Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề số 12 - Trường THPT Thủ Đức
QR

Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề số 12 - Trường THPT Thủ Đức

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK2 – TOÁN 12

1

ĐỀ SỐ 12 Câu 1. Cho F(x) là một nguyên hàm của . Biết . Tìm ?

A. . B. .

C. . B. .

Câu 2. Một nguyên hàm của hàm số. y = là

A. . B. C. . D. 2 .

Câu 3. Biết , khi đó là

A. 2. B. 12. C. 9. D. 6.

Câu 4. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Biết giá trị là

A. B. C. D. Câu 6. Cho I= , đặt , khi đó viết I theo và ta được

A. . B. . C. D. .

Câu 7. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây sai?

A. B. .

C. . D. .

Câu 8. Biết . Tính .

A. 6. B. 36. C. 4. D. 3.

Câu 9. Nếu và với a < d < b thì bằng

A. B. C. D.

Câu 10. Biết , giá trị của là

A. B. C. D.

Câu 11. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn , và . Tính .

A. B. C. D.

Câu 12. Biết . Tính .

A. B. C. D. Câu 13. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường . Tìm

 4 1 2 f x x   0 2 F   2 F

4ln 5 2    5 1 ln 2    2 1 ln5  2ln 5 4 

( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a    ( ) 0

a

a

f x dx  

( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx    ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a F b   



3

0

12 f x dx    

1

0

3 I f x dx 

1 3

4 0

1 ln 2 1   

x dx x a



2 f x 3 2x 1 x      F 1 5   F(x)



2 F x 6 1 x   

3 2 F x 6 x x x    



3 2 F x 6 x x x      F x 6 11 x  

x

x

e e 2  2x e x ln(e 2) C.   x x e ln(e 2) C   x ln(e 2) 

sin dx cos sin 3 3 3 x x x x ax b C     a b 

    

cos dx ln 5sin 9 5sin 9 x a x C x b 2a b 

4.  10. 7. 3. 

2dx x xe 

2 u x  I u du

u 1 I e du 2 

u I 2 e du 

u I ue du 

u I e du 

( ) 5

d

a

f x dx   ( ) 2

d

b

f x dx   ( )

b

a

f x dx 

3. 7. 8. 3. 

2 1 a 

10. 6. 5. 9.

 f x   1;2   1 2 f    2 1 f  

2

1

dx f x

 

3.  7. 10. 3.

 

2

2

4

cos dx 2 , sin

x a b a b x

 

    ¤ S a b  

1. S  0. S  2. S  2. S 

  2 , 0, 0, 0 x y e y x x k k     

DeThi.edu.vn

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK2 – TOÁN 12

2

k để . A. B. C. D.

Câu 14. Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số , và có diện tích là:

A. . B. . C. D.

Câu 15. Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng quanh

trục

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Thể tích khối vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

quanh trục có kết quả dạng . Khi đó bằng

A. 11. B. 25. C. 17. D. 31. Câu 17. Số nào trong các số sau là số thực?

A. B.

C. D.

Câu 18. Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

A. B.

C. D.

Câu 19. Môđun của số phức bằng:

A. 1. B. 3. C. . D. .

Câu 20. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn trên mặt phẳng toạ độ là:

A. đường tròn tâm , bán kính bằng 2. B. đường tròn tâm , bán kính bằng 2.

C. hình tròn tâm , bán kính bằng 2. D. hình tròn tâm , bán kính bằng 2.

Câu 21. Biến đổi rút gọn ta được:

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Trên mặt phẳng toạ độ, số phức được biểu diễn bởi điểm có toạ độ nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Nghiệm phức của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Hai số phức và bằng nhau khi và chỉ khi:

A. . B. . C. . D. .

Câu 25. Cho , . Tọa độ điểm I thỏa mãn là

A. B. A. C. D.

4 S 

ln 4. k  3. k  ln3. k  4. k 

2 y x  y 4x – 3 

2 3 4. 3

8. 3 V  

2 : 4 4, 0, 0 D y x x y x     

0x

33 V 5  33 V 5

  123 V 5  123 V 5

 

2 1 , 0 y x y  

0x a b  a b 

2 . 2

i

i  

2 1 3 . i 

   2 5 2 5 . i i       3 2 3 2 . i i   

   3 2 3 2 . i i     

2 2 2 . i 

2 3 . 2 3

i i      2 3 . 2 3 . i i  

1 2i 

2 5

z 1 2 z  

  1;0   1;0 

  1;0   1;0 

 

4 2016 1 1 1 z i i    

1 4 z  1 4 z i  1 4 z  1 4 z i 

5 2 z i i     0;3   3;0   0;1   1;0

2 3 4 0 ix i    3 2 2 x i  3 2 2 x i   3 2 2 x i   3 2 2 x i 

   2 1 1 2 z x y i        ' 2 2 z x y i    

0; 0 x y   3; 1 x y   3 9 ; 5 5 x y   1; 3 x y  

  3;1;4 A   1; 1;2  B 0 IA IB     

  4;0;6 . I   2;0;3 . I   2; 2; 2 .    I  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo