Quảng cáo
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Bộ giáo dục và đào tạo (Có đáp án)
QR

Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Bộ giáo dục và đào tạo (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

----------------------------------------

Mục tiêu:

+) Đề thi thử môn Toán THPT ĐHSP Hà Nội bám sát với đề thi mihnh họa của BGD&ĐT. Toàn bộ kiến thức chủ yếu là lớp 12 và lớp 11, kiến thức lớp 12 chủ yếu tập trung ở HKI (thi tất cả những phần HS đã được học đến thời điểm hiện tại) không có kiến thức lớp 10.

+) Các câu hỏi trải đều ở các chương, xuất hiện những câu khó lạ nhằm phân loại HS. Để làm tốt đề thi này, HS cần có kiến thức chắc chắn về tất cả các phần đã học.

Câu 1. Giả sử phương trình có hai nghiệm thực phân biệt thỏa

mãn . Giá trị của biểu thức là

A. 3. B. 8. C. 2. D. 4.

Câu 2. Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và 1 nữ để phân công trực nhật. Số cách chọn là

A. 300. B. . C. 35. D. .

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị đạo hàm như hình bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại .

B. Hàm số đạt cực tiểu tại .

C. Hàm số không đạt cực trị tại .

D. Hàm số không có cực trị.

Câu 4. Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị ở hình bên. Số

nghiệm dương phân biệt của phương trình là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 6. Tập hợp các giá trị x thỏa mãn theo thứ tự lập thành một

cấp số nhân là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho hàm số thỏa mãn . Bất phương trình có

nghiệm thuộc khoảng khi và chỉ khi

A. . B. . C. . D. .

  2 2 2 log 2 log 2 0 x m x m     1 2 , x x

1 2 6 x x   1 2 x x 

2 35 C 2 35 A

 y f x   ' y f x 



2 y f x x x    0 x 



2 y f x x x    0 x 



2 y f x x x    0 x 



2 y f x x x   

2 4 a  2 16 a  2 16a

2 4

3

a 

 y f x 

 3 f x 

;2 ; 3 x x x 

  0;1   1  0

 y f x  

2 ' 2 f x x   x ¡  f x m 

  0;1

 1 m f   0 m f   0 m f   1 m f 

DeThi.edu.vn

Trang 2/6

Câu 8. Cho hình lập phương cạnh a. Điểm M thuộc tia thỏa mãn .

Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng là

A. 30°. B. 45°. C. 75°. D. 60°.

Câu 9. Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10. khi và chỉ khi

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 11. Cho khối hộp chữ nhật có . Thể tích của khối hộp

đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 triệu đồng/tháng. Tính từ ngày đầu tiên làm việc, cứ sau đúng 3 năm liên tiếp thì tăng lương 10% so với mức lương một tháng người đó đang hưởng. Nếu tính theo hợp đồng thì tháng đầu tiên của năm thứ 16 người đó nhận được mức lương là bao nhiêu?

A. (triệu đồng). B. (triệu đồng). C. (triệu đồng). D. (triệu đồng).

Câu 13. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 14. Gọi là tổng n số hạng đầu tiên trong cấp số cộng . Biết , tỉ số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật và . Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và là

A. 40°. B. 20°. C. 50°. D. 80°.

Câu 16. Tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số có đúng 1 điểm cực trị là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số lần lượt là

A. . B. . C. . D. .

. ' ' ' ' ABCD A B C D ' DD 6 DM a 

  ABCD

2 a c b   2 ac b 

2 2 ac b  ac b 

 sin xdx f x C   

   cos f x x m m   ¡

 cos f x x 

   cos f x x m m   ¡

 cos f x x 

. ' ' ' ' ABCD A B C D ' , 3 , 5 AA a AB a AC a   

3 5a 3 4a 3 12a 3 15a

4 6.1,1 6 6.1,1 5 6.1,1 16 6.1,1

2 2 3 x 

n S   na 6 9 S S  3

5

a a

9 5

5 9

5 3

3 5

. ' ' ' ' ABCD A B C D 40 CAD   ' ' B D

4 2 1 y mx x   

  ;0    ;0    0;   0;

1

x e       

¡   ;0    0;   0;

1 1 x y x

  

1, 1 y x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo