
Trang 1/5 - Mã đề thi 313
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 313
Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: ……………………..
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A. B. C. D. Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với đường thẳng nào sau đây?
A. BI. B. IJ. C. BJ. D. AC. Câu 3: Phương trình có một nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho tam giác vuông (với ) quay quanh cạnh ta được hình nón (N). Diện tích xung quanh của (N) bằng
A. B. C. D.
Câu 5: Phần thực của số phức là
A. B. C. D. Câu 6: Biết là tập nghiệm của bất phương trình . Tìm
A. B. C. D.
Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là
A. B. C. D.
Câu 8: Trong không gian , cho hình bình hành , biết . Tọa
độ điểm là A. B. C. D.
Câu 9: Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu là A. B. C. D.
Câu 10: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm có tọa độ
A. B. C. D. Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .
A. B. C. D.
Câu 12: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của bằng
A. B. C. D. Câu 13: Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức là A. B. C. D.
2 1 3 x y x
2. x 3. x 2. x 3. x
2sin 1 0 x
. 3 x . 4 x . 6 x . 2 x
ABC µ 90 , , 3 A AB a AC a AC
2 2 3 . a
2 3 . a
2. a
2 2 . a
2 1 2 z i 3. 1. 5. 4. ; S a b 3.9 10.3 3 0 x x . T b a
10. 3 T 8. 3 T 2. T 1. T
B h
. 2 Bh V . 6 Bh V . V Bh . 3 Bh V
Oxyz ABCD 1;1;1 , A 2;2;3 , B 5; 2;2 C D 2; 3;0 . 2;3;0 . 8; 1;4 . 2;3;4 .
2 2 2 ( ) : 4 2 4 0 S x y z x y (4; 2;0). I (2; 1;0). I ( 2;1;0). I ( 4;2;0). I 1 2 : 2 1 1 x y z
(3;3;1). (1;1;3). (1;3;1). (3;1;3). .S ABCD ,a SAB .S ABCD
3 6 . 6 a
3 3 . 6 a
3 3 . 2 a
3 6 . 2 a
z 2 3 4 3 13 4 i z i i z
2. 4. 10. 2 2. , , a b c
2 3 6 243. a b c
3 3 3 2log 3log 6log P a b c 5. 5. 6. 4.
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 313
Câu 14: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay quanh trục
Vật thể tròn xoay tạo thành có thể tích là
A. B.
C. D.
Câu 15: Cho hàm số (với m là tham số). Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 18: Hàm số có đạo hàm trên và dấu của được cho trong bảng sau:
x −∞ 0 +∞ + 0 − Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A. B. C. D. Câu 19: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
A. B. C. D. Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 21: Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh
A. B. C. D.
Câu 22: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua và nhận làm một vectơ
pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng (P) là
A. B. C. D.
Câu 23: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính
A. B. C. D. Câu 24: Khẳng định nào sau đây về đồ thị hàm số là sai? A. Cắt trục tung tại điểm (0;1). B. Cắt trục hoành tại điểm (1;0). C. Nằm hoàn toàn bên phải trục tung. D. Nhận trục tung là tiệm cận đứng. Câu 25: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.
H ( ), 0, , y f x y x a x b a b . Ox
2 .
b
a V f x dx 2 .
b
a V f x dx
.
b
a V f x dx .
b
a V f x dx
3 2 ( 2) 2 y x m x 1. m 3. m 2. m 0. m ¡
3 4 . y x x 2. 1 x y x
4 2 3 . y x x
3 2 3 . y x x
3 1 . f x x x
4
ln . 4 x f x dx x C
2
2 1 3 . f x dx x C x
2
2 1 3 . f x dx x C x
4
ln . 4 x f x dx x C
f x ¡ '( ) f x
'( ) f x 2 ( ) 1 g x f x 1. x 1. x 0. x 2. x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.