Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Khánh B (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Khánh B (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ THI THỬ TN THPT

(Đề gồm 06 trang)

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút

SỞ GDĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B

Họ và tên:........................................................SBD:..............................

Câu 1. Cho tập hợp có phần tử. Số tập con gồm phần tử của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho cấp số nhân có công bội , số hạng đầu và số hạng thứ tư . Giá trị

của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3.Nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Thể tích khối lập phương cạnh bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5.Tập xác định của hàm số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. . Câu 7. Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , ,

, . Tính thể tích của khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8 . Cho hình nón tròn xoay có đường cao là , bán kính đáy là . Tìm diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Bán kính của khối cầu có thể tích là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Hàm số có bảng biến thiên được cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

 2 4 f x x  

2x C  2 2x C  2 2 4 x x C   2 4 x x C  

M 10 3 M

3 10 A 10 3 3 10 C 3 10

  nu q 1 2 u  4 54 u 

q

6  3 3  6

1 2 8 x

4 x  3 x  2 x  1 x 

2 6 8 4 2 1 3 ( 1) y x  

  1;   ;    1;   2;

. S ABCD ABCD AB a  2 AD a    SA ABCD  3 SA a  V . S ABCD

3 V a 

3 3

2

a V  3 2 3 V a 

3 2 V a 

3 a a

2 2 3 a  2 2 a  2 a  2 4 3 a 

R   3 36 cm V  

4 cm R  3 cm R  6 cm R  9 cm R   y f x 

  ; 2    0;   0;2   2;0 

DeThi.edu.vn

2

Câu 11. Giá trị của với bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao , chu vi đáy bằng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực tiểu tại . C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số đạt cực đại tại .

Câu 14. Đồ thị trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hàm số có bảng biến thiên ở hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có

bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới:

0 1 a  

3 3 2 

3 1 loga a

2 3  3 

20 m 5 m

2 50 m 2 50 m  2 100 m  2 100 m

 y f x  ¡

0 x  4 x  2 x  1 x 

1 1 x y x

  

3 3 2 y x x    4 2 2 1 y x x    4 2 2 1 y x x   

 y f x 

2 1 3 4 S 1 2 4 x

  1;3 S    ;3 S    3; S    1;3 S  

 f x

DeThi.edu.vn

3

Số nghiệm thực của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 19. Cho số phức . Tính .

A. B. C. D.

Câu 20. Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. B. C. D.

Câu 21. Cho hai số phức và . Tìm phần ảo của số phức . A. B. C. D.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục Oz có tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu Bán kính của mặt

cầu đã cho bằng:

A. B. 9. C. 3. D.

Câu 24. Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến ?

A. B. C. D.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 26. Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng tam giác

vuông cân tại và (minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

bằng

2 z i  z

5 z  5 z  2 z  3 z 

M

1 2 z i  1 2 z i   2 z i   2 z i 

 1 1 3 z i  2 2 5 z i b   1 2 z z z 3 b 2 b 2 b 3 b

 4 f x 

2 3 4 1



1

0

d 4 f x x   

1

0

2 d f x x 

16 4 2 8

  2;1; 1 M 

  2;1;0 .   0;0; 1 .    2;0;0 .   0;1;0 .



2 2 2 : 2 2 7 0. S x y z x z      

7. 15.

Oxyz : 4 3 1 0 P x y z   

 P

  4 3;1; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo