
Trang 1/6 - Mã đề 123
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
Mã đề thi
123
Câu 1. Một chiếc phễu đựng nước hình nón có nhiều cao là , biết đường sinh của chiêc phễu khối nón là . Giả sử rằng lượng nước trong trong phễu đựng được chính là thể tích của khối nón. Khi đó trong các lượng nước sau đây lượng nước nào lớn nhất mà chiếc phễu có thể đựng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho chóp , đáy là tam giác vuông tại , biết . Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị hàm số như hình bên.
A. B. C. D. .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng . Đáy nội tiếp đường tròn bán
kính . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng chiều cao của hình nón và bằng . Gọi là hai điểm trên đườn tròn đáy sao cho . Gọi là tâm của đáy. Tính thể tích tứ diện
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tập xác định của hàm số là:
30cm 50cm
3 16000 cm 3 150720 cm 3 50400 cm 3 12000 cm
. S ABC ABC A , 2 AB a AC a SBC . S ABC
3 15
2 a 3 10
2 a 3 15
6 a 3 10
6 a
4 2 y ax bx c
0, 0, 0 a b c 0, 0, 0 a b c 0, 0, 0 a b c 0, 0, 0 a b c
1 3 .2 72 x x
;2 . x ;2 . x 2; . x 2; . x
. ABC A B C 2 3 a ABC
3 3 a R
3 3a
3 3
2
a
3 3
2 a 3 3
6 a
, , 0; , 1 a b c a b log log c a a b c b log .log log a b a b c c
1 log log a
b b a log ( . ) log log a a a b c b c
S 2a , A B AB a O SABO
3 17
2
a 3 15
6
a 3 15
2
a 3 17
6
a
2 2 (3 1) y x
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề 123
A. B.
C. D.
Câu 9. Cho số phức .Mô đun của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và . Công bội bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trong không gian ,cho mặt phẳng và . Gọi là đường đi qua
và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó phương trình đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số giảm trên các khoảng mà nó
xác định ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Trong không gian cho đường thẳng , véc tơ nào trong các véc tơ
dưới đây là một véctơ chỉ phương của A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho biết và . Giá trị của tích phân bằng:
A. B. . C. D.
Câu 16. Cho số phức .Phần thực, phần ảo của số phức là: A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho tích phân ; với là những số nguyên dương; phân số tối giản.
Giá trị biểu thức bằng: A. B. C. . D.
Câu 18. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .
1 1 ; 3 3
1
3 D 1 1 ; ; 3 3 D
1 \
3 D ¡
1 2 1 , 2 3 z i z i 1 2 z z
13 5 13 5
nu 1 2 u 6 64 u q 2 3 2 4
2 1 3 2 y x x x
0 1 3 2
Oxyz : 4 4 0 x y z 2;1;3 A d
A d
2 : 1 4 3
x t d y t z t
2 : 1 4 3
x t d y t z t
1 2 : 4
1 3
x t d y t z t
1 2 : 4
1 3
x t d y t z t
m 2 1 x m y x
3 m 3 m 1 m 3 m
Oxyz 1 2 : 1 3 2 x y z d d 1; 3; 2 u
1; 3;2 u
1;3;2 u
1;2;0 u
2
0
d 1 f x x
3
2
d 3 f x x
3
0
d f x x
4. 3 1. 2.
3 5 z i z 3; 5 3;5i 3; 5 3;5
2 2
1
1 d ln 2 x a I x c x b , , a b c a b T a b c 6. 7. 10 4.
2 3 3 2 y x x
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.