
Trang 1/6 – Mã đề thi 004
UBND TỈNH KON TUM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO – THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm có 50 câu,06 trang) Họ và tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:………………………………………….
ĐỀ SỐ 004
Câu 1 (M1). Lớp 12A có học sinh. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trong đó một học sinh làm lớp trưởng và một học sinh làm lớp phó học tập ?
A. . B. . C. D. .
Câu 2 (M1). Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng bằng
A. B. C. D.
Câu 3 (M1). Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4 (M1). Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3; 4; 5 có thể tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5 (M1). Tìm tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D.
Câu 6 (M1). Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7 (M1). Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
A. B. C. D. Câu 8 (M1). Thể tích của khối nón có chiều cao và bán kính đáy là A. . B. . C. . D. . Câu 9 (M1). Thể tích của khối cầu có bán kính bằng A. . B. . C. . D. . Câu 10 (M1). Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. . B. .
C. . D.
Câu 11 (M1). Với là số thực dương khác 1 tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D.
x
y
-1
-1
3
0
1
10
2 10 A 10 2 10. C 1
nu 1 2 u 3 d 2u
2 2 2.3 . u 2 1. u 2 28. u 2 3. u
2 1 5 125 x 5 2 x 1 x 3 x 3 2 x
20 5 3 60 3 log 2 y x
( ; ) 2;3 D 2; ;2 D
1 ; 2
1 ( ) 2 1 f x x 1 ( ) ln 2 1 2 F x x C ( ) 2ln 2 1 F x x C
( ) ln 2 1 F x x C 1 ( ) ln(2 1) 2 F x x C
2 3a a
2 3 . a 3 3 . a 3. a 3 9 . a 4 h 3 r 12 24 36 9 3 R 3 36 27 9 y f x
; 1 1;
1; 1;1 .
a 3 loga a
3 3log a 1 3 3 2.
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 – Mã đề thi 004
Câu 12 (M1). Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng
A. B. C. D.
Câu 13 (M1). Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đạt tại
A. B. C. D. Câu 14 (M1). Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ? A.
B.
C.
D.
Câu 15 (M1). Cho hàm số có bảng biến thiên như sau :
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. B. C. D.
Câu 16 (M2). Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D.
Câu 17 (M1). Cho hàm số có đồ thị như
hình bên. Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
+∞ +∞ 3
-4 -4
+ - + - 0 0 0
1 0 -1 +∞ -∞
y
y'
x
l r 1 . 2 rl 2 3 . 2 r l . rl 2 . rl
y f x ¡
4 x 0 x 3 x 1 x
3 3 1. y x x
4 2 1. y x x 2. 1 x y x
1. 1 x y x
y f x
2. 4. 3. 1. 3 log 2 1 3 x
;14 1 ;5 2
1 ;14 2
1 ;14 2
y f x
2 3 0 f x
4 2 0 3
DeThi.edu.vn
Trang 3/6 – Mã đề thi 004
Câu 18 (M2). Cho hàm số có đạo hàm trên , và . Tính
A. B. C. D. Câu 19 (M1). Số phức liên hợp của số phức là A. . B. . C. . D. . Câu 20 (M1). Cho hai số phức và . Điểm biểu diễn của số phức trong
mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 21 (M2). Cho hai số phức và . Môđun của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22 (M1).Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa
độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23 (M2). Trong không gian , cho mặt cầu : . Bán kính
của mặt cầu bằng
A. B. C. D. Câu 24 (M1). Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25 (M1). Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây
thuộc
A. B. C. D.
Câu 26 (M2). Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng . Đáy là hình
vuông và (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27 (M2). Cho hàm số liên tục trên và . Số điểm cực trị của
hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28 (M2). Giá trị lớn nhất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.