Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Quyền (Kèm đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Quyền (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

TỔ TỰ NHIÊN I

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 001

Họvà tên học sinh:.................................................................. Số báo danh: ............................. Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B. .

C.

D.

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. . B. . C. . D.

Câu 3. Tính tích phân .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hàm số liên tục trên đoạn [-5;3] và là một nguyên hàm của , biết

, . Tính tích phân .

A. B. C. D.

Câu 5. Tính tích phân .

A. B. C. D. Câu 6. Một vật chuyển động với gia tốc . Vận tốc ban đầu của vật là . Hỏi vận

tốc của vật là bao nhiêu sau khi chuyển động với gia tốc đó được . A. 29 m/s. B. 22 m/s. C. 18 m/s. D. 20 m/s.

Câu7. Cho . Tính

A. . B. C. D.

Câu 8. Hình phẳng giới hạn bởi các đường có diện tích được tính theo công thức:

A. (đvdt). B. (đvdt).

C. (đvdt). D. (đvdt).

Câu 9. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường và Khối tròn xoay tạo ra khi quay

quanh có thể tích là:

A. . B. (đvtt).

C.

D.

5 ( ) f x x 

5 1 1 ( ) . 5 1 f x dx x C     

5 1 ( ) f x dx x C    

5 1 1 ( ) . 5 1 f x dx x C     

5 1 ( ) 5 . f x dx x C    

0dx C   dx x C   

1

1

e e x x dx C e

    

1 5 5 . 1

x xdx C x

    

2

6 1

1 I dx x 

31 125 I   31 125 I  31 160 I  24 125 ( ) f x ( ) F x ( ) f x

( 5) 3 F   15 (3) 7 F   

3

5

7 ( ) I f x x dx

   

2. I  11. I  19. I  7 . 2 I 

 

1

0

4 3 d x x e x  

3 1. e  3 1. e  3 1. e   1 3 .e     2 2 6 2 m/s a t t t     2 m/s

2s



1

0

d 16 f x x    

4

0

sin 2 .cos2 d I f x x x



5 I  9. I  8. I  10. I 

2 3, 1, 0, x x y y x x     

 

1

2

3

d S x x x

       

0 1 2 2

3 0 d d S x x x x x x

      

   

0 1 2 2

3 0 d d S x x x x x x

      

1

2

0

d S x x x   

  H 3 y x  . y x    H

Ox

   

1

6

0

d . x x t x đv t       

1

3

0

d . x x t x đv t   

   

1

3

0

d . x x tt x đv       

1

6

0

d . x x tt x đv   

DeThi.edu.vn

Câu 10. Biết với , là các số nguyên. Tính .

A. . B. . C. . D. . Câu 11. Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi là thể tích nước bơm được sau giây. Cho và ban đầu bể không có nước. Sau 3 giây thì thể tích nước trong bể là 90m3 , sau 6 giây thì thể tích nước trong bể là 504m3. Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 9 giây. A. B. C. D.

Câu 12. Cho là hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng . Tính

thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng quay xung quanh trục hoành.

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ,

quanh trục hoành có kết quả dạng với là phân số tối giản. Khi đó bằng

A. 62. B. 26. C. 82. D. 28.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thang với , , , .

Quay hình thang xung quanh trục thì thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. . Câu 16. Cho số phức thỏa mãn Tìm phần thực của .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hai số phức , . Tìm môđun của số phức . A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để số phức có phần thực dương

A. B.

C. D.

Câu 19. Cho số phức có . Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức

là một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó.

A. 9. B. . C. . D. .

Câu 20. Gọi và là hai nghiệm của phương trình biết có phần ảo là số thực

âm. Tìm phần thực của số phức .

A. B. C. D.

Câu 21. Tìm điểm biểu diễn số phức

A. B. C. D.

Câu 22. Ký hiệu , là các nghiệm phức của phương trình ( có phần ảo âm). Tìm số

phức liên hợp của số phức .

4 2

2

2 2 d 2ln 2 2 x x b x a x       a b 2 S a b  

2 S  10 S  5 S  0 S  ( ) h t

2 '( ) 6 2 h t at bt  

3 1458 . m 3 600 . m 3 2200 . m 3 4200 . m

  H 

2 : 4 C y x x   : d y x 

V   H

81

10 V   81

5 V   108

5 V   108

10 V  

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo