Quảng cáo
Đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 83 - Năm học 2019-2020 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)
QR

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 83 - Năm học 2019-2020 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1.Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch

184 LÒ CHUM THÀNH PHỐ THANH HÓA

PHÁT TRIỂN ĐỀ MNH HỌA

ĐỀ SÔ 83

Ngày 10 tháng 6 năm 2020

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC:2019- 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1.Từ một nhóm học sinh gồm nam và nữ, có bao nhiêu cách Chọn ra hai học sinh?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2.Cho cấp số nhân có các số hạng thỏa mãn . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số

nhân. A. . B. . C. . D. .

Câu 3.Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy là . Tính độ dài đường cao của hình trụ đó. A. . B. . C. . D. . Câu 4.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5.Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . A. . B. . C. . D. .

Câu 6.Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 7.Nếu và thì bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 8.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 9.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. . B. .

C. . D.

Câu 10.Với là số thực dương tùy ý, bằng

A. . B. . C. . D. .

1 -1

-3

-4

y

x O

Câu 11.Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12.Cho số phức . Tính . A. . B. . C. . D. .

 y f x 

5 9 45 91 14 9

  n u

1 5

2 6

33

66

u u

u u

      

1u q

1 2, 2 u q   1

33, 2 17 u q   1

33, 2 17 u p   1 3, 2 u q  

2 4 a  a 4a 2a 3a a  y f x 

  ;2    ;0    0;1   1;  

V 8 h 12 32 V  96 V  68 V  64 V 

3 log 3  x 27 1 27 9 1 27



4

1

d 9 f x x  



4

3

d 1  f x x



3

1

d f x x 

10 10  8 8 

1  2  0 1

4 2 2 y x x   4 2 2 3 y x x   

4 2 2 3 y x x    3 2 3 2 y x x   

a

3

3 log 27

a      

3 3log 1 a  3 3log 1 a   3 3 log 1 a  3

1 3log 3 a 

 sin 3 f x x x  

2 3 cos 2 x x C    2 3 cos 2 x x C  

2 cos 3 x x C    cos x C 

5 2 z i   z 5 z  3 z  7 z  29 z 

DeThi.edu.vn

2.Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch

184 LÒ CHUM THÀNH PHỐ THANH HÓA

Câu 13.Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điềm lên mặt phẳng có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 14.Trong không gian , cho mặt cầu . Tìm tâm và bán kính mặt

cầu . A. .B. C. . D. .

Câu 15.Phương trình mặt phẳng nào sau đây nhận véc tơ làm véc tơ pháp tuyến

A. B. C. D.

Câu 16.Trong không gian , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng

A. . B. . C. . D. . Câu 17.Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt đáy và

. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

A. . B. . C. . D. . Câu 18.Cho hàm số , bảng xét dấu như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 19.Gọi , lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị của

bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 20.Cho với , . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 21.Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 22.Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5. Biết rằng khi cắt hình nón cho bởi mặt phảng qua trục, thiết diện thu được là một tam giác đều. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 23.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 24.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 25.Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức ; trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính, là số dân năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2019 dân số của nước In-Đô-Nê-Xi-a là người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là , dự báo dân số của nước này vào năm là bao nhiêu người ? A. . B. . C. . D. . Câu 26.Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng , . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Oxyz (1;2; 3) M  ( ) Oyz   1;0;0 ( 1;2; 3)   (1; 2;3)  (0;2; 3) 

Oxyz

2 2 2 ( ) : 4 2 4 16 0 S x y z x y z        ( ) S (2;1; 2), 5 I R   (2;1; 2), 13 I R   ( 2; 1;2), 13 I R    ( 2; 1;2), …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo