Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 105 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 105 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 105

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 105

Câu 1: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết và Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. B. C. D.

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 3: Bất phương trình có tập nghiệm là: A. B. C. D.

Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật Các đường chéo của các hình chữ nhật

lần lượt là Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là:

A. B. C. D. Câu 5: Cắt một khối trụ cho trước bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu Biết chiều cao của khối

trụ ban đầu là tính tổng diện tích toàn phần của hai khối trụ mới.

A. B. C. D.

Câu 6: Biết giới hạn với và là phân số tối giản. Khi đó,

giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như

hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?

A. B.

C. D.

Câu 9: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B.

C. D.

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

. D ABC ABC , B DA 3 , 4 AB a BC a = = 5 . AD a = . D ABC

5 2 3 a 5 2 2 a 5 3 3 a 5 3 2 a

( ) ( ) 2 5 1 5 log 2 log 18 0 x x x + + - =

{ } 6; 3 - - { } 3;6 { } 6;3 - { } 3;6 -

2 2 18.2 32 0 x x - + ³ ( ) ;1 16; ù é - ¥ È + ¥ ú ê û ë ( ) ;2 4; ù é - ¥ È + ¥ ú ê û ë ( ) ;2 16; ù é - ¥ È + ¥ ú ê û ë ( ) ;1 4; ù é - ¥ È + ¥ ú ê û ë . ' ' ' '. ABCD A B C D

, ' ', ABCD ABB A ' ' ADD A 5, 10, 13.

5 8 36 6

( ) 2 18 . dm p ( ) 5 , dm S ( ) 2 51 S dm p = ( ) 2 66 S dm p = ( ) 2 144 S dm p = ( ) 2 48 S dm p =

( ) 2 2 lim 3 2 a n n n b é ù + - + = ê ú ê ú ë û

,a b Î ¥ a b 2a b + 4 3 5 8 ( ) y f x =

( ) 6;1 - ( ) ;0 - ¥ ( ) 3;2 - ( ) 2;+ ¥

3 2 2 3 1 y x x = - + - 3 3 2 y x x = - +

4 2 2 1 y x x = - - 4 2 4 y x x = - +

4 2 y ax bx c = + +

0, 0 a c < < 0, 0 a c > <

0, 0 a c > > 0, 0 a c < >

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 105

Câu 10: Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức

A. B. C. D. Câu 11: Cho là số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. B. C. D.

Câu 12: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 13: Phương trình có họ nghiệm là: A. B.

C. D.

Câu 14: Một hộp có bi xanh, bi đỏ và bi vàng. Chọn ngẫu nhiên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:

A. B. C. D. Câu 15: Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Hàm số là hàm số lẻ B. Hàm số là hàm số lẻ C. Hàm số là hàm số lẻ D. Hàm số là hàm số lẻ Câu 16: Cho hình bát diện đều như hình vẽ. Tổng số cạnh và mặt của hình bát diện bằng bao nhiêu?

A. B. C. D. Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng có cạnh đáy là tam giác vuông tại có

Tính khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 18: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. B. C. D.

Câu 20: Tập tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên là:

A. B. C. D.

Câu 21: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại bao nhiêu điểm?

A. B. C. D.

4 x ( )

10

2 2 . P x x

x

æ ö÷ ç ÷ = - ç ÷ ç ÷ çè ø 210 180 840 480 a 1. ( ) 3 log 3 a a = 3 log 3

a a =

log 2 1 2

a a

- = ( )

2 log 2 a a =

3 2 6 1 y x x = - +

1 C x = Đ 1 C x = - Đ ( ) 1;5 - ( ) 1; 3 -

2 cos 3cos 2 0 x x - + = ; x k k p p = + Î ¢ 2 ; x k k p p = + Î ¢

2 ; x k k p = Î ¢ ; x k k p = Î ¢

3 4 5 3

360 60 220 120

sin y x = cot 2 y x = tan y x = cos y x = ABCDEF

20 12 18 20 . ' ' ' ABC A B C ' , AA a = ABC A

3 , . 2 BC a AB a = = ' AA ( ) ' ' . BCC B

3 3 a 3 2 a 3 6 a 3 4 a

2

2 5 2 15 x y

x x - =

+ - 3 1 2 4

2 3

1 x x y x

- = + 4; 2 é ù - - ê ú ë û

9 - 1 - 28

3 - 10 -

a ( ) 2

x y a = - ¡ ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo