Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 454 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 454 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 454

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Mã đề thi

454

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 2. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng chiều cao của hình nón và bằng . Gọi là hai điểm trên đườn tròn đáy sao cho . Gọi là tâm của đáy. Tính thể tích tứ diện

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Gọi là 2 nghiệm của phương trình . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 5. Tập xác định của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 6. Cho số phức . Số phức có phần ảo là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Trong không gian cho đường thẳng , véc tơ nào trong các véc tơ

dưới đây là một véctơ chỉ phương của A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và . Công bội bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho tích phân ; với là những số nguyên dương; phân số tối giản.

Giá trị biểu thức bằng: A. B. C. D. .

1 3 .2 72 x x

  2; . x    2; . x    ;2 . x   ;2 . x

S 2a , A B AB a  O SABO

3 17

6

a 3 17

2

a 3 15

6

a 3 15

2

a

1 2 , x x     2 3 3 log 5 log 2 5 x x x     1 2 x x 

5 7 3 2 

2 3 3 2 y x x  

  3 ;0 ; 1; 2

       3 1; 2      

  3 ;0 ; 1; 2

         0;1

2 2 (3 1) y x   

1 1 ; ; 3 3 D               

1 1 ; 3 3        1 \

3 D         ¡ 1

3 D       

   2 1 1 2 z i i    z

2  2 4 2i 

Oxyz 1 2 : 1 3 2 x y z d     d   1;2;0 u 

  1; 3; 2 u   

  1; 3;2 u 

  1;3;2 u

  n u 1 2 u  6 64 u  q

2  4 2 3

 

2 2

1

1 d ln 2 x a I x c x b      , , a b c a b T a b c    7. 4. 6. 10

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề 454

Câu 10. Cho số phức .Mô đun của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Một chiếc phễu đựng nước hình nón có nhiều cao là , biết đường sinh của chiêc phễu khối nón là . Giả sử rằng lượng nước trong trong phễu đựng được chính là thể tích của khối nón. Khi đó trong các lượng nước sau đây lượng nước nào lớn nhất mà chiếc phễu có thể đựng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số giảm trên các khoảng mà nó

xác định ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Trong không gian cho đường thẳng và . Gọi là mặt cầu đi

qua có tâm là giao của với mặt phẳng , mặt cầu phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14. Cho biết và . Giá trị của tích phân bằng:

A. B. . C. D.

Câu 15. Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Trong không gian ,cho mặt phẳng và . Gọi là đường đi qua

và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó phương trình đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

A. . B. C. . D. .

Câu 18. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của lên trùng với trung điểm của cạnh Biết tam giác là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa

và

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng . Đáy nội tiếp đường tròn bán

kính . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. . B. .

1 2 1 , 2 3 z i z i    1 2 z z 

5 13 5 13

30cm 50cm

3 50400 cm  3 12000 cm  3 16000 cm  3 150720 cm 

m 2 1 x m y x    

3 m  3 m  1 m  3 m 

Oxyz 1 1 : 1 2 1 x y z d       5; 4; 2 A   S

A d   Oyz  S

      2 2 2 : 5 4 2 35 S x y z            2 2 2 : 1 1 35 S x y z     

     2 2 2 : 1 1 35 S x y z            2 2 2 : 5 4 2 35 S x y z      



2

0

d 1 f x x   

3

2

d 3 f x x   

3

0

d f x x 

4. 3 1. 2.

  1;2 M 

–1 2 z i   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo