Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 204 - Trường THPT Tam Quan
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Mã đề 204 - Trường THPT Tam Quan

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6. Mã đề thi 204

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TAM QUAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 204 Câu 1 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng . Hàm

số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2 : Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho số phức . Số phức được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ? A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Đồ thị hàm số có dạng

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình2. Câu 5 : Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng . B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng . Câu 6: Cho hàm số có , . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm

cực trị? A. . B. . C. . D. .

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

-2 -1 1 2

-2

-1

1

2

x

y

3 2 y ax bx cx d       0 a 

  1;   1;    ;1    1;1 

 y f x  ¡

5 x  1 x  2 x  5 y 

1 2 z i  z   1; 2 P   1; 2 N    1; 2 Q     1; 2 M 

4 2 2 1 y x x   

 y f x  ¡

2 

5 2   f x      2018 2017. 1 . 1 f x x x x     x ¡

0 1 2 3

DeThi.edu.vn

Trang 2/6. Mã đề thi 204

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua và

song song với ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9 : Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Trong không gian , cho vectơ biểu diễn của các vectơ đơn vị là . Tọa độ

của vectơ là A. . B. . C. . D. .

Câu 11 :Cho các số thực dương , , và . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. .

C. . D. .

Câu 12 : Cho và với . Tính .

A. . B. . C. . D. . Câu 13 : Thể tích của khối cầu có bán kính bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho khối tứ diện có , , đôi một vuông góc và , . Thể tích của khối tứ diện đó là

A. B. C. D.

Câu 15: Trong không gian cho đường thẳng . Điểm nào sau đây không thuộc

đường thẳng ? A. . B. . C. . D. .

Câu 16 : Tìm số tự nhiên thỏa . A. . B. . C. . D. . Câu 17 : Một cấp số nhân có số hạng đầu , công bội . Biết . Tìm ? A. . B. . C. . D. . Câu 18: Cho số phức thỏa mãn . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức là A. . B. . C. . D. . Câu 19: Trong không gian , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng , là

A. . B. . C. . D. . Câu 20 : Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

S 2 1 5 25

x x

          ;2 S    ;1 S    1; S     2; S  

Oxyz   3; 1; 2 M  

:3 2 4 0 x y z      M

 

3 2 14 0 x y z     3 2 6 0 x y z     3 2 6 0 x y z     3 2 6 0 x y z    



3 d 3

x x f x x e C      f x



2 x f x x e   

4

3

x x f x e   

2 3 x f x x e   

4

12

x x f x e  

Oxyz a

r

2 3 a i k j = + - r r r r

a

r

  1;2; 3    2; 3;1    2;1; 3    1; 3;2  a x y 1 a 

  log log a a xy y x    log log log a a a xy x y  

  log log log a a a xy x y     log log .log a a a xy x y 

d 17

c

a

f x x   d 11

c

b

f x x   a b c   d

b

a I f x x 

6 I  6 I  28 I  28 I  V 4 R 

64 V   48 V   36 V   256

3 V  

ABCD AB AC AD 2 AB AC a   3 AD a  V

3. V a  3 3 . V a  3 2 . V a  3 4 . V a 

Oxyz 2 1 3 : 3 1 2 x y z d       d   2; 1; 3 N    5; 2; 1 P     1;0; 5 Q     2;1;3 M 

n 2 210 n A  21 18 15 12

1 3 u  2 q  765 n S  n 6 n  8 n  9 n  7 n  z 2 (3 2 ) (2 ) 4 i z i i      z 3 2 1 0 Oxyz  P   2;1; 3 B 

: 3 0 Q x y z    : 2 0 R x y z   

4 5 3 22 0 x y z     4 5 3 12 0 x y z     2 3 14 0 x y z     4 5 3 22 0 x y z     S     3 3 2log 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo