: Rút gọn biểu thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ sau: , . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:

A. B. C. D.

Câu 16: Với n bằng số nào dưới đây thì mệnh đề chia hết cho 3” là mệnh đề ĐÚNG?

A. B. C. D.

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 18: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn và các điểm

. Từ điểm M kẻ các tiếp tuyến MA, MB của đường tròn với hai tiếp điểm là A, B. Gọi J

là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB. Tính độ dài đoạn ? A. B. C. D.

Câu 19: Cho hai vectơ và tạo với nhau góc và , . Khi đó bằng

A. B. C. . D.

Câu 20: Số giao điểm của của hai đồ thị hàm số và là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 21: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x) = - x2 + 6x – 9 ?

A.

x -∞ 3 +∞ f(x) + 0 +

B. x -∞ 3 +∞ f(x) + 0 -

C. x -∞ 3 +∞ f(x) - 0 +

D. x -∞ 3 +∞ f(x) - 0 -

Câu 22: Cho hàm số với thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong các hình sau

(1) (2) (3) (4)

A. Hình (2) B. Hình (3) C. Hình (1) D. Hình (4)

    2

3 1

1 2 1 2

x y

m x m x m

 

     ¡

1 1; 2 m      

1 1; 2 m            ; 2 6; m       ; 2 6; m  

ABC  BC a  CA b  AB c 

2 2 2 .cos a b c bc A    .sin .sin .sin a A b B c C  

2 2 2 2 a b c bc   

2 2 2 cos 2 b c a A bc   

sin sin3 +sin5 cos cos3 +cos5    a a a A a a a sin3a cos 3a tan 3a 1 tan 3  a

4 3 a i j      2 b j   

(0;2) b

(4; 3) a  

5 a 

2 b 



2 :" 3 3 P n n n   1 n  2 n  3 n  4 n 

2019 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo