.jpg)
Trang 1
ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; B. ; 2
C. ;0 D. \ 2 ¡
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
x 1 0 1
'y 0
y 1 3
2
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 3. Cho hàm số , x y a với 0 1. a Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ' ln x y a a
B. Hàm số x y a có tập xác định là ¡ và tập giá trị là 0;
C. Hàm số x y a đồng biến trên ¡ khi 1. a
D. Đồ thị hàm số x y a có tiệm cận đứng là trục tung
Câu 4. Phương trình 3 log 1 2 x có nghiệm là
A. 4 x B. 8 x C. 9 x D. 27 x
Câu 5. Tìm họ nguyên hàm của hàm số cos . f x x x
A.
2
sin 2 x f x dx x C B. 1 sin f x dx x C
C. sin cos f x dx x x x C D.
2
sin 2 x f x dx x C
DeThi.edu.vn
Trang 2
Câu 6. Nếu
3 5
1 3 5, 2 f x dx f x dx thì
5
1
f x dx bằng
A. 2 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Cho hai số phức 1 1 2 z i và 2 2 3 . z i Phẩn ảo của số phức 1 2 w 3z 2z là
A. 12 B. 1 C. 1 D. 12
Câu 8. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 3 r và độ dài đường sinh 5 l
A. 18 xq S B. 24 xq S C. 30 xq S D. 15 xq S
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm 1;0; 2 , 2;1; 1 . A B Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác OAB.
A. 1 1; ;1 3 G
B. 1 1; ;1 3 G
C. 1 1; ; 1 3 G
D. 1;1; 1 3 G
Câu 11. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 3 0 x y z và đường thẳng
3 1 4 : . 1 2 1 x y z d Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. d song song với B. d vuông góc với
C. d nằm trên D. d cắt
Câu 12. Mặt phẳng đi qua 3 điểm 1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;2 M N P có phương trình là
A. 2 2 2 0 x y z B. 2 2 2 0 x y z C. 2 2 0 x y z D. 2 2 0 x y z
Câu 13. Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 6 chỗ?
A. 6! cách B. 6 cách C. 6 6 A cách D. 6 6 C cách
Câu 14. Cho cấp số cộng n u có số hạng đầu 1 1 u và công sai 2. d Tổng của 2020 số hạng đầu bằng
A. 4 080 400 B. 4 800 399 C. 4 399 080 D. 4 080 399
Câu 15. Cho hàm số
3
2 2 3 1. 3 x y x x Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 16. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 2 5 y x x trên 0;3 . Giá trị
của biểu thức M m bằng
A. 7 B. 2 2 1 C. 12 D. 2 2 1
DeThi.edu.vn
Trang 3
Câu 17. Gọi , M a b là điểm thuộc đó thị C của hàm số
3 2 4 2x 3 2 3 x x y sao cho tiếp tuyến của
C tại M có hệ số góc lớn nhất. Tồng 2 4 a b bằng
A. 5 B. 5 C. 0 D. 13
Câu 18. Cho hàm số 3 2 , , , . f x ax bx cx d a b c d ¡ Đồ
thị của hàm số y f x như hình vẽ bên.
Số nghiệm thực cùa phương trình 3 4 0 f x là
A. 0 B. 2
C. 1 D. 3
Câu 19. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
x 4 0 4
'y 0 0 0
y 5 3
3 3
Hàm số 2020 g x f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 5 B. 0; C. 3; 2 D. 1;3
Câu 20. Ông B dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5%/năm. Biết rằng cứ sau mỗi năm
số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền A (triệu đồng, ) A¥ nhỏ nhất mà ông B cần gửi vào ngân
hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua xe máy trị giá 48 triệu đồng là
A. 230 triệu đồng B. 231 triệu đồng C. 250 triệu đồng D. 251 triệu đồng
Câu 21. Với mọi số thực dương a và b thoả mãn 2 2 8 , a b ab mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 log log log 2 a b a b
B. 1 log 1 log log 2 a b a b
C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.