Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề gốc số 1 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề gốc số 1 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

# Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. (C là hằng số)

B. (C là hằng số)

C.

D.

# Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành, trục tung (x = 0) và đường thẳng x = 1.

A. S = 2

B. S = 1

C. S = 3

D. S = 1/2

# Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 2 – x, trục hoành, trục tung (x = 0) và đường thẳng x = 2 quanh Ox.

A.

B.

C.

D.

# Tính tích phân

A. ln2

B. ln3

C. ln5

D. ln4

# Tìm a để tích phân

A.

B.

C.

D.



2 1 3 y f x x x   



3 ln F x x x C   



3 ln F x x x C   



3 ln F x x x  



3 ln F x x x  

2 3 1 y x  

8

3 V  

8 3 V 

10

3 V  

10

3 V 

1

0 1 dx I x   

  2

0 3 2 2 a x x dx   

1 a 

1 a 

2 a 

2 a 

DeThi.edu.vn

# Cho f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b] và F(x) là nguyên hàm của f(x). Biết F(b) = 5, F(a) = 8. Tính tích phân

A. – 3

B. 3

C. 10

D. 16

# Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:

A.

B.

C.

D.

# Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z = (2 + 5i ) + (3i – 1 ) là:

A. (1 ; 8)

B. (5 ; 4)

C. (2 ; 5)

D. (- 1 ; 3)

# Mô – đun của số phức z = (2 + i)2 là:

A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

# Tìm số phức

A.

B.

C.



b

a

f x dx 

(x) g(x) b

a S f dx   

(x) g(x) b

a S f dx   

(x) g(x) b b

a a S f dx dx    

    b

a S f x g x dx   

   3 5 1 2

i i z i    

12 14 5 5 z i  

12 14 5 5 z i  

12 14 5 5 z i  

DeThi.edu.vn

D.

# Tìm x, y biết: (2x +1) + (y - 2)i = 5 + 4i

A. x = 2 ; y = 6

B. x = 6 ; y = 2

C. x = 1 ; y = 4

D. x = 3 ; y = 5

# Cho số phức . Tìm khẳng định Sai:

A.

B.

C.

D.

# Tìm số phức z biết

A.

B.

C.

D.

# Tìm phần ảo của số phức

A. 142

B. 142i

C. 125

D. 125i

# Tìm m để số phức z = (m2 – 2m) + (3m – 1)i là số thuần ảo.

A. m = 0 và m = 2

B. m = 3

C. m = 2 và m = 3

D. m = 0 và m = 3

12 14 5 5 z i  

z a bi  

2 2 z a b  

2 2 z a b  

z a bi  

2 2 2 2 z a b abi   

4 (3 2i) 1 2

i z i    

17 1 5 5 z i  

17 1 5 5 z i  

17 1 5 5 z i  

17 1 5 5 z i  

 

3 5 2 z i  

DeThi.edu.vn

# Tìm biết số phức z có điểm biểu diễn M(- 6 ; 8)

A. 10

B. 8

C. 6

D. 14

# Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 2z + 3 = 0. Tìm số phức

A. – 10

B. 10

C. – 8

D. 8

# Tìm nghiệm phức của phương trình

A.

B.

C.

D.

# Gọi A(- 1; 3) và B(4 ; 5) lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1 và z2 . Tìm số phức w = 2z1 – 3z2

A. w = - 14 – 9i

B. w = 14 – 9i

C. w = 14 + 9i

D. w = - 14 + 9i

# Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình :

A. I( - 1 ; 2 ; - 3) ; R = 4

B. I( 1 ; 2 ; 3) ; R = 4

C. I( 1 ; - 2 ; 3) ; R = 4

D. I( - 1 ; - 2 ; - 3) ; R = 4

# Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2 + y2 – 4x – 6y + 8z + 4 = 0

A. I(2 ; 3 ; - 4) và R = 5

B. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = 5

C. I(2 ; 3 ; - 4) và R =

D. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R =

z

3 3 1 2 w z z  

3 8 0 z  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

      2 2 2 1 2 3 16 x y z      

33

33

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo