Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 235 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 235 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 235

SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

ĐÈ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRAHỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Câu 1: Cho hình hộp . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. B. C. D. Câu 2: Đạo hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 3: Cho hình lập phương Góc giữa hai đường thẳng và là. A. B. C. D.

Câu 4: Một chất điểm chuyển động theo quy luật với là khoảng thời gian tính

từ lúc vật bắt đầu chuyển động và là quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hai hàm số Tính

A. B. C. D.

Câu 6: là.

A. B. C. D.

Câu 7: Đạo hàm của hàm số trên tập là

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hai đường thẳng và mặt phẳng Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Nếu và thì B. Nếu và thì

C. Nếu và thì . D. Nếu và thì

Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là

Mã đề 235

. ' ' ' ' ABCD A B C D ' '. AB AD AA AB       

' '. AB AD AA AC       

' . AB AD AA AC       

' '. AB AD AA AD       

3 2 3 y x x   

2 1 3 . 2 y x

x   2 1 3 . y x

x   2 1 3 . y x

x   2 1 3 . 2 y x

x  

. ABCD EFGH AB FH

0 90 . 0 60 . 00 . 0 45 .

3 2 1 4 9 3 S t t t    t

S 3

  25 m/s .   24 m/s .   100 m/s .   11 m/s .

2 1 ( ) 2; ( ) . 1 f x x g x x   

'

'

(1) . (0) f g 2.  0. 1. 2.

2

2 3 5 1 2 3 n n Lim n n      3. 2  .  3. 2 0.

2 1 1 x y x

    \ 1 ¡

 

2 1 ' . 1 y

x

 

  

2 3 ' . 1 y

x

 

  

2 1 ' . 1 y

x 

  

2 3 ' . 1 y

x 

, a b . P

( ) a P  b a  . b P P  a P P b a  . b P P

 a P P a b  ( ) b P   a P P ( ) b P  . a b 

3 2 3 y x x   0 1 x 

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề 235

A. . B. . C. . D. Câu 10: .

A. B. C. D. Câu 11: Cho , tính đạo hàm của hàm số . A. B. C. D.

Câu 12: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 13: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại ?

A. B. C. D.

Câu 14: Giả sử , với . Tính .

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số . Giải bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hình chóp có và ABCD là hình vuông có cạnh

bằng . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) là.

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại Khi đó mp(SAC) không vuông góc với?

A. (SBC). B. AB. C. (SAB). D. (ABC). Câu 18: Cho hàm số . Tập hợp tất cả các số thực sao cho là A. . B. . C. . D.

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số . A. B. C. D. Câu 20: Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm (xem hình vẽ), và . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều với là tâm của đa giác đáy. Biết cạnh bên bằng

'( ) 0 f x 

4 13 y x   9 4 y x   4 5 y x   9 5. y x     4 2 2 4 1 xLim x x   

2. .  2.  .  , 1 n n   ¥ n y x 

. 1. n y n x   1 . . n y n x   ( 1) . n y n x   . . n y n x 

1 sin 2 cos 2 y x x   0 2 x  

2 2  0 1  2 x 

2 ( ) 2. f x x   2 ( ) 2 1. f x x x    2

2 ( ) . 2 x f x x

  

1 ( ) . 2 x f x x

  

 

2 2

2 3 2 2

x x a bx cx x x

             

, , a b c¢ 2 S a b c   

0. S  5. S  7. S  10. S 

3 2 ( ) 2x 4 f x x x     1;1 3         1 ; 1; 3            1;2   0;1

. SABCD  , SA ABCD  SA a 

2 a

2 2 a d = 2 d a = 3 2 a d =

2 a d =

.A

3 2 ( ) 3 9 2019 f x x x x     x ( ) 0 f x     6;4    3;1    3;2    4;6 . 

2 cos y x x 

2 2 cos sin . y x x x x   2 2 cos sin . y x x x x  

2 2 cos sin . y x x x x   2 2 cos sin . y x x x x   .S ABCD ABCD O SA SC  SB SD 

 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo