Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát 8 tuần lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 950 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT số 2 Bảo Yên
QR

Đề kiểm tra khảo sát 8 tuần lần 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 950 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT số 2 Bảo Yên

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 950

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO YÊN

(Đề thi có 09 trang)

KIỂM TRA KHẢO SÁT 8 TUẦN LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hình lăng trụ có thể tích bằng . Gọi , , lần lượt là trung điểm của . Tính thể tích của tứ diện

A. B. C. D.

Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. . Câu 3. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao là:

A. B. C. D.

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. . B. 20. C. . D. 3. Câu 7. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

.A B C ABC  30 I J K , AA , BBCC V . CIJK

6. V  15. 2 V  12. V  5. V 

 f x

 3 12 0 f x   1 3 2 0 B h

3Bh 4 3 Bh 1 3 Bh Bh

 y f x 

1 2 4 3

2 a 2 a

3 3 2 V a  3 1 2 V a 

3

6 a V  3 4 3 V a 



3 3 1 f x x x      3;3 

17  19  f x  f x 

  2 2 1 y f x x   

Mã đề 950

DeThi.edu.vn

2/7 - Mã đề 950

A. . B. 6. C. 4. D. . Câu 8. Thể tích khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a,b,c là:

A. B. C. D.

Câu 9. Giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng 2 là

A. 3. B. . C. 0. D. 2.

Câu 10. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ trung điểm M của CD đến mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tích là một số lẻ bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho hàm số , hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương

5 3

. . V abc  2. V a b  3 V a  2 . V ab

 1 1 x f x m x

      2;3

4 3 .S ABCD a SAB

  SAC

2 2 a 21 7 a 21 14 a 21 28 a

.S ABCD a SAB

  SAC

21 28 a 21 7 a 21 14 a 2 2 a

6 23

11 23

12

23

1 2  f x  f x 

  2 4 4 y f x x  

9 3 7 5  f x  y f x   R

DeThi.edu.vn

3/7 - Mã đề 950

trình ( là tham số thực) nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Chiều cao của hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ là:

A. B’C’ B. AB C. AA’ D. A’B Câu 16. Cho hình lăng trụ có chiều cao bằng và đáy là tam giác đều cạnh bằng . Gọi và lần lượt là tâm của các mặt bên , và . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. . B. . C. . D. . Câu 18. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a. Diện tích đáy ABCD là.

A. B. C. D. Câu 19. Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 20. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. . Câu 21. Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là

A. . B. . C. . D. . Câu 22. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác vuông tại

và .(minh họa như hình vẽ bên).

 3 f x m x   m   0;2 x

 0 m f   2 6 m f    2 6 m f    0 m f 

. ABC A B C ¢ ¢ ¢ 4 4 , M N P ABB A ¢ ¢ ACC A ¢ ¢ BCC B ¢ ¢ , , , , , A B C M N P

6 3 14 3

3

20 3

3 8 3

3 2 3 1 y x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo