Quảng cáo
Đề minh họa ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 (Có đáp án)
QR

Đề minh họa ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/21 - Mã đề 143

ĐỀ MINH HỌA ÔN THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Câu 1: Số tổ hợp chập 2 của 10 phần tử là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho cấp số cộng với công sai và . Số hạng của cấp số cộng bằng

A. -6. B. 3. C. 12 D. 6.

Câu 3: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước 2, 3, 4 bằng

A. 12. B. 24. C. 576. D.192.

Câu 5: Tập xác định của hàm sô y = là

A. B. C. D.

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ? A. B.

C. D.

Câu 7: Cho khối chóp có diện tich đáy và thể tích V = 4. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 12. C. 36. D. 4.

Câu 8: Cho khối nón có chiều cao h = 3, bán kính r = 4.Độ dài đường sinh của khối nón bằng

A.5. B. . C.25. D.3.

Câu 9: Thể tích của một khối cầu có bán kính là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số xác định và liên tục trên khoảng có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 11: Với a là số thục dương tùy ý, bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho khối trụ có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thề tích của khối trụ đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

2 10 C 2 10 A 2 10 10 2

  n u 3 d  2 9 u  1u

1 2 8 x 4 x  3 x  2 x  1 x 

  3 log 1 x 

[1; )  ( ; )  (1; )  [3; ) 

 ' ( )   f x dx f x C ( ).g(x) ( ) . ( ) f x dx f x dx g x dx    

    f x g x dx f x dx g x dx                   k 0 kf x dx k f x dx vôùi

3 B 

5

R

3 4 3 V R   2 4 3 V R   3 1 3 V R   3 4 V R  

 y f x    ; , 

x  1  1  y  0  0 

y



2

1 



  1;   ; 1 

  ;1    1; 

  5 3 log a

3 3 5 log a 3 1 5 log a 3 5 log a  3 5log a

16 48 36 4

DeThi.edu.vn

2

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. . B. . C. . D. . Câu 14: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án , , , ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. B. C. D.

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hàm số có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình là A. 2. B. . C.4. D. .

Câu 18: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5 . Tính .

A. 3 B. 0 C. 2 D. 5

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức: A. B. C. D.

A B C D

2 1 x y x

  

2 1 x y x    1 x y x

  

2 1 x y x   

1 2 2

x         ; 1    1;    ; 1    1; 

  y f x

2 ( ) 1 0 f x  3 1

( ) f x

x  1  3  y  0  0 

y



7

25 



25 x  3 x  7 x  1 x 

1 3 3

x y x   

3. x 1. 3 y  3. y  3. x

x  2  0 2  y  0  0  0 

y

  1

2  2 

3

'

0 I = ( ) f x dx 

z 1 2 z i.  1 2 z i  1 2 z i  1 2 z i  2   z i

DeThi.edu.vn

Câu 20: Cho 2 số phức . Số phức z = bằng:

A. B. C. D.

Câu 21: Môduncủa số phức: A. B. C. D.

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm .Tìm tọa độ

véctơ A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): có tâm I và bán kính R là: A. B. C. D. Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – z + 2 = 0.Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

A. B. C. D.

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là

vectơ chỉ phương của đường thẳng d? A. B. C. D.

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là

hình vuông cạnh a (minh họa như hìnhbên). Góc giữa đường thằng SC và mặt phằng

bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau:

||

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

A D

C B

S

    1 2 z 3 4i ; z 4 i 1

2

z z

 16 13 i. 17 17  8 13 i. 15 15  16 13 i. 5 5  16 13 i. 25 25 4 3 z i   7 z  1  z 25 z  5 z 

    1; 2;4 , 2;3;5   A B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo