.jpg)
Biên soạn (sưu tầm): Thầy Trần Công Sỹ ĐT 0905925306 1
ĐỀ THI THỬ KÌ 1- 2021-2022 (Lần 1) MÔN TOÁN: Thời gian 90 phút 12 16ab 22
Câu 1: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có cực trị?
A. . B. C. . D. . Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. C. . D. .
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. . C. . D. .
Câu 4: Cho mặt cầu bk Diện tích mặt cầu bằng A. B. C. D.
Câu 5: Tìm m để hàm số 4 2 2 1 3 y x m x có ba cực trị A. 0 m B. 1 m C. 1 m D. 0 m Câu 6: Một hình trụ có tỉ số giữa diện tích toàn phần và diện tích xung quanh bằng 4 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường sinh bằng bán kính đáy. B. Đường sinh bằng 3 lần bán kính đáy. C. Bán kính đáy bằng 3 lần đường sinh. D. Bán kính đáy bằng 2 lần đường sinh.
Câu 7: Đồ thị hs 2 2 1 x y x
có tiệm cận ngang là: A. 2. x B. 2. y C. 1. y D. 1. x
Câu 8: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên.
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. 2 ( ) 0, ; . f x x x b
B.Hàm số nghịch biến trong khoảng 2 ; . a x
C. 2 ( ) 0, ; . f x x a x
D.Hàm số nghịch biến trong khoảng 1 2 ; . x x
Câu 9: Cho hình nón N có chiều cao h 8cm , bán kính đáy là r 6cm . Độ dài đường sinh l của
N là. A. 10 cm . B. 28 cm . C. 100 cm . D. 12 cm .
Câu 10: Hàm số nào đồng biến trên ? R
A. 1 . 2 x y x
B. 3 4 1. y x x C. 3 4 1. y x x D. 4. y x
Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 3 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x . C. 3 2 3 1 y x x . D. 3 2 3 1 y x x . Câu 12: Hàm số nào đồng biến trên ¡ ?
4 3 y x 3 2 1 y x x 2 y x x 3 1 y x f x
; 1 0;1 1;0 ;0
2 3 e x f x
2 3 e x f x
2 3 2.e x f x
3 2.ex f x
2 3 2.e x f x
2. R 32 . 3 8 . 16 . 4 .
DeThi.edu.vn
Biên soạn (sưu tầm): Thầy Trần Công Sỹ ĐT 0905925306 2
A. 1 2
x y
. B. 0,3
x y . C. ex y . D. 1
x y
.
Câu 13: Tập xác định của hàm số 3 log 1 y x là
A. 1;. B. 1; . C. 1; . D. 0;.
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 2 3x y x x .
A. 2 2 3x y x . B. 2 2 2 3 2 2 3 ln3 x x y x x x . C. 2 2 3 ln3 x y x . D.
2.3x y x .
Câu 15: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Tìm m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt.
A. 4 3 m B. 4 3 m
C. 4 m D. 4 3 m
Câu 16: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số
3 3 2 f x x mx có hai cực trị. A. 0. m B. 0. m C. 0. m D. 0 m . Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 1 y x x trên 0;2 là A. 21. B. 14. C. 7. D. 1
Câu 18: Đồ thị hàm số
2
2
1
2 x y x x có bao nhiêu đường tiệm cận ? A. 1. B. 0.. C. 3.. D. 2.
Câu 19: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
tại hai điểm
phân biệt? A. 5 2 3 5 2 3. m B. 5 2 3 . m C. 5 2 3. m D. 5 2 3. 5 2 3
m
m
Câu 20: Cho khối chóp đều .S ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường cao của khối chóp là SA . B. Chân đường cao trùng với tâm của mặt đáy. C. Đáy là hình bình hành. D. Đáy là tam giác đều. Câu 21: Tập xác định của hàm số 4 log (3 6) y x là A. ( 2; ). D B. ; 2 . D C. 2;2 . D D. 2;2 . D
Câu 22: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo
thành là A. 3 2 a . B. 3 1 a . 3 C. 3a . D. 3 3 a .
Câu 23: Tập hợp các giá trị của tham số thực để hàm số chỉ có điểm cực
tiểu, không có điểm cực đại là: A. B. C. D.
Câu 24: Cho hình nón N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy là r . Ký hiệu xq S là
diện tích xung quanh của N . Công thức nào sau đây là đúng?
A. 2 xq S 2 r l . B. xq S 2 rl. C. xq S rl. D. xq S rh .
Câu 25: Giá trị của biểu thức 3 2 3 3 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.