Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 231 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 231 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 231

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Mã đề thi

231

Câu 1. Cho số phức .Mô đun của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

A. . B. . C. . D.

Câu 3. Tập xác định của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 4. Trong không gian ,cho mặt phẳng và . Gọi là đường đi qua

và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó phương trình đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Trong không gian cho đường thẳng , véc tơ nào trong các véc tơ

dưới đây là một véctơ chỉ phương của A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho tích phân ; với là những số nguyên dương; phân số tối giản.

Giá trị biểu thức bằng: A. . B. C. D.

Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng . Đáy nội tiếp đường tròn bán

kính . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn ban đầu, là tỉ lệ tăng trưởng ( ), là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là con và sau giờ có con. Thời gian để số vi khuẩn tăng gấp đôi số vi khuẩn ban đầu gần nhất với kết quả nào trong các kết quả sau

A. giờ phút. B. giờ phút. C. giờ phút. D. giờ phút.

Câu 9. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng chiều cao của hình nón và bằng . Gọi là hai điểm trên đườn tròn đáy sao cho . Gọi là tâm của đáy. Tính thể tích tứ diện

1 2 1 , 2 3 z i z i    1 2 z z 

5 5 13 13

3 5 1 x y x

   2 9 x y x x    2 6 4 y x  

1 2

1

x y x   

2 2 (3 1) y x   

1 1 ; 3 3       

1

3 D        1 1 ; ; 3 3 D               

1 \

3 D         ¡

Oxyz : 4 4 0 x y z        2;1;3 A  d

A   d

1 2 : 4

1 3

x t d y t z t

       

2

: 1 4

3

x t

d y t

z t

       

2

: 1 4

3

x t

d y t

z t

       

1 2 : 4

1 3

x t d y t z t

       

Oxyz 1 2 : 1 3 2 x y z d     d   1;2;0 u 

  1; 3; 2 u   

  1; 3;2 u 

  1;3;2 u

 

2 2

1

1 d ln 2 x a I x c x b      , , a b c a b T a b c    10 4. 6. 7.

. ABC A B C  2 3 a ABC

3 3 a R 

3 3

2

a 3 3

2 a 3 3

6 a 3 3a

.r t S Ae  A r 0 r  t 100 5 300

2 5 3 9 3 15 4 10

S 2a , A B AB a  O SABO

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề 231

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Số phức nào sau đây là số thuần ảo?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang?

A. . B. . C. . D.

Câu 12. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của lên trùng với trung điểm của cạnh Biết tam giác là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa

và

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hình chóp , , đáy là hình thoi có . Biết mặt

phẳng hợp với mặt đáy một góc bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Trong không gian cho đường thẳng và . Gọi là mặt cầu đi

qua có tâm là giao của với mặt phẳng , mặt cầu phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 15. Cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 17. Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18. Cho số phức . Số phức có phần ảo là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và . Công bội bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

A. . B. . C. . D. .

3 15

6

a 3 15

2

a 3 17

6

a 3 17

2

a

2 z i   –3 z i  3 z  1 5 z i 

m

2 2 3 1 x x mx y x      m  ¡ 1 m  0 m  1 m 

. S ABC ABC .a S   ABC H . BC SBC

SA  . ABC

45 60 70 30

. S ABCD SA ABCD  ABCD 2 , 2 AC a BD a     SBD 45 . S ABCD

3 2 2 3 a 3 3

6

a 3 2

3 a 3 2

6 a

Oxyz 1 1 : 1 2 1 x y z d       5; 4; 2 A   S

A d   Oyz  S

      2 2 2 : 5 4 2 35 S x y z           …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo