Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 310 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 12 - Mã đề 310 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 310

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 310

Họ và tên thí sinh: .....................................................................................SBD:.................................................. Câu 1: Số phức nào sau đây thỏa mãn:

A. B. C. D. Câu 2: Phương trình có một nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là A. B. C. D. Câu 5: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 6: Cho mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường

thẳng .

A. B. C. D.

Câu 8: Trong không gian cho đường thẳng Đường thẳng có phương trình

tham số là

A. B. C. D.

Câu 9: Số phức có môđun bằng A. . B. C. . D. . Câu 10: Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như bên. Hàm số nghịch biến trên

khoảng

A. B. C. D.

Câu 11: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng là A. B. C. D. Câu 12: Cho dãy số có công thức tổng quát là , tính

A. B. C. D.

ĐỀ CHÍNH THỨC

    2 3 9 2 ? i z i z i     

1 2 . z i  1 2 . z i  2 . z i   2 . z i   2cos 1 0 x 

. 3 x   5 . 6 x   3 . 4 x   2 . 3 x  

2 1 y x  

3x C 

3

3 x x C  

3x x C   6x C 

2 2 log ( 3 ) 2 x x   7. T  3. T  4. T  6. T 

2 log ( 1) 3 0 x    5. x  11. x  9. x  7. x  : 2 2 4 0 P x y z       0;0;1 A ( ) P

9. 3. 1. 3 1.

, Oxyz (4;2; 6) A 

: 2 4 1 x y z d  

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

        

2 2 1 4 . 3

x t y t z t

       

2 2 1 4 .

3

x t y t z t

       

4 2 2 4 . 6

x t y t z t

       

, Oxyz 1 3 : 1. 2 1 x y d z       d

1 2 3 . 1

x t y t z t

       

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z t

      

1 2 3 . 1

x t y t z

        4 3 z i   25 5. 5i 5 ( ) y f x  ¡

  2 ( ) 1 g x f x  

( ;1).  (2; ).  ( 1; ).  (0;2).

2 2 2 y x x    0, 3 x x   12 .  6 .  6. 12.   n u 2

n nu  3. u 3. 9. 7. 8.

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 310

Câu 13: Điểm trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 14: Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên hợp với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 15: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 16: Cho là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian , hình chiếu của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 18: Trong không gian phương trình mặt phẳng đi qua và nhận làm một

vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D. Câu 20: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là A. B. C. D. Câu 21: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? A. Một. B. Không có. C. Hai. D. Vô số.

Câu 22: Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng .

Tính với là góc giữa và (P).

A. B. C. D.

Câu 23: Biết và , khi đó bằng

A. B. C. D. Câu 24: Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. . B.

C. . D. .

M 2 . z i  2 . z i   1 2 . z i  1 2 . z i 

.S ABCD ,a SA

0 30 .S ABCD

3 6 . 3 a

3 6 . 12 a

3 6 . 18 a

3 6 . 6 a

2 2 1. y x x    2 .

x y  1 . 2

x y  0,5 log . y x 

, , a b c

2 7log 2log 3log 2 a b c   

7 4 3 a b c

10. 1. 100. 1 . 100 Oxyz   1; 3;5 M    Oxy

  1; 3;0 .    1; 3;1 .    1; 3;5 .    1; 3;2 . 

, Oxyz  P   0;0;2 A   2;1;1 n  

2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     2 2 0. x y z     3 3 4 x y x

   4. y  4. y  3. y  3. y 

2 10 B cm  6 h cm 

3 30 . cm

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo