Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng môn Toán Học kì I Lớp 10 - Năm học 2012-2013 - Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm
QR

Đề kiểm tra chất lượng môn Toán Học kì I Lớp 10 - Năm học 2012-2013 - Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

đề kiểm tra chất lượng học kỳ i Môn toán Lớp 10 Năm học 2012 - 2013

I, Phần Chung (5đ)

câu 1 : (1đ) a, Biết 3 sin 2 a  , tính

2 2 3 os 4sin P c     .

câu 2: (1đ) Tìm b, c biết parabol: 2 5    y x bx c (P) biết đỉnh của parabol là I(1; 2).

câu 3: (3đ) Trong mặt phẳng Oxy cho ABC  với ( 4;1) A  , (2;4) B  và (2; 2) C   .

a) Tính chu vi và diện tích tam giác và Tính cosA

b) Tìm tọa độ trọng tâmG , trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC  .

d) Chứng minh rằng G , H , I thẳng hàng

II, Phần dành cho lớp cơ bản (5đ)

câu 4: (1đ) Cho phương trình 2 ( 1) 2 1 0 m x x    (1) Giải và biện luận phương trình (1) theo tham số m.

câu 5 : (2đ) Giải phương trình sau. a) 1  x = 2x+4 b) 3  x =x- 3

câu 6: (2.đ)Giải hệ phương trình

2 2 8 5 x y x y xy x y

         

II, Phần dành cho lớp nâng cao (5đ)

câu 4: (1đ) Cho parabol (P) 2 ax y bx c    (a≠0). Xác định a, b,c biết rằng nếu tịnh tiến (P) lên trên 2

đơn vị và qua trái 3 đơn vị thì ta được parabol (P’)

2 2 1 y x x   

câu 5: (2đ) Cho phương trình

2 ( 1) 2 1 0 m x x    (1) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 2 x x   .

câu 6 : (2đ) Giải các phương trình a) 4x2 + 0 6 x 1 2x x

1

2     ; 3 3

1 ,

7

x y xy b

x y

       

-----------------------------------Hết---------------------------------

DeThi.edu.vn

2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA 15PHUT LỚP 12 TỔ TOÁN

Thời gian: 15 phút (không kể giao đề

Câu 1: Cho tứ diện OABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau. SA = 2cm, SB = 3cm, SC = 4cm.

a) Tìm tâm và Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.

b) Tính diện tích mặt cầu va thể tích khối cầu tương ứng Câu 2: Cho mặt cầu tâm O, bán kính R = 12 cm. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu sao cho giao tuyến đi qua ba điểm A, B, C có AB = 6cm, BC = 8cm, AC = 10cm. Tính khoảng cách từ O đến (P)

……………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

….……………………………………………………………………………………………

…….…………………………………………………………………………………………

…….…………………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………………

………….……………………………………………………………………………………

…………….…………………………………………………………………………………

……………….………………………………………………………………………………

………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………

………………………..

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………..

……………………………………………………………………………………………… ….…………………………………………………………………………………………… …….…………………………………………………………………………………………

DeThi.edu.vn

3

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LỚP 10 TỔ TOÁN

Bài 1 : Cho  ABC có AC= b, AB= c, góc BAC = 600 và AD là phân giác của góc BAC ( D thuộc cạnh BC)

a) Haõy bieåu thò AD qua AB , AC

b) Tính ñoä daøi ñoaïn AD

Bài 2 : Cho tam giaùc ABC coù a= 6 cm ; b= 2cm ; c= ( 3 + 1) cm . Tính các góc trong tam giác Tính S, R ,r.

…….…………………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………………

…………................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………

….……………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

…………….............................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………

….……………………………………………………………………………………………

……..........................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

........................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo