.jpg)
Trang 1
ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng
1
: 3 2
x t
d y t
z t
và : 2 6 0 P x y z ?
A. Song song.
B. Cắt và vuông góc.
C. Đường thẳng thuộc mặt phẳng.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 2. Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A. 0, 0, 0 a b c .
B. 0, 0, 0 a b c .
C. 0, 0, 0 a b c .
D. 0, 0, 0 a b c .
Câu 3. Dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn trong các dãy số sau đây?
A. * 1
n u n n ¥ . B.
1
* 1
1 2 100
n n u u
u n
¥
.
C. * 1 2 n u n n ¥ . D. * 2 n u n n ¥ .
Câu 4. Phương trình 2 4 x có nghiệm là:
A. 1 x B. 2 x C. 3 x D. 4 x
Câu 5. Kết quả của
2
0
sin I xdx
bằng
A. 1 I B. 2 I C. 0 I D. 2 2 I
Câu 6. Số phức 1 2 z i có modul là:
A. 3 B. 7 5 C. 5 5 D. 4
Câu 7. Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy S và chiều cao h là:
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. .S h B. 1 . 3 S h C. 1 . 6 S h D. 3 .S h
Câu 8. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 0;2 .
B. 1;2 .
C. ;2 .
D. 0;.
Câu 9. Cho hình nón có đường sinh bằng 3, diện tích xung quanh bằng 12. Bán kính đáy của hình nón
là:
A. 4 B. 2 C. 6 D. 3
Câu 10. Hàm số 2 log 3 y x xác định khi:
A. 3 x B. 3 x C. 3 x D. 3 x
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số 2x f x là:
A. 2
ln 2
x
C B. 2 .ln 2 x C C. ln 2
2x C D. .2 .ln 2 x x C
Câu 12. Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 : 2
2
x t d y t
z t
là:
A. 1;2; 1 d u
B. 1;0;2 d u
C. 1;2;1 d u
D. 1;2;2 d u
Câu 13. Hệ số của 7x trong khai triển của
9 3 x là:
A. 7 9 C B. 7 9 9C C. 7 9 9C D. 7 9 C
Câu 14. Tọa độ tâm A của mặt cầu
2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z là:
A. 1;2; 1 A B. 1;2;1 A C. 1;2; 1 A D. 1; 2; 1 A
Câu 15. Tỉ số diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 và diện tích toàn phần của
hình lập phương đó là:
A. 6
B. 4
C. 8
D. 3
Câu 16. Nếu log3 a thì log9000 bằng:
A. 3 2a B. 2 a C. 2 3 a D. 2 3a
Câu 17. Cho hàm số
3 2 y f x ax bx cx d có bảng biến thiên như sau:
DeThi.edu.vn
Trang 3
A. 3 3 y x x B. 3 3 2 y x x C. 3 3 2 2 y x x D. 3 3 y x x
Câu 18. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
1 2 3 1 1 3 9
x x
thuộc 5;5 là:
A. 10 B. 11 C. 8 D. 6
Câu 19. Cho 1;1;1 , 3; 2;5 M N và mặt phẳng : 2 6 0 P x y z . Hình chiếu vuông góc của MN
lên P có phương trình là:
A. 2 2 1 7 3 2 x y z B. 2 2 1 7 3 2 x y z
C. 2 2 1 7 3 2 x y z D. 2 2 1 7 3 2 x y z
Câu 20. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x :
A. 1 y x B. 1 y x C. 1 y x D. 1 y x
Câu 21. Để phương trình 2
3 3 log log 1 0 x m x có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 thì m nhận giá trị
nào trong các giá trị sau đây?
A. 2 m . B. Không tồn tại m .
C. 2 m . D. 2 m .
Câu 22. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và thỏa mãn 0, f x x ¡ . Gọi là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1 y f x y x và 1 x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
0 1
1 0 S f x dx f x dx
B.
1
1 S f x dx
C.
1
1 S f x dx
D.
0 1
1 0 S f x dx f x dx
Câu 23. Cho số phức z thỏa mãn 2 4 3 i z i . Phần thực của số phức 2 w iz z là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Cho hàm số 4 1 y x C và Parabol
2 : 1 P y x . Số giao điểm của C và P là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.