Quảng cáo
Tuyển tập đề phát triển đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 2 (Có đáp án)
QR

Tuyển tập đề phát triển đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 1/6 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 1. Cho   , k n k n  là các số nguyên dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ! !

k n

n A k  . B. !. k k n n A k C  . C.   ! !. !

k n

n A k n k   . D. !. k k n n A n C  .

Câu 2. Cho cấp số cộng   nu với 1 2 u  và 2 8 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 4. B. 6 . C. 10. D. 6 .

Câu 3. Thể tích khối cầu bán kính a bằng

A.

3 4

3

a  . B. 3 4 a  . C.

3

3

a  . D. 3 2 a  .

Câu 4. Cho hàm số   3 2 3 y x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng    2; B. Hàm số đồng biến trên khoảng   0; 2

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0; 2 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0

Câu 5. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A. 4

3 Bh . B. 3Bh . C. 1

3 Bh . D. Bh .

Câu 6. Nghiệm của phương trình 2 1 2 8 x là

A. 3 2 x  . B. 2 x  . C. 5 2 x  . D. 1 x .

Câu 7. Biết 

2

1

d 2 f x x   và 

2

1

d 6 g x x   , khi đó  

2

1

d f x g x x       bằng

A. 4 . B. 8 . C. 8. D. 4 .

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại: A. 2 x  . B. 2 x . C. 3 x . D. 1 x .

Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 4 2 2 2 y x x   . C. 3 2 3 2 y x x    .

D. 4 2 2 2 y x x    .

Câu 10. Với a và b là hai số thực dương tùy ý,   2 log ab bằng

A. 2log log  a b . B. log 2log  a b . C.   2 log log  a b . D. 1 log log 2  a b .

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 2 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

DeThi.edu.vn

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Trang 2/6 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 6 f x x   là

A. 2 6 x x C   . B. 2 2x C  . C. 2 2 6 x x C   . D. 2x C  .

Câu 12. Số phức liên hợp của số phức 5 3i  là A. 5 3i  . B. 3 5i  . C. 5 3i  . D. 5 3i  .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3; 1;1 M  trên trục Oz có tọa độ là

A.   3;0;0 . B.   3; 1;0  . C.   0;0;1 . D.   0; 1;0  .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z       . Tâm của  S có tọa độ

là A.   3;1; 1  B.   3; 1;1  C.   3; 1;1  D.   3;1; 1  

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 1 0 P x y z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A.   1 2; 1; 3 n   

. B.   4 2;1;3 n  

. C.   2 2; 1;3 n   

. D.   3 2;3;1 n  

.

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 : . 1 3 2 x y z d       Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của ? d A.   2 1; 3;2 . u   

B.   3 2;1;3 . u 



C.   1 2;1;2 . u 



D.   4 1;3;2 . u 



Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 2 SA a  , tam giác ABC vuông

tại B , AB a  và 3 BC a  (minh họa như hình vẽ bên).

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng

A. 90. B. 30. C. 60. D. 45.

Câu 18. Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 6 . B. 4 . C. 2. D. 3.

Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 3 2 f x x x    trên đoạn   3;3  bằng

A. 20 . B. 4 . C. 0 . D. 16  .

Câu 20. Với các số thực dương , b a bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

3

2 2 2 2 log 1 3log log a a b b       

. B.

3

2 2 2 2 1 log 1 log log 3       

a a b b .

C.

3

2 2 2 2 log 1 3log log       

a a b b . D.

3

2 2 2 2 1 log 1 log log 3       

a a b b .

Câu 21. Tìm tập nghiệm S của phương trình     2 2 log 1 log 1 3 x x     .

A.   3;3 S  B.  4 S  C.  3 S  D.   10; 10 S 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo