
Trang 1/2 - Mã đề 124
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
124
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho ba điểm 2; 1 , 1;5 I M và 1;1 . M Giả
sử V phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M . Khi đó giá trị của k là A. 1
4
B. 1
3
C. 3 D. 4
Câu 2. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành
A. Đường tròn B. Đoạn thẳng C. Đường thẳng D. Tam giác Câu 3. Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau?
A. 36 B. 15 C. 20 D. 72 Câu 4. Phương trình sin8 cos6 3 sin 6 cos8 x x x x có các họ nghiệm là:
A.
4
12 7
x k
x k
. B.
3
6 2
x k
x k
. C.
5
7 2
x k
x k
. D.
8
9 3
x k
x k
.
Câu 5. Một hộp có 6 viên bi xanh và 4 viên bi trắng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 viên bi trong hộp?
A. 10 B. 12 C. 24 D. 18
Câu 6. Hàm số tan y x tuần hoàn với chu kì
A. B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7. Phương trình sin x a vô nghiệm khi A. 1 a B. 1 a hoặc 1 a
C. 1 a D. 0 a
Câu 8. Cho đường thẳng :3 3 0 d x y . Viết phương trình của đường thẳng ' d là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép đối xứng tâm 1;2 I và phép
tịnh tiến theo vec tơ 2;1 v .
A. ':3 8 0 d x y B. ': 8 0 d x y C. ': 2 8 0 d x y D. ':3 2 8 0 d x y Câu 9. Hàm số cos y x là hàm số A. Không chẵn, không lẻ B. Vô tỉ C. Lẻ D. Chẵn Câu 10. Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau 3 2 ( ) n x x
, biết rằng 1 2 78 n n n n C C với
0 x . A. 112640 B. 112640 C. 112643 D. 112643
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề 124
Câu 11. Phép quay biến góc có số đo 0 30 thành góc có số đo
A.
0 30 B.
0 40 C.
0 50 D.
0 20
Câu 12. Phép dời hình biến đoạn thẳng có độ dài 2cm thành đoạn thẳng có độ dài
A. 4cm B. 9cm C. 7cm D. 2cm
Câu 13. Có 5 kiểu quần và 4 kiểu áo. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
A. 8 B. 7 C. 20 D. 12 Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (3;0) A . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép quay
( ; ) 2 O Q
.
A. (2 3;2 3) A . B. (0; 3) A . C. (0;3) A . D. ( 3;0) A .
Câu 15. Số nghiệm của phương trình 3 tan tan 11 x trên khoảng
;2 4
là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 16. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình lượng giác cơ bản?
A. cos 2 x B. tanx 1 C.
3 sin cos 5 t anx
x x
D. sinx 1
Câu 17. Cho 1;2;3;4;5;6;7 A . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
đôi một khác nhau?
A. 21 B. 120 C. 2520 D. 78125 Câu 18. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2cos2 3 2sin 2 cos2 4 x x y x x A. 2 min ; max 2 11 y y B. 2 min ; max 3 11 y y
C. 2 min ; max 4 11 y y D. 2 min ; max 2 11 y y
Câu 19. Hàm số sin y x có tập xác định là
A. 0; B. N C. Z D. R PHẦN II - TỰ LUẬN Bài 1: Giải phương trình: 2 sin 5sin 4 0 x x . Bài 2: Cho vec tơ 2;3 v và điểm 2; 4 M . Tìm ảnh của M qua phép tịnh tiến vT.
------------- HẾT -------------
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.