Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 490 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 490 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 490

SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Câu 1: bằng bao nhiêu?

A. . B. 1. C. 3. D. . Câu 2: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng AB’ và D’C là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho hàm số , giá trị của bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: bằng:

A. . B. . C. D. Câu 5: .

A. B. C. D. Câu 6: Cho hàm số . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình thì x1.x2 có giá trị bằng:

A. B. 3. C. D. -3.

Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông góc với mặt phẳng (xem hình vẽ). Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng ?

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , , vuông góc với mặt phẳng . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .

A. B. C. D. Câu 9: Đạo hàm của hàm số là.

Mã đề 490

3 2

3 3 7 3 1 n n Lim n n      

0 60 0 30 0 120 0 90



3 2 f x x x   1 f 

8 2 6 3

1

2 1 1 x

x Lim x

 

    2. 0.   3 2 4 1 xLim x x   

2.  2. .  . 

3 2 ( ) 2 2019 f x x x x     '( ) 0 f x 

1. 3  1. 3 .S ABCD ABCD SA   ABCD BC

 . SCD  . SAC  . SAB  . SBD

.S ABCD ABCD a 2 2 SC a  SA   ABCD SC   ABCD

0 45 . 0 30 . 0 90 . 0 60 . sin y x 

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề 490

A. B. C. D.

Câu 10: Hàm số có đạo hàm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì B. Nếu đường thẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng C. Nếu và đường thẳng thì D. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với

Câu 12: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất tại thời điểm:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại ?

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hình chóp có và ABCD là hình vuông có cạnh

bằng a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) là.

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Đạo hàm của hàm số bằng:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số .Giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D. . Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’, thực hiện phép toán:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

bằng:

A. 0 B. 6 C. 1 D. – 6 Câu 21: Cho ; . Bất phương trình có tập nghiệm là

2 1 . cos y x  cos . y x  cos . y x  2 1 . sin y x  

 

2020 2 1 y x  

 

2019 2020 2 1 x    

2017 2 2 1 x    

2019 4040 2 1 x    

2019 4040 2 1 x   

d ( )  ( ). d   ( ) d   d ( ).  ( ) d   ) //( a  . d a  d ( )  d ( ). 

3 2 3 9 1 S t t t    

2 t s  4 t s  6 t s  1 t s 

2

2 1

2 3 1 lim

1 x

x x L

x ®

- + =

-

2 L = - 1 2 L = 1 2 L = - 1 4 L = -

2 x 

2 ( ) 2. f x x   2 ( ) 2 1. f x x x    1 ( ) . 2 x f x x

  

2 2 ( ) . 2 x f x x

  

. SABCD  , SA ABCD  SA a 

3 2 a d = 2 d a = 2 a d = 2 2 a d =

2 1 y x  

2 . y x 

2 . 1

x y

x 

 2 1 . 2 1 y

x 

 2 . 2 1

x y

x 



2 3 f x x     1 4 1 S f f   

4 S  2 S  8 S  6 S 

3 2 4 y x x   

2 2 y x   2 4 y x   2 y x  2 4 y x  

' x BA BC BB       

x BD   

' x AC   

' x BD   

' x CA   

4 2

1 4 2 x x y    0 2 x 

2 ( ) 3  f x x 2 ( ) 5(3 )   g x x x (x) ( ) f g x   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo