Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 315 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 315 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 315

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 315

Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..

Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 2: Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

A. Thẳng hàng. B. Chéo nhau C. Song song D. Đồng qui Câu 3: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 4: Cho tam giác vuông có quay quanh cạnh ta được hình nón

. Diện tích toàn phần của bằng

A. B. C. D. Câu 5: Môđun của số phức bằng

A. . B. C. D. . Câu 6: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là

A. 4 B. 11 C. 10 D. 5 Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là

A. B. C. D.

Câu 8: Trong không gian , cho . Tọa độ của vectơ là

A. B. C. D.

Câu 9: Trong không gian mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Trong không gian cho hai điểm . Đường thẳng có phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác là tam giác vuông cân đỉnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm số phức thỏa mãn .

A. B. C. D.

Câu 13: Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

3 1 2    x y x 2.  x 3.  x 2.  x 3.  x

2sin 1 0  x

. 3  x  . 4  x  . 6  x  . 2  x 

ABC · 90 , , 3 BAC AB a AC a     AC   N   N

2. a 

2 2 . a 

2 3 . a 

2 2 3 . a   

2 1 2   z i

5 3. 25. 5

2 1 2 log ( 2 8) 4    x x

B h 1 . 2  V Bh 1 . 6  V Bh .  V Bh 1 . 3  V Bh

Oxyz 2 3       a i j k

 a   2; 3; 1 .     1;2; 3 .     3;2; 1 .     2; 1; 3 . 

, Oxyz  S   1;1;1 I   6;2; 5  A

      2 2 2 1 1 1 74       x y z       2 2 2 1 1 1 62       x y z

      2 2 2 1 1 1 62       x y z       2 2 2 1 1 1 74       x y z

, Oxyz     2;3; 1 , 1;2;4  A B AB

1 2 4 1 1 5      x y z 1 2 4 1 1 5 x y z     

1 2 4 1 1 5 x y z     

1 2 4 1 1 5 x y z     

. S ABCD ,a SAB S . S ABCD

3 2 . 2 a

3

. 2 a

3

. 6 a

3 2 . 6 a

z 2 2 4    z z i 2 4 . 3   z i 2 4 . 3   z i 2 4 . 3   z i 2 4 . 3   z i

, , a b c

3 4 5 10.  a b c

2 3ln 2ln 5ln   a b c

10. ln10. 1. ln10. 

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 315

Câu 14: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường

có diện tích S được tính theo công thức

A. B.

C. D.

Câu 15: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có 2 cực trị khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 16: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của đồ thị

hàm số là

A. B. C. D. Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 21: Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B và Điểm nào sau đây là tâm

của mặt cầu đi qua các điểm

A. Trung điểm của đoạn thẳng AC B. Trung điểm của đoạn thẳng BC. C. Trung điểm của đoạn thẳng AB. D. Trung điểm của đoạn thẳng SC. Câu 22: Trong không gian , mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ pháp

tuyến có phương trình là

A. B. C. D. Câu 23: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm ?

A. . B. . C. . D. .

 y f x    ;a b

, y f x  0, y  ; x a x b  

( )

b

a S f x dx  ( )

b

a S f x dx  

 

b

a S f x g x dx    ( )

b

a S f x dx 

3 ( 2) 2     y x m x 1.  m 3.  m 2.  m 2.  m   y f x

  1;3 .    ;2 . 

  2;1 .    1; . 

3 

x y

ln3.3 

x C 3 ln3 

x

C 3 

x C 3

1  

x

C x ( )  y f x ¡ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo