Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 178 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng
QR

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 178 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 178

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ………………………………………..

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: …… phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………

Mã đề thi

178

Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D.

Câu 2. Cho . Tính biểu thức . A. B. C. D.

Câu 3. Cho Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 4. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị biểu thức bằng A. 2. B. 3. C. 9. D. 4. Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D. .

Câu 6. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của S bằng A. Vô số. B. C. D. Câu 7. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số có tập xác định là R. Số phần tử của S bằng

A. B. Vô số. C. D. Câu 8. Bạn An gửi tiền vào một ngân hàng 30 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. triệu đồng. B. triệu đồng. C. triệu đồng. D. triệu đồng. Câu 9. Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây. A. B. C. D. Câu 10. Cho với Tính theo m ta được

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D. Câu 11. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính . A. P = 10. B. P= 35. C. P = 68. D. P = 400. Câu 12. Cho hàm số có đạo hàm . Tính 3a + 2b. A. B. C. D. Câu 13. Tập xác định của hàm số là

A. B. C. . D.

Câu 14. Cho . Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 15. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

7 log (4 ). y x  

( ;4). D   \ 4 . D R  . D R    ;4 . D 

3 3 7 x x    9 9 x x P    9. P  49. P  47. P  5. P 

0. a 

 

7 1 2 7

3 1 3 1

. a a P

a

 

  

P 1.  2 P . a  P .a  5 P . a 

1 2 , x x 9 28.3 27 0 x x    1 2 P x x  

ln y x  0. x 

/ 1 2 y x  /

2 1 y x  / x y e  / 1 y x 

2 ln( 5 ) ln(3 ) x x m x    

33. 37. 35.

2 1 5 log (9 2.3 6m 4) x x y m     

5. 2. 3.

38,9 48,9 32,5 48,5

9 y x  M( 1; 1).  Q(1; 1).  N(0;1). P( 1;0).  loga b m  0 1, 0. a b    3

2 log ( b) a P a  . P mx y  

2 2 8. x y   2 2 18. x y   2 2 31. x y   2 2 45. x y  

1 2 , x x 2 2 2 log 4log 3 0 x x    2 2 1 2 P x x  

2 3 x x y e e   / 2 x x y ae be   3 2 15. a b   3 2 2. a b   3 2 14. a b   3 2 13. a b    

3 2 y x  

. D R    2; . D     2; D    \ 2 . D R 

0 1, 0 a b   

loga b P a 

P b.  P . b a  2 P . a  P .a  5 25 x 

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 178

A. B. C. D.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D.

Câu 17. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình có nghiệm. Số phần tử của S bằng A. B. Vô số. C. D. Câu 18. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D. Câu 20. Cho Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D.

Câu 21. Cho với . Tính .

A. B. C. D. Câu 22. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D.

Câu 23. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

A. B. C. D. Câu 24. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

A. B. C. D. .

Câu 25. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. B. C. D.

------------- HẾT -------------

. S    2 . S   5 . S  . S R 

3 1 y x  0. x 

/

3 1. y x   /

4 1 . y x  /

4 3. y x   /

2 3. y x  

2 2 2 5 5 log ( 6 34) 2log ( 6 34) 8 m 0 x x x x        7. 9. 8.

3 log y x  5 log y x  1 3

x y      

10 y 2

x        

3 3 log log ( 6) 3 x x   

[ 9;3]. S  (0;3]. S  [0;3]. S  (0;6]. S 

1 2 0 1, 0, 0. a b b    

1 2 1 2 log (b .b ) log b log . a a a b   1 2 1 2 log (b .b ) log b .log . a a a b 

1 2 1 2 log (b b ) log b log . a a a b    1 2 1 2 log (b b ) log b .log . a a a b  

2

1 2 1 9

3 a ma n a a

      0; 2 a a   3 2 m n 

3 2 7. m n   3 2 2. m n   3 2 3. m n   3 2 1. m n  

3 log 1 x 

  ;3 . S    3; . S     ;3 . S    1; . S  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo