Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 318 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 318 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 318

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 318

Họ và tên thí sinh: .....................................................................................SBD:.................................................. Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng là A. B. C. D. Câu 2: Trong không gian phương trình mặt phẳng đi qua và nhận làm một

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 3: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là A. B. C. D.

Câu 4: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón . Góc ở đỉnh của bằng A. B. C. D. Câu 5: Số phức liên hợp của số phức là

A. B. C. D. Câu 6: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức . Khi đó số phức là A. B. C. D.

Câu 7: Cho hình chóp có đáy là tam giác có diện tích , chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho là

A. B. C. D.

Câu 8: Số phức nào sau đây thỏa mãn:

A. B. C. D. Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 11: Cho mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

A. B. C. D.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2 2 2 y x x    0, 3 x x   6. 12 .  6 .  12. , Oxyz  P   0;0;2 A   2;1;1 n  

2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z    

2 10 B cm  6 h cm 

3 60 . cm

3 10 . cm

3 20 . cm

3 30 . cm

ABC · , 3 , 90 AB a AC a BAC

    AC ( ) N ( ) N 120 .

 90 .

 60 .

 30 .

 

2 1 2 z i  

3 4 . z i   3 4 . z i  1 2 . z i  3 4 . z i   M z z

1 3 . z i  3 . z i   1 3 . z i  1 3 . z i 

.S ABC

2 3 a 3a

3. a

3 3 3. a

3 3 . 3 a 3 3. a

    2 3 9 2 ? i z i z i     

2 . z i   2 . z i   1 2 . z i  1 2 . z i 

1 . 2

x y 

2 2 1. y x x   

0,5 log . y x  2 .

x y 

3 3 4 x y x

   4. y  4. y  3. y  3. y  : 2 2 4 0 P x y z       0;0;1 A ( ) P

1. 9. 3. 1. 3

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 318

Câu 12: Cho hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 13: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 14: Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. B. .

C. . D. .

Câu 15: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.

Câu 16: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D. Câu 17: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? A. Một. B. Không có. C. Hai. D. Vô số. Câu 18: Trong không gian , hình chiếu của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 19: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 20: Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng .

Tính với là góc giữa và (P).

A. B. C. D.

Câu 21: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là A. B. C. D. Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 23: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có 3 cực trị khi và chỉ khi

 y f x 

  3; 

  0;

  11; 

  ;1 

1 

1

1

3 

x

y

O

M 1 2 . z i  2 . z i   1 2 . z i  2 . z i 

4 . 2 2 x y x

  

2 3 1 x y x     2

1 x y x

  

2 4 1 x y x    

2 log ( 1) 3 0 x    7. x  11. x  5. x  9. x 



3

4

2 f x dx

  

3

4

4 g x dx

   

3

4

3 f x g x dx

     

12.  12. 10.  10. ( ) P ( ) P

Oxyz   1; 3;5 M    Oxy

  1; 3;1 .    1; 3;5 .    1; 3;2 .    1; 3;0 . 

, Oxyz 1 3 : 1. 2 1 x y d z       d

1 2 3 . 1

x t y t z

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

       

Oxyz 1 1 : 2 2 1 x y z    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo